Máy đo độ dày lớp phủ cứng được thiết kế chuyên dụng. Ứng dụng cho việc đo lường các lớp phủ phi từ tính có bề mặt cứng, thô ráp, gồ ghề trên nền thép. Máy đo lớp phủ cách điện trên nền kim loại màu. Có nhiều tùy chọn cho người sử dụng. Sản xuất tại CHLB Đức. Nhập khẩu chính hãng ElektroPhysik.
![]() |
![]() |
![]() |
| Minitest 650 F, 650 N, 650 FN | Minitest 650 BF, 650 B-FN | Minitest 650 EF, 650 E-FN |
Máy đo có cảm biến ngoài có dây nối cố định với máy. Đặc biệt với các bề mặt nhám hoặc trầy xước. Ví dụ như bề mặt thép sau khi thổi cát, lớp bảo vệ chống ăn mòn trong công nghiệp tàu thuỷ, chân đế giàn khoan, thiết bị mỏ, bề mặt kim loại sau khi thổi plasma.
Máy đo dộ dày lớp phủ MiniTest 650 là thế hệ máy tân tiến, thừa hưởng những thành công của thế hệ đi trước là MiniTest 600 trong nhiều năm. Đầu cảm biến được gia công đặc biệt, chống mài mòn trong quá trình sử dụng.
Chuyên dùng để đo đạc độ dày lớp sơn, xị mạ, véc ni, tráng men – sứ, crom và kẽm trên tấm nền sắt từ tính và không từ tính. Ferrous hoặc Non-Ferrous.
Đo bề dày lớp phủ lên tới 3mm. Đầu dò vạn năng tự động phát hiện vật liệu nền.Việc đo đạc trở nên nhanh chóng trên nền kim loại từ tính. Đầu dò chống mài mòn, sử dụng vĩnh cửu. Giao tiếp truyền dữ liệu với máy vi tính thông qua cổng USB. (cáp truyền dữ liệu loại phổ thông, không kèm theo máy). Thống kê các kết quả đo.
Khi đo độ dày lớp phủ bằng máy MiniTest 650, bán kính cong của bề mặt cần đo là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác của phép đo. Đầu dò của máy chỉ làm việc hiệu quả nếu bề mặt lồi có bán kính tối thiểu từ 5 mm trở lên, và bề mặt lõm phải có bán kính ít nhất 25 mm.
Nếu đo trên các bề mặt cong hơn mức này, đầu dò sẽ không thể tiếp xúc hoàn toàn với bề mặt vật liệu. Điều này khiến kết quả đo bị sai lệch, dao động và mất tính ổn định, đặc biệt khi lớp phủ mỏng.
Việc đo trên các chi tiết nhỏ hoặc có hình dạng cong phức tạp cũng làm tăng sai số và giảm độ lặp lại của phép đo. Trong những trường hợp như vậy, người sử dụng nên cân nhắc dùng thêm giá đỡ chuyên dụng để cố định đầu đo hoặc hiệu chuẩn lại máy trên mẫu chuẩn có hình dạng tương đương với chi tiết thực tế.
Máy đo độ dày lớp phủ MiniTest 650 có sai số phép đo được xác định theo công thức: ± (2% giá trị đo + 2 µm). Điều này có nghĩa là, bất kể bạn đo lớp phủ dày hay mỏng, kết quả đo luôn có một mức sai số cố định là ±2 µm, và ngoài ra còn có thêm một phần sai số tỷ lệ theo độ dày thực tế.
Ví dụ, nếu lớp phủ dày 100 µm, sai số tỷ lệ là 2% của 100, tức 2 µm. Cộng thêm sai số cố định 2 µm, tổng sai số là ±4 µm. Khi đó, kết quả đo sẽ nằm trong khoảng từ 96 đến 104 µm.
Tuy nhiên, nếu bạn đo một lớp phủ rất mỏng, chẳng hạn 10 µm, thì sai số tỷ lệ chỉ là 0,2 µm, nhưng tổng sai số vẫn là ±2,2 µm. Trong trường hợp này, sai số tương đối lại khá lớn, lên tới hơn 20% so với giá trị thực, khiến kết quả dễ bị lệch nhiều hơn.
| Model | Thang đo | Sai số đo | Độ phân giải |
Bán kính cong nhỏ nhất |
Bề mặt đo nhỏ nhất |
Độ dày nền tối thiểu |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Minitest | µm/mm | Lồi | Lõm | ||||
| 650 FN | 0–2000 µm | ± (2% giá trị đọc + 2 µm) | — | 5 mm | 25 mm | ϕ 20 mm | 0.5 mm F |
| 650 BF | 0–3 mm | ± (2 µm + 3% giá trị đọc) | 1 µm | >10 mm | >50 mm | >50 mm | 0.7 mm |
| 650 BFN | 0–2 mm | ± (2 µm + 3% giá trị đọc) | 1 µm | >10 mm | >50 mm | >50 mm | 0.7 mm (F), 0.1 mm (N) |
| 650 EFN | 0–2 mm | ± (5 µm + 5% giá trị đọc) | 5 µm | >10 mm >200 mm (lồi N) |
>50 mm | >50 mm | 0.7 mm (F), 0.1 mm (N) |
| 650 EF | 0–3 mm | ± (5 µm + 5% giá trị đọc) | 5 µm | >10 mm | >50 mm | >50 mm | 0.7 mm (F) |
Khi đo lớp phủ mỏng, cần đặc biệt chú ý đến cách đặt đầu đo. Đầu dò phải tiếp xúc chắc chắn, thẳng góc và ổn định với bề mặt vật liệu. Tránh rung tay hoặc nghiêng đầu đo vì điều đó sẽ làm tăng sai số. Ngoài ra, nên sử dụng các miếng chuẩn đi kèm để kiểm tra kết quả thường xuyên, từ đó có thể hiệu chuẩn lại máy nếu cần. Những thao tác này sẽ giúp giảm thiểu sai lệch và nâng cao độ tin cậy của phép đo.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Thang đo lớp phủ | Vật liệu nền | Độ chính xác | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 80-124-0001 | 35.000.000 đ | 1 | F: 0-3000µm | F: có từ tính | ± 2 gia tri doc 2 μm 0 08 mils | ||
| 80-124-0101 | 39.000.000 đ | N: 0-2000 µm | N: không có từ tính | ± 2 gia tri doc 2 μm 0 08 mils | |||
| 80-124-0201 | 48.000.000 đ | FN: 0-2000 µm | FN: có và không có từ tính | ± 2 gia tri doc 2 μm 0 08 mils | |||
| 80-124-0801 | 31.000.000 đ | B-F: 0-3000 µm | B-F: có từ tính | ± 2 gia tri doc 2 μm 0 08 mils | |||
| 80-124-1001 | 38.000.000 đ | B-FN: 0-2000 µm | B-FN; có từ tính và phi từ tính | - | |||
| 80-124-1401 | 28.000.000 đ | E-F: 0-3000 µm | E-F: có từ tính | - |