SALE
SALE
SALE
SALE
SALE
Thước thủy Stabila Type 106 T, công cụ đo lường chuyên dụng. Cung cấp độ chính xác cao cho các nhu cầu trong xây dựng và thợ mộc. Trong việc lắp đặt và điều chỉnh các thành phần lớn nhưng lại cần nhỏ ngọn. Thước nivo thu gọn hay nhiều đốt sẽ thuận tiện hơn khi di chuyển.
Thiết kế với khả năng mở rộng đặc biệt, thu ngắn lại khi cần. thước thủy Type 106 T điều chỉnh độ dài phù hợp với yêu cầu công việc. Đa dụng từ việc đo các bề mặt bằng phẳng cho đến các bề mặt không đều như gỗ cong. Trong ngành xây dựng công trình, hoặc các vật liệu xây dựng khác.
Thước Type 106 T sở hữu một hệ thống kẹp lệch tâm cực mạnh. Giúp nó duy trì độ chính xác cao khi được kéo dài ra ở bất kỳ vị trí nào. Đầu thước trang bị các tấm gá nhỏ trên bề mặt đo trên cùng. Chi tiết này có chức năng bù đắp cho bất kỳ sự không đồng đều nào trên bề mặt.
Ngoài ra, thiết bị đo này còn có các miếng đệm lồng thêm có độ cao 4.2 cm, rất hữu ích để đo trên các thanh gỗ chắn hoặc bề mặt rất không đều.
Khối kẹp lệch tâm mạnh, đảm bảo độ chính xác lâu dài. Các lỗ cầm tay được thiết kế để người dùng có thể giữ chắc thước khi làm việc. Cấu trúc thước được tăng cường với các xương gân, nâng cao độ ổn định cho sản phẩm. Cầu nối liên tục qua bọt thủy ngang cũng tăng cường độ ổn định cho nhôm định hình.
Chân kẹp có thước đo bằng cm và inch, thích hợp cho nhiều loại công việc khác nhau. Các đầu thước bằng nhựa, bảo vệ sản phẩm khỏi va đập. Công nghệ lắp đặt của STABILA đảm bảo độ chính xác lâu dài; độ chính xác khi đo ở vị trí bình thường (rút gọn) là ±0.5 mm/m và ±0.75 mm/m ở vị trí ngược lại (rút gọn).
Thước thủy Stabila Type 106 T lý tưởng cho các công việc xây dựng bằng gỗ và thợ mộc. Trong xây dựng bê tông cốt thép khi định vị các đơn vị xây dựng được làm trước.
Hai bề mặt đo và kích thước linh hoạt, thước nivo 160T đáp ứng vượt trội trong việc. Cung cấp các phép đo chính xác ngay cả trên các bề mặt không đều.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Nam châm | ĐCX thuận | ĐCX đảo ngược | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17708 | 13.126.000 đ | không | ±0.029° | 0-057 | |||
| 17709 | 14.657.000 đ | không | ±0.029° | 0-057 | |||
| 17710 | 16.589.000 đ | có | ±0.029° | 0-057 | |||
| 17711 | 18.037.000 đ | có | ±0.029° | 0-057 |