Bộ nhân lực chạy điện Alkitronic EC-S hay máy xiết ốc bằng điện. Có 12 models khác nhau hay 12 dải lực momen xoắn đối với loại đầu thẳng. Hoạt động trên nguyên lý hộp số, tỷ số truyền lớn, momen lớn. Điều khiển được lực xiết ngõ ra, tốc độ quay chậm và ổn định.
Từ 2023, hãng Alkitronic cập nhật tính năng và hoàn thiện hơn dòng sản phầm EFCip. Đổi tên thành EC-S với đầu thẳng. Dải lực momen lớn nhất có chút khác biệt, trị số lớn hơn vài chục Nm.
Các trị số trên bản vẽ sẽ cố định cho mọi model, trị số khác nhau được định danh bằng các ký hiệu D1 - D3. Giá trị này liên quan đến hộp số, cơ phận quan trọng nhất của bộ nhân lực chạy điện.
Thông số momen, kích thước, tốc độ sẽ theo bảng dưới đây
| Model EC-S | 10 | 20 | 30 | 35 | 40 | 50 | |
| Lực xiết | Nm | 75-420 | 80-680 | 100-940 | 150-1300 | 150-1590 | 190-1870 |
| Momen | ft.lbs | 55-305 | 60-500 | 75-690 | 110-960 | 110-1170 | 140-1380 |
| Đầu vuông | inch | 3/4“ | 3/4“ | 3/4“ | 3/4“ | 1“ | 1“ |
| Đường kính D1 | mm | 41 | 41 | 41 | 41 | 54 | 54 |
| Đường kính D3 | mm | 88 | 88 | 88 | 88 | 88 | 88 |
| Chiều dài L | mm | 330 | 330 | 330 | 352 | 382 | 382 |
| Trọng lượng | kg | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | 10 |
| Tốc độ không tải | v/p | 70 | 40 | 30 | 22 | 15 | 14 |
Trọng lượng của máy chưa bao gồm chân tì phản lực DMA. Tốc độ không tải tương ứng đơn vị vòng/phút.
Ưu điểm của bộ nhân lực khác với các máy hay thiết bị xiết ốc khác là nó không gây ra xung lực. Hay nói cách dể hiểu là nó cho momen ngõ ra ổn định, không gây ra rạn nứt bên trong vật liệu.
EC-S cờ lê nhân lực có bộ điều tần đáp ứng cho nhiều dải khác nhau. Cũng như bộ điều áp hoạt động ổn định chính xác. Cho phép thiết bị hoạt động trên một biên độ rộng của áp và tần. Cụ thể, nó đáp ứng trong khoảng 100 - 253V / 45-66 Hz. Luôn luôn đảm bảo ngõ ra cho momen ổn định và đúng với giá trị cài đặt.
Thông số kích thước, tốc độ và lực xiết EC-S
| Model EC-S | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 100 | |
| Lực xiết | Nm | 250-2340 | 290-2930 | 350-3470 | 440-4400 | 500-5300 | 650-6530 |
| Momen | ft.lbs | 185-1725 | 215-2160 | 260-2560 | 325-3245 | 370-3910 | 480-4815 |
| Đầu vuông | inch | 1“ | 1“ | 1 / 1 1/2“ | 1 1/2“ | 1 1/2“ | 1 1/2“ |
| Đường kính D1 | mm | 54 | 54 | 72 | 72 | 72 | 72 |
| Đường kính D3 | mm | 88 | 88 | 98 | 98 | 109 | 109 |
| Chiều dài L | mm | 388 | 388 | 406 | 406 | 405 | 430 |
| Trọng lượng | kg | 11 | 11 | 13 | 13 | 14.5 | 15.5 |
| Tốc độ không tải | v/p | 11 | 8 | 7 | 5 | 4 | 3 |
Trọng lượng của bộ nhân lực chạy điện chưa bao gồm chân tì phản lực DMA. Tốc độ không tải tương ứng đơn vị vòng/phút. Bạn có thể thấy vận tốc quay rất chậm, dù rằng motor điện quay với vận tốc rất lớn. Lợi về lực thì thiệt về đường đi, nó như câu thần chú khi nhắc đến momen.
Tiêu chuẩn chống thấm nước IP54 mang đến cho bạn tiện ích sử dụng. Bạn không cần phải dừng việc trong mọi điều kiện thời tiết, chấp mưa gió, chấp các loại độ ẩm môi trường.
Không tốn chi phí duy tu/bảo dưỡng thiết bị. Motor siêu bền, vỏ thiết bị đúc nguyên khối và có các lá tản nhiệt. Đảm bảo động cơ điện được làm mát và hoạt động liên tục.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Momen | Tốc độ không tải | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EC-S 35 | 425.000.000 đ | 150-1300Nm | 22 rpm | |||
| EC-S 30 | 421.000.000 đ | 100-940Nm | 30rpm | |||
| EC-S 40 | 440.000.000 đ | 150-1590Nm | 15 rpm | |||
| EC-S 50 | 445.000.000 đ | 190-1870Nm | 14 rpm | |||
| EC-S 60 | 450.000.000 đ | 250-2340Nm | 11 rpm | |||
| EC-S 65 | 452.000.000 đ | 290-2930Nm | 8 rpm | |||
| EC-S 70 | 465.000.000 đ | 350-3470Nm | 7 rpm | |||
| EC-S 80 | 480.000.000 đ | 440-4400Nm | 5 rpm | |||
| EC-S 90 | 509.000.000 đ | 500-5300Nm | 4 rpm | |||
| EC-S 10 | 412.000.000 đ | 75-420Nm | 70 rpm | |||
| EC-S 100 | 520.000.000 đ | 650-6530Nm | 3 rpm | |||
| EC-S 20 | 412.000.000 đ | 80-680Nm | 40 rpm |