Máy đo độ dày lớp phủ Minitest 745 cảm biến rời, có Bluetooth. Đo lớp mạ, sơn và các lớp phủ trên kim loại, đa kết nối. Mọi tính năng giống như dòng MiniTest 725 và MiniTest 735. Khác biệt là cảm biến của dòng MiniTest 745 là sensor rời, tháo lắp linh hoạt. Bộ nhớ cũng lớn hơn các dòng khác.
Minitest 745 chưa bao gồm cảm biến đo bề dày lớp phủ, bạn cần chọn theo mục đích sử dụng. Trong phần mô tả dưới đây nếu có nhắc tới sensor, chúng chỉ thể hiện khả năng kết nối nhiều loại. Không có nghĩa nó sẽ đi theo máy. Bạn cứ hiểu đơn giản là máy có 2 phần, Minitest 745 mới chỉ là body, chưa có phụ kiện gì.
Bộ máy bao gồm phần mềm chuyển dữ liệu MSoft 7 cơ bản Tải về tại đây. Phân tích chi tiết hơn, phần mềm được nâng cấp lên phiên bản chuyên nghiệp MSoft 7 PRO với mã đặt hàng 80-901-2001. Bản nâng cao có tính phí 1,200,000 VNĐ. Nếu cần bạn có thể đặt bổ sung bất cứ lúc nào.
Giải pháp thông minh cho đo lường lớp phủ bề mặt. Thiết kế theo dạng module, thao tác đo dễ dàng. Cảm biến rời, tháo lắp linh hoạt, giao tiếp không dây. Truyền dẫn dữ liệu không dây theo chuẩn Bluetooth. Kết nối máy vi tính. Kết nối thiết bị cầm tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh. Cảm biến chuyên dụng siêu nhỏ, cảm biến chuyên dụng đo cho ống. Made in Germany.
Kết nối với Smartest (option)
Máy đo độ dày lớp phủ đa năng MiniTest 745 Series trang bị cảm biến độc đáo, đầu đo siêu nhỏ, góc tiếp cận đa giác. Đo cho các lớp phủ và tấm nền mỏng, vị trí cần đo rất nhỏ, rãnh, khe hở, đo lỗ hoặc chỗ hiểm. ?
![]() |
![]() |
![]() |
Cảm biến FN2.6 chuyên dụng cho ngành xe hơi, đo độ dày sơn cho xe oto, body xe, khung gầm. Đo trên mọi nền kim loại của xe hơi. Tự động phát hiện nền kim loại.
![]() |
![]() |
![]() |
Cảm biến FN2.6 chuyên dụng cho ngành ô tô, xe hơi. Cảm biến Heavy-Duty chuyên dụng đo cho môi trường khắc nghiệt, bề mặt gồ ghề, cứng. Đầu đo chống lại sự mài mòn, bụi bẩn hoặc các hợp chất khác. Sensor HD, type E, chuyên cho môi trường khắc nghiệt, nhám, cứng. Sensor chuyên dụng cho đo lường trong ống, tuýp dạng dài.
| Nguyên ký đo | Sensor model | Type | Thang đo | Uncertainty (of reading) | Đường kính điểm đo |
| Cảm biến cho vật liệu từ tính | F 0.5M-0° F 0.5M-45° F 0.5M-90° |
A | 0…0.5 mm | ± (0.5μm + 0.75%) | Φ3mm |
| F 1.5 | B / E | 0…1.5 mm | ±(1.0μm + 0.75%) | Φ5mm | |
| F 1.5-90° | C | 0…1.5 mm | ±(1.0μm + 0.75%) | Φ5mm | |
| F 2 | B / E | 0…2.0 mm | ±(1.5μm + 0.75%) | Φ10mm | |
| F 2.6 | B / E | 0…2.6 mm | ±(1.0μm + 0.75%) | Φ5mm | |
| F 5 | B / E | 0…5.0 mm | ±(1.5μm + 0.75%) | Φ10mm | |
| F 15 | D | 0…15 mm | ±(5.0μm + 0.75%) | Φ25mm | |
| Cảm biến cho vật liệu phi từ tính | N 0.7 | B / E | 0…0.7 mm | ±(1.0μm + 0.75%) | Φ5mm |
| N 0.7-90° | C | 0…0.7 mm | ±(1.0μm + 0.75%) | Φ5mm | |
| N 2.5 | B / E | 0…2.5 mm | ±(1.5μm + 0.75%) | Φ10mm | |
| N 7 | D | 0…7.0 mm | ±(5.0μm + 0.75%) | Φ20mm | |
| Cảm biến kép, dùng cho cả 2 nền vật liệu |
FN 1.5 | B / E | F: 0…1.5 mm N: 0…0.7 mm |
±(1.0μm + 0.75%) | Φ5mm |
| FN 1.5-90° | C | F: 0…1.5 mm N: 0…0.7 mm |
±(1.0μm + 0.75%) | Φ5mm | |
| FN 2.6 | B / E | F: 0…2.6 mm N: 0…1.0 mm |
±(1.0μm + 0.75%) | Φ5mm | |
| FN 5 | B / E | F: 0…5.0 mm N: 0…2.5 mm |
±(1.5μm + 0.75%) | Φ10mm |
Ghi chú: Thang đo ký hiệu:
Cảm biến tháo lắp chủ động được.
Các cảm biến kép: Tự động nhận diện vật liệu nền với cảm biến FN
Bộ nhớ dữ liệu: 100 lô, tối đa 100,000 lần đọc (MiniTest 745)
Đánh giá thống kê: Số lần đọc, giá trị nhỏ nhất, lớn nhất, giá trị trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến động, thống kê giá trị đơn, thống kê khối (tuân thủ tiêu chuẩn / cấu hình tự do)
Chế độ hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn nhà máy, điểm không, hiệu chuẩn 2 điểm, 3 điểm, phương pháp hiệu chuẩn "thô"
Các quy trình hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế: ISO, SSPC, "Thụy Điển", "Úc"
Giám sát giới hạn: Tín hiệu âm thanh và hình ảnh
Đơn vị đo lường: Chuyển đổi từ hệ mét (um, mm, cm) sang hệ Anh (mils, inch, thou)
Tốc độ đo: 70 lần đọc mỗi phút trong chế độ đơn 20 lần đọc mỗi giây trong chế độ liên tục
Chế độ liên tục: Để nhanh chóng nhận biết sự biến động về độ dày
Nhiệt độ hoạt động: từ -10°C đến 60°C
Nhiệt độ bảo quản: từ -20°C đến 70°C
Giao tiếp ngoại vi: USB và Bluetooth
Dung lượng bộ nhớ: 100,000 lần đọc
Hoạt động dễ dàng, hướng dẫn qua menu với tới 20 ngôn ngữ
Giao diện Bluetooth cho việc chuyển dữ liệu không dây tới PC, Tablet-PC hoặc điện thoại thông minh
Độ chính xác cao nhờ vào các chế độ hiệu chuẩn đa dạng
Điều chỉnh hoàn hảo cho các biến đổi nhiệt độ trên toàn bộ phạm vi đo lường
Độ chính xác và khả năng tái tạo tối ưu nhờ công nghệ SIDSP®
Giám sát giới hạn, người dùng có thể điều chỉnh Offset và giá trị sửa đổi cho vật liệu nền thô
Chế độ đo liên tục
Tải xuống miễn phí cập nhật phần mềm cho cảm biến và thiết bị đo qua internet
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Máy đo độ dày lớp phủ Minitest 745, cảm biến rời, có Bluetooth”





