Thước căn lá chỉnh van hay chuyên dụng cho căn chỉnh valve. Loại ngắn 75mm với bề rộng lá thép chỉ 9mm. Đầu lá bo tròn, độ dày có độ chính xác đạt tiêu chuẩn T3. Các lá được chốt cố định với nhau bằng đinh tán rivet đồng. Bảng thông số dưới đây cho bạn thông tin chi tiết các thành phần bên trong từng bộ căn lá.
| Model | Độ dày | Số lá | Thành phần |
| mm/in | lá | mm/inch | |
| 415106 | 0.10 – 0.40 | 6 | 0.10-0.15-0.20-0.25-0.30-0.40 mm |
| 0.004 – 0.016 | 0.004-0.006-0.008-0.010-0.012-0.016 inch | ||
| 415107 | 0.10 – 0.50 | 7 | 0.10-0.15-0.20-0.25-0.30-0.40-0.50 mm |
| 0.004 – 0.020 | 0.004-0.006-0.008-0.010-0.012-0.016-0.020 inch |
Trong cột thành phần, số lá thép không thay đổi tương ứng với bộ. Chỉ là trị số khắc laser trên lá nhà sản xuất in 2 loại đơn vị để bạn dễ sử dụng và đối chiếu mà không cần phải qui đổi. 1 inch = 25.4 mm, bạn có thể tham khảo cách qui đổi tại đây ⇒ Cách qui đổi inch sang mét.
Thước căn lá chỉnh van dài 75mm
- Lá thép làm từ vật liệu đàn hồi chuyên chế tác lò xo.
- Sử dụng chuyên cho lắp đặt, bảo trì van.
- Chiều dài tổng thể lá thép: 75mm
- Đầu thước bo tròn, trên thước khắc laser độ dày tương ứng.
- Đinh tán khớp xoay bằng đồng.
- Độ dày được biểu thị 2 đơn vị đo là mm và inch.










There are no reviews yet.