Đồng hồ điện tử đo rãnh trong series Vogel Germany 2403 có độ chính xác từ ±0.005 đến ±0.02mm. Dùng để đo đường kính rãnh bên ngoài của các chi tiết máy. Dụng cụ đo thuộc dòng kiểm tra nhanh hay đo nhanh "quicktest gauge". Sản xuất tại CHLB Đức. Hiển thị kết quả trên màn hình tinh thể lỏng LCD, rõ nét.
Đồ hồ điện tử Vogel Germany 2403 gồm 2 dòng đo trong và đo ngoài. Mỗi dòng ứng với kiểu dạng đầu đo khác nhau.
Các kiểu dáng đầu đo cụ thể như bảng sau:
| Kiểu đầu đo ngoài | ||||
| Form A (đầu bi) Ø 1.5 / 3mm |
Form B S/R 0.4mm | Form C (dạng đĩa) Ø 6 / 10mm |
Form D (dạng đĩa) Ø 50mm |
Form E (đầu bi) Ø 1.5 / 3mm |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Kiểu đầu đo trong | ||||
| Form F S/R 0.4mm | Form G S/R 0.1mm | Form H (đầu bi) Ø 0.6 mm |
Form K (đầu bi) Ø 1 mm |
Form L (đầu bi) Ø 1 mm |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Đồng hồ đo được thiết kế với vỏ bọc nhựa chắc chắn, màn hình LCD hiển thị rõ ràng. Tiêu chuẩn bảo vệ IP67, khả năng chống bụi và nước, phù hợp sử dụng trong các môi trường ẩm ướt. Vỏ bộ chỉ thị bằng nhựa đặc biệt, chỉ thị số rõ nét, dễ đọc.
Ngàm đo dịch chuyển dễ dàng, đầu đo bằng vật liệu hợp kim tungsten carbide siêu cứng, tăng độ bền của đầu đo. Hai tính chất này giúp cho phép đo dễ dàng hơn và điểm tiếp xúc trực tiếp với phôi sẽ bền hơn. Đơn vị đo cũng chuyển đổi đơn giản từ hệ mét sang inch và ngược lại.
Vogel Germany 2403 có hỗ trợ cổng USB giao tiếp với Mitutoyo, tích hợp dễ dàng với các thiết bị khác trong quá trình thu thập dữ liệu. Hệ thống đo ABS và REL, cùng với hiển thị màu đỏ/xanh để kiểm tra dung sai.
Đồng hồ sử dụng pin 1.5V loại AA (mã 90003) mang lại thời gian sử dụng lâu dài và dễ dàng thay thế khi cần thiết.
Dòng họ này với cùng mã hiệu 2403xx, trong đó biến thể x sẽ đại diện cho kiểu đầu đo và thang đo khác nhau. Bạn xem chi tiết trong bảng thông số kỹ thuật dưới đây.

