Mũi khoan từ (mũi khoan vòng) đường kính ⌀23mm Euroboor, chuôi Weldon 19,05mm cho máy khoan từ. Đủ lựa chọn chiều sâu khoan 25–200mm và vật liệu HSS/TCT, khoét lỗ ⌀23mm trên thép, gang, inox.
Ở cỡ ⌀23mm (~0.91″), mũi khoan vòng Euroboor lấy đi lõi kim loại ở giữa thay vì phay hết tiết diện, nhờ đó khoan lỗ ⌀23mm nhanh, tỏa nhiệt ít và giữ lưỡi bền khi chạy máy khoan từ. Tất cả dùng chuôi Weldon 19.05mm và chốt định tâm 6.35mm nên lắp vừa mọi máy khoan từ phổ thông.
Điểm khác nhau duy nhất giữa các bản ⌀23mm là chiều sâu khoan (25–200mm) và vật liệu lưỡi (HSS/TCT). Chọn chiều sâu ≥ độ dày phôi; chọn TCT nếu vật liệu cứng hoặc cần tuổi thọ cao, còn HSS đủ dùng cho thép mềm và số lượng vừa.
Lỗ ⌀23mm thường làm lỗ thông cho bu-lông M20 và khoan lỗ lắp bu-lông, chốt định vị và gia công cơ khí. Khoan có tưới nguội sẽ cho lỗ bóng và kéo dài tuổi thọ lưỡi cắt.
Sau khi xuyên thủng, lõi thép được chốt định tâm đẩy ra; vệ sinh phoi và tra dầu ray giữ mũi hoạt động êm.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều sâu khoan | Vật liệu | Đường kính khoan | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | TRCS.230S | 1.705.000,0 đ | 25mm | TCT | 23mm | |||
| ⋮⋮ | IBS.230 | 0,0 đ | 30mm | HSS | 23mm | |||
| ⋮⋮ | TRCS.230 | 1.851.000,0 đ | 35mm | TCT | 23mm | |||
| ⋮⋮ | HCPL.230 | 1.293.000,0 đ | 55mm | HSS | 23mm | |||
| ⋮⋮ | HMLU.230 | 1.320.000,0 đ | 55mm | TCT | 23mm | |||
| ⋮⋮ | IBL.230 | 0,0 đ | 55mm | HSS | 23mm | |||
| ⋮⋮ | HCPY.230 | 2.764.000,0 đ | 75mm | HSS | 23mm | |||
| ⋮⋮ | HMY.230 | 0,0 đ | 75mm | TCT | 23mm | |||
| ⋮⋮ | HMX.230 | 0,0 đ | 100mm | TCT | 23mm | |||
| ⋮⋮ | HMW.230 | 0,0 đ | 150mm | TCT | 23mm | |||
| ⋮⋮ | HMV.230 | 13.787.000,0 đ | 200mm | TCT | 23mm |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
