Bộ mẫu so sánh độ nhám Rugotest dùng để đánh giá nhanh chất lượng bề mặt gia công. Phương pháp kiểm tra dựa trên quan sát trực tiếp và cảm nhận bằng tay. Cách tiếp cận này phù hợp môi trường xưởng, nơi cần phản hồi nhanh mà không dùng máy điện tử.
![]() |
![]() |
Rugotest gồm nhiều tấm mẫu thép không gỉ, mỗi tấm đại diện một phương pháp gia công cụ thể. Các phương pháp phổ biến gồm tiện, phay mặt, mài phẳng, mài tròn, bắn bi và xung điện. Trên mỗi mẫu, độ nhám được chế tạo chuẩn theo tiêu chuẩn ISO. Người dùng đặt chi tiết cần kiểm tra cạnh mẫu và so sánh trực tiếp.
Mỗi bộ Rugotest bao phủ một dải Ra xác định. Dải giá trị trải từ rất mịn đến khá thô. Cấp nhám được ký hiệu theo thang ISO N. Nhờ đó, người vận hành nhanh chóng ước lượng mức Ra tương ứng. Kết quả đủ tin cậy cho kiểm tra hiện trường và trao đổi kỹ thuật.
Rugotest thường xuất hiện trong gia công cơ khí chính xác. Xưởng tiện, phay, mài dùng bộ mẫu để thống nhất cảm nhận bề mặt. Bộ mẫu cũng hỗ trợ đào tạo thợ mới. Người học dễ hình dung mối liên hệ giữa phương pháp gia công và độ nhám tạo ra.
So với máy đo độ nhám, Rugotest không cung cấp số đo điện tử. Tuy nhiên, tốc độ kiểm tra nhanh là ưu điểm rõ rệt. Bộ mẫu phù hợp kiểm tra sơ bộ, chọn công đoạn và trao đổi với khách hàng. Trong nhiều trường hợp, Rugotest kết hợp cùng máy đo độ nhám để tăng độ tin cậy.
Bộ mẫu so sánh độ nhám Rugotest đóng vai trò tham chiếu trực quan. Nó giúp kiểm soát chất lượng bề mặt một cách đơn giản và nhất quán. Đây là công cụ quen thuộc trong thực hành gia công và kiểm tra kỹ thuật.
| Biến thể Rugotest | Phương pháp gia công | Dải độ nhám Ra tham chiếu | Cấp nhám ISO | Mục đích sử dụng |
|---|---|---|---|---|
| Rugotest tiện | Tiện trụ | Từ nhám trung bình đến nhám mịn | N6–N12 | So sánh bề mặt sau tiện |
| Rugotest phay | Phay mặt | Nhám trung bình | N7–N11 | Đánh giá bề mặt phay |
| Rugotest mài | Mài phẳng, mài tròn | Nhám mịn đến rất mịn | N3–N7 | Kiểm tra bề mặt mài |
| Rugotest bắn bi | Bắn bi, phun bi | Nhám thô | N9–N13 | Đánh giá bề mặt xử lý bi |
| Rugotest xung điện | Gia công xung điện | Nhám trung bình đến thô | N8–N12 | So sánh bề mặt EDM |
Bảng các tùy chọn
| Mã hàng | Phương pháp gia công | Sl mẫu | Dải so sánh Ra (µm) |
Cấp nhám ISO |
Kích thước (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 651001 | Gia công tổng quát (tiêu chuẩn) | 27 | 0.05 – 12.5 | N2 – N10 | 120 × 90 |
| 651002 | Phun cát | 6 | 0.8 – 25.0 | N6 – N11 | 120 × 90 |
| 651003 | Bắn bi / phun hạt (thô + mịn) | 18 | 0.0125 – 25.0 | N0 – N11 | 120 × 90 |
| 651101 | Bào mặt | 6 | 0.8 – 25.0 | N6 – N11 | 110 × 50 |
| 651102 | Tiện trụ | 6 | 0.4 – 12.5 | N5 – N10 | 110 × 50 |
| 651103 | Phay mặt | 6 | 0.4 – 12.5 | N5 – N10 | 110 × 50 |
| 651104 | Mài phẳng | 8 | 0.025 – 3.2 | N1 – N8 | 130 × 50 |
| 651105 | Mài tròn | 8 | 0.025 – 3.2 | N1 – N8 | 130 × 50 |
| 651107 | Gia công xung điện | 6 | 0.4 – 12.5 | N5 – N10 | 110 × 50 |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Số chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|
| 651107 | 7.429.000 đ | 6 | |||
| 651105 | 7.429.000 đ | 8 | |||
| 651104 | 7.429.000 đ | 8 | |||
| 651103 | 7.429.000 đ | 6 | |||
| 651102 | 7.212.000 đ | 6 | |||
| 651101 | 7.429.000 đ | 6 | |||
| 651003 | 11.508.000 đ | 18 | |||
| 651002 | 12.189.000 đ | 6 | |||
| 651001 | 13.406.000 đ | 27 |
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Bộ mẫu so sánh độ nhám Rugotest, Đánh giá bề mặt gia công”