| Model | Thang đo (mm) | Độ chính xác (mm) | Kiểu đầu đo | L (mm) | Hb (mm) | Hf (mm) | F min (N) | F max (N) |
| 240310 | 2.5-12.5 | ±0.005 | G | 35 | 0.9 | 0.9 | 0.8 | 1.2 |
| 240311 | 5-15 | ±0.005 | H | 35 | 2.5 | 2.5 | 0.8 | 1.2 |
| 240312 | 10-30 | ± 0.01 | K | 85 | 5.4 | 5.4 | 1.1 | 1.6 |
| 240313 | 20-40 | ± 0.01 | K | 85 | 7.3 | 7.3 | 1.1 | 1.6 |
| 240314 | 30-50 | ±0.01 | K | 85 | 7.3 | 7.3 | 1.1 | 1.6 |
| 240315 | 40-60 | ± 0.01 | L | 85 | 12.2 | 12.2 | 1.1 | 1.6 |
| 240316 | 50-70 | ± 0.01 | L | 85 | 12.2 | 12.2 | 1.1 | 1.6 |
| 240317 | 60-80 | ±0.01 | L | 85 | 12.2 | 12.2 | 1.1 | 1.6 |
| 240318 | 70-90 | ± 0.01 | L | 85 | 12.2 | 12.2 | 1.1 | 1.6 |
| 240324 | 80-100 | ±0.01 | L | 85 | 12.2 | 12.2 | 1.1 | 1.6 |
| 240319 | 13-43 | ±0.02 | L / ø 1.5 | 114 | 4.5 | 2.5 | 1.2 | 1.7 |
| 240320 | 30-60 | ±0.02 | L / ø 2 | 114 | 8 | 4 | 1.3 | 1.87 |
| 240321 | 50-80 | ±0.02 | L / ø 2 | 114 | 8 | 4 | 1.3 | 1.87 |
| 240322 | 70-100 | ±0.02 | L / ø 2 | 114 | 8 | 4 | 1.3 | 1.87 |
| 240323 | 90-120 | ±0.02 | L / ø 2 | 114 | 8 | 4 | 1.3 | 1.87 |
Hb và Hf là 2 chỉ số bạn cần quan tâm khi đo phôi có kết cấu thù hình phức tạp. Hãy kiểm tra xem liệu nó có vướng víu ảnh hưởng tới khả năng tiếp xúc của đầu đo hay không? Bạn phải xem xét cả 2 hướng của ngàm, trường hợp đo với trục trơn suốt thì khỏi phải nghĩ.
Để dễ hiểu bảng trên đây và bạn cũng dễ lựa chọn cho mình đồng hồ đo rãnh điện tử một cách dễ dàng. Bạn hãy theo chỉ dẫn sau:
Đo lường tuyệt đối và tương đối hiểu như thế nào? Thực ra nên hiểu là giá trị tuyệt đối. Vì đời này chẳng có cái gì là tuyệt đối cả, mọi thứ đều chỉ tương đối mà thôi. Nhưng sự hiểu biết hạn hẹp thì là “tuyệt đối”.
Đồng hồ điện tử đo rãnh trong series Vogel Germany 2403 ứng dụng đo lường trong ngành công nghiệp cơ khí. Bao gồm kiểm tra nhanh các linh kiện hoặc vật liệu. Phạm vi đo lường và độ chính xác cao phù hợp cho các công việc yêu cầu độ chính xác cao trong các môi trường khác nhau.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Kiểu đầu đo | Độ chính xác | Độ sâu ngàm kẹp | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 240310 | 35.872.000 đ | G | ±0.005mm | 35mm | |||
| 240311 | 35.872.000 đ | H | ±0.005mm | 35mm | |||
| 240312 | 35.872.000 đ | K | ±0.01mm | 85mm | |||
| 240313 | 35.872.000 đ | K | ±0.01mm | 85mm | |||
| 240314 | 35.872.000 đ | K | ±0.01mm | 85mm | |||
| 240315 | 35.872.000 đ | L | ±0.01mm | 85mm | |||
| 240316 | 34.900.000 đ | L | ±0.01mm | 85mm | |||
| 240317 | 35.872.000 đ | L | ±0.01mm | 85mm | |||
| 240318 | 35.872.000 đ | L | ±0.01mm | 85mm | |||
| 240324 | 35.872.000 đ | L | ±0.01mm | 85mm | |||
| 240319 | 35.872.000 đ | L / ø 1.5 | ±0.02mm | 114mm | |||
| 240320 | 35.872.000 đ | L / ø 2 | ±0.02mm | 114mm | |||
| 240321 | 35.872.000 đ | L / ø 2 | ±0.02mm | 114mm | |||
| 240322 | 35.872.000 đ | L / ø 2 | ±0.02mm | 114mm | |||
| 240323 | 35.872.000 đ | L / ø 2 | ±0.02mm | 114mm |