SALE
SALE
SALE
SALE
SALE
Bộ cờ lê vòng miệng ELORA 205S MSB có túi đựng bằng nilon, trong suốt 1 mặt. Thích hợp cho các tác vụ di động, dễ cuộn lại hoặc trải ra khi dùng. Đáp ứng theo tiêu chuẩn DIN 3113, Form B, ISO 3318 và ISO 7738. Vật liệu bằng Chrome Vanadium, rèn áp lực. Sản xuất tại CHLB Đức.
Bộ công cụ cầm tay này có đầy đủ tính năng ưu việt của EloDrive profil. Một đặc tính được bảo hộ độc quyền của hãng. Bạn tham khảo thêm trong thư mục về cờ lê. Trong bộ bao gồm các khóa vòng miệng loại dài, momen xoắn lớn. Bạn cũng cần phân biệt Form A với Form B từ clip có trong bài này.
Có 2 dòng theo hệ inch và hệ mét, tương ứng bạn xem bảng dưới đây.
| Model | Số chi tiết |
Thành phần |
| 205S 8MSB | 8 | 8, 10, 11, 13, 14, 17, 19, 22 mm |
| 205S 12MSB | 12 | 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 22 mm |
| 205S 8AFSB | 8 | 5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 11/16, 3/4 AF |
| 205S 12AFSB | 12 | 1/4, 5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 19/32, 5/8, 11/16, 3/4, 13/16, 7/8 AF |
Phần đầu của cờ lê được thiết kế dạng khuỷu cao, người dùng có thể vặn ốc ở các góc khó và sâu hơn. Túi nhựa hay vỉ nhựa cũng có một mặt trong suốt, dễ dàng nhận biết và chọn lựa cây cần sử dụng. Thêm vào đó, túi nhựa còn được trang bị một lỗ để treo. Thuận tiện cho việc lưu trữ và tiếp cận nhanh chóng khi cần.
Vật liệu chế tác, bộ cờ lê ELORA 205S MSB làm từ thép Chrome Vanadium (31 CrV 3 / 1.2208). Bề mặt xử lý mạ crome si mờ, tăng cường khả năng chống gỉ sét. Si mờ giảm thiểu tình trạng trơn trượt khi sử dụng, nhất là trong môi trường ẩm ướt hoặc dầu mỡ.
Bộ cờ lê vòng miệng túi nhựa, loại dài gồm các kích thước thông dụng. Dùng cho cả sửa chữa bảo dưỡng công nghiệp lẫn xe hơi và dân dụng.
Bộ khóa vòng miệng ELORA 205S MSB, sự lựa chọn tuyệt vời cho cho khoản đầu tư lâu dài. Thiết kế tinh tế, chất liệu cao cấp và tiện ích đi kèm dù nhỏ. Chắc chắn sẽ làm hài lòng cả những người dùng khó tính nhất.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Số chi tiết | Thành phần | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 205S 8MSB | 4.300.000 đ | 8 | 8, 10, 11, 13, 14, 17, 19, 22 mm | |||
| 205S 12MSB | 5.700.000 đ | 12 | 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 22 mm | |||
| 205S 8AFSB | 4.100.000 đ | 8 | 5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 11/16, 3/4 AF | |||
| 205S 12AFSB | 6.700.000 đ | 12 | 1/4, 5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 19/32, 5/8, 11/16, 3/4, 13/16, 7/8 AF |
