Nếu ngoài khoan bạn còn cần taro ren, ECO.50-T mang lại lực hút mạnh và chức năng đảo chiều. Còn ECO.50+/T đáp ứng toàn diện nhất, kết hợp khoan – taro cùng hệ thống bảo vệ điện tử hiện đại và Smart Restart, thích hợp cho môi trường công nghiệp chuyên nghiệp cần độ an toàn cao.
![]() |
ECO.50S - bản cơ bản, chỉ khoan và khoan vátECO.50S có ưu điểm là cấu hình đơn giản, dễ vận hành, trọng lượng nhẹ, chi phí đầu tư thấp, phù hợp công việc khoan lõi, khoan xoắn và khoan vát cơ bản. Nhược điểm là không hỗ trợ taro và thiếu các tính năng bảo vệ điện tử nâng cao. |
![]() |
ECO.50S+ - nâng cấp bảo vệ điện tử (TempTec, Gyro-Tec, tự ngắt, cảnh báo mòn chổi than).ECO.50S+ - khắc phục hạn chế đó với nhiều tính năng an toàn hơn như TempTec, Gyro-Tec, tự ngắt và cảnh báo mòn chổi than, giúp tăng tuổi thọ và độ an toàn. Tuy nhiên, máy vẫn chỉ phục vụ khoan, không có chức năng taro. |
![]() |
ECO.50-T - thêm chức năng taro ren (M3–M20) lực hút cao hơn 1850 kg.ECO.50-T nổi bật ở khả năng khoan kết hợp taro M3 – M20, lực hút nam châm mạnh 1850 kg và khả năng đảo chiều quay. Điểm hạn chế là chưa có các tính năng điện tử toàn diện như TempTec hay Smart Restart, nên mức độ bảo vệ vẫn ở mức cơ bản. |
![]() |
ECO.50+/T: kết hợp đầy đủ tính năng của S+ và T vừa taro, vừa bảo vệ điện tử toàn diện, có thêm Smart Restart.ECO.50+/T là phiên bản toàn diện nhất, vừa khoan vừa taro, vừa được trang bị đầy đủ tính năng bảo vệ điện tử hiện đại, kèm theo Smart Restart giúp khởi động lại an toàn. Nhược điểm duy nhất là trọng lượng và giá thành cao hơn, thích hợp cho môi trường công nghiệp yêu cầu đa năng và an toàn tối đa. |
Chi tiết đặc điểm kỹ thuật dòng máy khoan từ EUROBOOR ECO.50
| Đặc điểm | ECO.50S | ECO.50S+ | ECO.50-T | ECO.50+/T |
|---|---|---|---|---|
| Ứng dụng | Khoan, khoan vát | Khoan, khoan vát | Khoan, khoan vát, taro | Khoan, khoan vát, taro |
| Taro ren | Không | Không | M3 – M20 | M3 – M20 |
| Lực hút nam châm | 1700 kg | 1700 kg | 1850 kg | 1850 kg |
| Kích thước nam châm (D×R×C) | 168 × 84 × 42 mm | 160 × 80 × 42 mm | 170 × 85 × 48 mm | 170 × 85 × 48 mm |
| Chiều cao máy | 445 – 615 mm | 445 – 615 mm | 385 – 540 mm | 385 – 540 mm |
| Trọng lượng | 12 kg | 12 kg | 13,5 kg | 13,5 kg |
| Spindle | MT3 19,05 mm | MT3 19,05 mm | MT2 19,05 mm | MT2 19,05 mm |
| Tốc độ (không tải) | 380 / 690 rpm | 380 / 690 rpm | 100–280 / 185–530 rpm | 100–280 / 185–530 rpm |
| Tốc độ (có tải) | 235 / 415 rpm | 235 / 425 rpm | 250 / 460 rpm | 250 / 460 rpm |
| Khả năng bảo vệ | Cơ bản | Nâng cao | Cơ bản + taro | Toàn diện nhất |
- Phiên bản ECO.50S trang bị hộp số bôi trơn dầu và SensorTec với đèn LED báo nam châm.
- Sang ECO.50S+, máy được bổ sung TempTec giám sát nhiệt độ, Gyro-Tec chống rung, chức năng tự ngắt, cảnh báo mòn chổi than cùng các cơ chế bảo vệ quá áp và dao động nguồn.
- Với ECO.50-T, điểm nhấn là SensorTec kết hợp khả năng điều chỉnh tốc độ, đảo chiều quay R/L và bảo vệ quá nhiệt, đồng thời hỗ trợ taro ren.
- Cao cấp nhất là ECO.50+/T, vừa có đầy đủ tính năng bảo vệ điện tử như TempTec, Gyro-Tec, tự ngắt, cảnh báo mòn chổi than, bảo vệ quá áp và dao động nguồn, vừa hỗ trợ điều chỉnh tốc độ, đảo chiều R/L và tích hợp thêm Smart Restart để tăng cường an toàn khi khởi động lại.



