Thước thủy Type R 300 STABILA được phát triển để đáp ứng nhu cầu sử dụng trong môi trường công trường xây dựng. Đáp ứng đầy đủ yêu cầu của các chuyên gia và triệt tiêu sự sai lệch do trọng lượng. Nivo thợ xây này được thiết kế đặc biệt với khả năng chống xoắn. Độ bền cao nhờ cấu trúc nhôm định hình ‘R’ gồm 5 khoang.
Thước có mặt đo cực rộng giúp ngăn chặn tình trạng bị lật khi sử dụng. Kết cấu chữ R tạo nên sự khác biệt so với thước thủy khác mà bạn có thể đã từng sử dụng. STABILA đã phát triển sản phẩm này dựa trên kinh nghiệm thực tế, hướng tới sự đổi mới.
STABILA R300 thước thủy chuyên dụng cho thợ xây, thợ nề, thợ mộc. Nivo sản xuất tại Đức 100% bởi hãng Stabila. Loại đặc chủng này có thiết diện hình chữ R, siêu chắc chắn. Độ chính xác chiều thuận nghịch như nhau là ±0.029o tương đương với ±0.5mm/m.
Trên mỗi cây thước nivo thợ nề này có 3 bọt thủy, 2 bọt đứng và 1 bọt ngang. Bạn có thể sử dụng thước để đo trên cả 2 mặt là như nhau. Đầu thước gia cố bằng cao su chống sock, bám dính trên bề mặt phẳng nhẵn. Bạn có thể chống thước xuống đất mà không sợ hư. Trong hiện trường thi công, thước có thể dựng đứng thoải mái, thậm chí chấp rơi đứng trong điều kiện tiêu chuẩn.
Khung nhôm của thước được đúc nguyên khối, kết cấu gia cường bằng các thanh trong lõi. Trọng lượng nhẹ dù thể thích của thước khá lớn. Cảm giá cầm khá đầy tay, chắc chắn.
Các ứng dụng của thước thủy Type R 300 đặc biệt phù hợp với thợ thủ công cần công cụ chịu được điều kiện làm việc đặc biệt khắc nghiệt như trong công việc xây gạch, mộc, xây dựng bằng gỗ, bê tông cốt thép, lắp đặt cửa sổ, xây dựng đường bộ, công việc vườn và cảnh quan.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Thông số kỹ thuật bao gồm độ chính xác đo ở vị trí bình thường và ngược là ±0.50 mm/m. Số mặt đo là 2, và nắp đầu có thể tháo rời, giảm sốc, chống trượt. Sản phẩm có các phiên bản với chiều dài khác nhau từ 61 cm đến 244 cm, mỗi chiều dài có mã GTIN-13 và số mặt hàng tương ứng. Người dùng lựa chọn kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng cụ thể.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | ĐCX đảo ngược | |
|---|---|---|---|---|---|
| 18373 | 7.369.000 đ | ±0.029° = 0.5 mm/m | |||
| 18374 | 9.607.000 đ | ±0.029° = 0.5 mm/m | |||
| 18375 | 13.027.000 đ | ±0.029° = 0.5 mm/m | |||
| 18450 | 14.818.000 đ | ±0.029° = 0.5 mm/m | |||
| 18376 | 17.321.000 đ | ±0.029° = 0.5 mm/m | |||
| 18371 | 6.094.000 đ | ±0.029° = 0.5 mm/m | |||
| 18372 | 6.697.000 đ | ±0.029° = 0.5 mm/m |