Bộ cờ lê vòng miệng ELORA 205S dùng cho bổ sung hoặc kết hợp với thùng đồ nghề. Sản xuất bởi ELORA, thương hiệu nổi tiếng trong ngành công cụ cơ khí. Các cờ lê trong dòng họ này thuộc dòng khuỷu cao, DIN 3113 Form B. Công việc sửa chữa và bảo trì, mang lại sự tin cậy và hiệu quả cao cho người sử dụng.
![]() |
![]() |
| DIN 3113 Form A | DIN 3113 Form B |
Bạn hãy để ý đến đầu vòng của nó, sẽ thấy chúng khác biệt. Dòng cờ lê 205S có chiều dài lớn hơn 203S khi so sánh cùng size mở ốc và đây là một trong những điểm đặc biệt nổi bật của ELORA 205S. Thiết kế dài của cờ lê, giúp tăng lực đòn bẩy và thuận tiện khi sử dụng trong các không gian hẹp.
Cả hai đầu của cờ lê đều vừa với cùng một kích thước đai ốc. Linh hoạt và tiện dụng trong quá trình làm việc. Đầu cờ lê được uốn cong, giúp dễ dàng tiếp cận và thao tác trong những vị trí khó. Quá trình sản xuất tuân theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của DIN 3113, Form B, ISO 3318 và ISO 7738.
Các cờ lê dòng họ này được bo tròn đầu và cán mạ chrome mờ. Bề mặt chống ăn mòn, tăng độ bền và tuổi thọ sản phẩm. Nguyên liệu chính của cờ lê là thép hợp kim Chrome Vanadium ELORA 31CrV3/1.2208, nổi bật với độ cứng và khả năng chịu lực cao.
ELORA 205S được đóng gói trong hộp carton chắc chắn, dễ dàng cho việc vận chuyển và lưu trữ. Các bộ sản phẩm bao gồm nhiều kích thước khác nhau. Bộ nhỏ với ít cỡ cờ lê đến những bộ lớn với đầy đủ các cỡ từ 6 mm đến 32 mm, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của người thợ cơ khí.
Bộ cờ lê vòng miệng ELORA 205S nổi bật bởi chất lượng vượt trội, đa dạng trong lựa chọn. Mỗi bộ sản phẩm được thiết kế để phù hợp với các tiêu chuẩn và yêu cầu khác nhau, từ công việc sửa chữa cơ bản đến các ứng dụng chuyên nghiệp hơn.
| Number | Contents | Pieces |
|---|---|---|
| 205S 8M | 8, 10, 11, 13, 14, 17, 19, 22 mm | 1 |
| 205S 10M | 205-6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 17, 19 mm | 1 |
| 205S 12M | 205-6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 22 mm | 1 |
| 205S 12M-1 | 205-10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32 mm | 1 |
| 205S 16M | 205-6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32 mm | 1 |
| 205S 17M | 205-7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22 mm | 1 |
| 205S 18M | 205-8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 30, 32 mm | 1 |
| 205S 25M | 205-6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32 mm | 1 |
| 205S 26M | 205-6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32 mm | 1 |
| 205S 8AF | 205A-5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 11/16, 3/4 AF | 1 |
| 205S 8AF-1 | 205A-3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 3/4, 7/8, 1 AF | 1 |
| 205S 11AF | 205A-1/4, 5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 11/16, 3/4, 13/16, 7/8 AF | 1 |
| 205S 12AF | 205A-5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 11/16, 3/4, 13/16, 7/8, 15/16, 1 AF | 1 |
| 205S 16AF | 205A-1/4, 5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 19/32, 5/8, 11/16, 3/4, 13/16, 7/8, 15/16, 1, 1-1/16, 1-1/4 AF | 1 |
| 205S 6W | 205W-3/16, 1/4, 5/16, 3/8, 7/16, 1/2 WW | 1 |
| 205S 8W | 205W-1/4, 5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 5/8, 3/4 WW | 1 |
| 205S 11W | 205W-3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 3/4, 7/8, 1, 1-1/8, 1-1/4, 1-5/16, 1-1/2, 1-5/8, 1-3/4 WW | 1 |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Số chi tiết | Thành phần | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 205S 8M | 4.100.000 đ | 8 | 8, 10, 11, 13, 14, 17, 19, 22 mm | |||
| 205S 10M | 4.300.000 đ | 10 | 205-6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 17, 19 mm | |||
| 205S 12M | 5.600.000 đ | 12 | 205-6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 22 mm | |||
| 205S 12M-1 | 9.800.000 đ | 12 | 205-10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32 mm | |||
| 205S 16M | 11.000.000 đ | 16 | 205-6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32 mm | |||
| 205S 17M | 8.800.000 đ | 17 | 205-7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22 mm | |||
| 205S 18M | 15.000.000 đ | 18 | 205-8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 30, 32 mm | |||
| 205S 25M | 19.000.000 đ | 25 | 205-6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32 mm | |||
| 205S 26M | 20.000.000 đ | 26 | 205-6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32 mm | |||
| 205S 8AF | 4.000.000 đ | 8 | 205A-5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 11/16, 3/4 AF | |||
| 205S 8AF-1 | 5.300.000 đ | 8 | 205A-3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 3/4, 7/8, 1 AF | |||
| 205S 11AF | 6.000.000 đ | 11 | 205A-1/4, 5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 11/16, 3/4, 13/16, 7/8 AF | |||
| 205S 12AF | 8.000.000 đ | 12 | 205A-5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 11/16, 3/4, 13/16, 7/8, 15/16, 1 AF | |||
| 205S 16AF | 12.000.000 đ | 16 | 205A-1/4, 5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 19/32, 5/8, 11/16, 3/4, 13/16, 7/8, 15/16, 1, 1-1/16, 1-1/4 AF | |||
| 205S 6W | 4.900.000 đ | 6 | 205W-3/16, 1/4, 5/16, 3/8, 7/16, 1/2 WW | |||
| 205S 8W | 8.600.000 đ | 8 | 205W-1/4, 5/16, 3/8, 7/16, 1/2, 5/8, 3/4 WW | |||
| 205S 11W | 13.000.000 đ | 11 | 205W-3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 5/8, 3/4, 7/8, 1, 1-1/8, 1-1/4, 1-5/16, 1-1/2, 1-5/8, 1-3/4 WW |