-
-
-
Camera nội soi công nghiệp
Máy nội soi công nghiệp REMS CamScope, giải pháp tiên tiến
REMS CamScope là máy nội soi di động với truyền tín hiệu radio, màn hình TFT-LCD 3.5″, zoom số 3x, lưu trữ trên MicroSD, pin Li-ion, và bộ cáp camera tùy chọn. Được thiết kế cho kiểm tra nơi khó tiếp cận.
SKU: CamScope
Bộ máy nội soi REMS CamScope S Basic-Pack cấu hình cơ bản
Cho phép đặt hàng trước
Bộ máy nội soi công nghiệp chưa bao gồm đầu ghi hình và cáp nối. Bạn chọn phần còn lại theo ý mình sẽ thành bộ hoàn chỉnh. Hãy gọi cho chúng tôi để được tư vấn chu đáo hơn. REMS Germany.
19.010.000₫
Cho phép đặt hàng trước
Máy nội soi REMS CamScope S Basic-Pack là bộ cơ bản chưa bao gồm camera và cáp. Cách này cho bạn tùy chọn kiểu cáp kết nối và đầu camera theo cá nhân hóa. Bộ tiêu chuẩn được REMS đưa ra gồm có 1 tay cầm điều khiển, từ đây cho bạn gắn màn hình, cáp tín hiệu vào. Màn hình TFT-LCD tháo rời được, giúp cho bạn dễ dàng xếp gọn vào vali và gắn lên khi sử dụng.
Tay cầm điều khiển
Trước khi để thiết bị tay cầm điều khiển không hoạt động hoặc lưu trữ trong thời gian dài, hãy tháo pin ra khỏi thiết bị. Bảo vệ các tiếp điểm pin khỏi bị chập mạch, ví dụ như sử dụng nắp đậy. Điều này giúp giảm nguy cơ chất lỏng rò rỉ từ pin.
- Tần số truyền: 2468 MHz
- Chế độ điều chế: FM
- Băng thông: 18 MHZ
- Phạm vi không dây: lên đến 10 m
- Nguồn cung cấp: 4 pin AA 1.5 V, LR6
- Kích thước: 190 × 165 × 53 mm
- Trọng lượng: 320 g
Khi pin trong thiết bị tay cầm điều khiển đã cạn, hãy lấy chúng ra khỏi thiết bị. Điều này giúp giảm nguy cơ chất lỏng rò rỉ từ các pin.
Dưới đây là thông số kỹ thuật của bộ điều khiển REMS CamScope S
- Màn hình: 3.5” TFT-LCD màu
- Điểm ảnh (màn hình): 320 × 240
- Điểm ảnh (ghi): 640 × 480
- Hệ thống video: PAL / NTSC
- Tần số thu: 2414, 2432, 2450, 2468 MHz
- Kênh truyền: không thể điều chỉnh
- Pin: pin Li-Ion tích hợp 3.7 V, 1.2 A
- Nguồn cung cấp/sạc: 100 – 240 V AC, 50 – 60 Hz, vào /DC 5 V / 1 A, ra, lớp bảo vệ II
- Mức video: 0.9 – 1.3 Vpp trên 75 Ohm
- Kích thước video: 27 MB mỗi phút
- Tốc độ khung hình: lên đến 30 khung hình mỗi giây
- Zoom: 1.5 / 2.0 / 3.0 ×
- Kích thước: 105 × 90 × 42 mm
- Trọng lượng: 240 g
- Phạm vi nhiệt độ: –10°C … +50°C / +14°F – +122°F
- Độ ẩm: 15 – 85% RH
Bạn tùy chọn các loại camera sau (chưa bao gồm)
| Tính năng / Loại camera | Camera 16 mm | Camera 16 mm, 90° | Camera 9 mm | Camera Ø4.5 mm |
|---|---|---|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | CMOS | CMOS | CMOS | CMOS |
| Số điểm ảnh | 704 × 576 | 656 × 488 | 640 × 480 | 320 × 240 |
| Góc nhìn | 50° | 35° | 36° | 63° |
| Phạm vi lấy nét | 60 – 350 mm | 35 – 80 mm | 20 – 100 mm | 10 – 50 mm |
| Ánh sáng tối thiểu | 0 Lux | 0 Lux | 0 Lux | 0 Lux |
| Nguồn cung cấp | Tay cầm điều khiển | Tay cầm điều hiển | Tay cầm điều hiển | Tay cầm điều hiển |
| Kích thước | Ø 16 × 970 mm | Ø 16 × 970 mm | Ø 9 × 970 mm | Ø 4.5 × 1030 mm |
| Trọng lượng | 280 g | 185 g | 190 g | 30 g |
| Định dạng video | PAL | PAL | PAL | NTSC |
| Loại bảo vệ camera | IP 67 | IP 67 | IP 67 | IP 67 |
| ≤ 30 phút, ≤ 0.1 bar | Có | Có | Có | Có |
- Ánh sáng tối thiểu 0 Lux được hiểu là bạn ghi hình cả trong bóng đêm, vì đầu mỗi camera đều đã có LED chiếu sàng vùng công tác.
- Đường kính của camera cũng rất quan trọng khi bạn chọn lựa. Nó quyết định đến việc bạn đưa đầu ghi hình vào được tới nơi ống hay lỗ có đường kính trong bao nhiêu. Nếu quá lớn nó sẽ mắc kẹt tại điểm tới hạn. Trong bảng trên, đường kính đầu camera nhỏ nhất là Ø4.5mm.








There are no reviews yet.