Mũi khoan gỗ xoắn ốc dài 1 mét đường kính xoắn ốc từ Ø12mm - Ø50mm. Chiều dài tổng cố định 1000mm giúp khoan các lỗ sâu tới 80cm. Đây là dòng mũi có đoạn xoắn ốc dài, khi chọn bạn cần phải biết tối thiểu 2 thông số là đường kính lỗ khoan và chiều dài lỗ. Chuôi khoan dạng lục giác, dùng cho cả máy khoan cầm tay và máy gia công chế biến gỗ.
Vật liệu mũi khoan xoắn ốc bằng hợp kim cao cấp chuyên dụng của Famag, cho vết cắt ngọt, không lem viền. Có mũi định tâm khoan mồi siêu cứng, tốc độ quay đáp ứng từ 500 – 2800 vòng/phút. Sản xuất tại Đức.
Dòng mũi khoan xoắn ốc FAMAG 1410.1 được thiết kế chuyên biệt để khoan sâu trên gỗ mềm và gỗ cứng châu Âu. Với chiều dài 1000 mm và kết cấu lưỡi xoắn dạng “Lewis” có rãnh tròn, ren mũi, cạnh cắt chính và lưỡi cắt phụ, dòng mũi này phù hợp cho các ứng dụng cần độ chuẩn xác cao khi khoan bằng máy khoan điện hoặc máy phay lắp tay.
Từ đường kính 8 mm trở lên, mũi được thiết kế phần đầu bậc và chuôi lục giác để chống trượt, đảm bảo độ ổn định trong quá trình khoan. Với các đường kính dưới 40 mm, người dùng có thể dùng mũi cùng máy khoan pin, thích hợp cho cả công việc tại xưởng và công trình di động. Độ chính xác cao trong gia công cho phép mũi sử dụng hiệu quả khi khoan lỗ định vị ty ren.
Thân mũi làm từ thép công cụ hợp kim cao cấp, mang lại độ bền tốt trong các điều kiện sử dụng chuyên nghiệp. Trong trường hợp khoan gỗ cứng yêu cầu cao hơn, FAMAG khuyến nghị sử dụng dòng 1493 thuộc phân khúc profi.
Rãnh Lewis có ren mũi là một thiết kế đặc trưng của các mũi khoan xoắn ốc chuyên dùng để khoan sâu vào gỗ. Trong đó, rãnh Lewis là kiểu rãnh xoắn có tiết diện tròn hoặc gần tròn, được gia công sâu và rộng để dẫn mùn gỗ thoát ra ngoài nhanh chóng trong quá trình khoan. Thiết kế này đặc biệt hiệu quả khi khoan các lỗ sâu, giúp hạn chế hiện tượng kẹt mùn, làm mát mũi và duy trì độ ổn định trong suốt quá trình làm việc.
| Đ.kính Ø (mm) | Chiều dài mm | Đ.kính Ø (mm) | Chiều dài mm | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hàng | A | Chuôi S | GL | xoắn SpL | Mã hàng | A | Chuôi S | GL | xoắn SpL |
| 1410.112 | 12 | 12 | 1000 | 380 | 1410.128 | 28 | 13 | 1000 | 380 |
| 1410.114 | 14 | 13 | 1000 | 380 | 1410.130 | 30 | 13 | 1000 | 380 |
| 1410.115 | 15 | 13 | 1000 | 380 | 1410.132 | 32 | 13 | 1000 | 380 |
| 1410.116 | 16 | 13 | 1000 | 380 | 1410.134 | 34 | 13 | 1000 | 535 |
| 1410.118 | 18 | 13 | 1000 | 380 | 1410.135 | 35 | 13 | 1000 | 535 |
| 1410.120 | 20 | 13 | 1000 | 380 | 1410.136 | 36 | 13 | 1000 | 535 |
| 1410.122 | 22 | 13 | 1000 | 380 | 1410.138 | 38 | 13 | 1000 | 535 |
| 1410.124 | 24 | 13 | 1000 | 380 | 1410.140 | 40 | 13 | 1000 | 535 |
| 1410.125 | 25 | 13 | 1000 | 380 | 1410.145 | 45 | 13 | 1000 | 535 |
| 1410.126 | 26 | 13 | 1000 | 380 | 1410.150 | 50 | 13 | 1000 | 535 |
Phần đầu mũi khoan được tiện ren giống như một con vít, gọi là ren mũi. Ren này có tác dụng tự kéo mũi khoan vào sâu trong phôi gỗ mà không cần tác động lực mạnh từ tay người dùng. Nhờ đó, quá trình khoan diễn ra nhẹ nhàng hơn, mũi khoan cũng dễ dàng ăn đều và đúng hướng hơn.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Chiều dài lưỡi | Chuôi | Dài tổng | ĐK mũi khoan | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1410.112 | 3.000.000 đ | 8 | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø12mm | ||
| 1410.114 | 3.000.000 đ | 535mm | Ø12mm | 1000mm | Ø14mm | |||
| 1410.115 | 3.100.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø15mm | |||
| 1410.116 | 3.100.000 đ | 3 | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø16mm | ||
| 1410.118 | 3.100.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø18mm | |||
| 1410.120 | 3.200.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø20mm | |||
| 1410.122 | 3.400.000 đ | 4 | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø22mm | ||
| 1410.124 | 3.500.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø24mm | |||
| 1410.125 | 3.900.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø25mm | |||
| 1410.126 | 3.800.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø26mm | |||
| 1410.128 | 4.100.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø28mm | |||
| 1410.130 | 4.100.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø30mm | |||
| 1410.132 | 4.600.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø32mm | |||
| 1410.134 | 5.400.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø34mm | |||
| 1410.135 | 5.600.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø35mm | |||
| 1410.136 | 5.600.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø36mm | |||
| 1410.138 | 7.700.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø38mm | |||
| 1410.140 | 8.900.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø40mm | |||
| 1410.145 | 12.000.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø45mm | |||
| 1410.150 | 15.200.000 đ | 535mm | Ø13mm | 1000mm | Ø50mm |