Bộ nhân lực sở hữu hộp số 2 cấp cơ khí giúp chuyển đổi linh hoạt giữa chế độ tốc độ và chế độ lực. Dải mô-men từ 120 đến 48.610 Nm. Phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng, nơi cần lực siết lớn, độ chính xác cao và vận hành ổn định trong thời gian dài.
Bộ nhân lực alkitronic® PC-F2 bằng khí nén hay dẫn động bằng khí. Máy xiết bulong đai ốc sử dụng nguồn khí áp lực từ 2-7 bar. Alkitronic phát triển ba dòng họ bộ nhân lực mô-men tương ứng PC-S, PC-F và PC-F2. Mỗi dòng có những đặc tính và ứng dụng riêng biệt. Kế thừa những thành công đi trước của dòng CL, CLS và CLS 2.
Cờ lê nhân lực Alkitronic® PC-S có tay cầm xoay 360 độ. Mang lại trải nghiệm sử dụng thoải mái và dễ dàng hơn, dễ tiếp cận từ nhiều hướng. Điểm nổi bật của PC-S là khả năng giảm thiểu lực phản hồi đáng kể. Người sử dụng không cảm thấy mệt mỏi khi làm việc trong thời gian dài.
Bản dưới đây cho bạn cái nhìn dễ hiểu hơn khi so sánh sự khác và giống nhau của 3 dòng họ máy xiết bulong đai ốc bằng khí nén.
| Đặc điểm | PC-F | PC-S | PC-F2 |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng | Siết nhanh và gọn các mối nối nặng | Thao tác thoải mái với tay cầm xoay 360 độ | Hai tốc độ, chuyên dụng cho các ứng dụng đòi hỏi lực siết lớn |
| Dải mô-men | 75 - 3.460 Nm | 305 - 9.795 Nm | 120 - 48.610 Nm |
| Đặc điểm nổi bật | Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng điều khiển | Tay cầm xoay 360 độ, giảm lực phản hồi đến người dùng | Hộp số 2 tốc độ, có thể chuyển đổi nhanh giữa chế độ tốc độ và chế độ lực |
| Động cơ | Khí nén, vỏ nhôm đúc bền bỉ |
Khí nén, vỏ nhôm đúc bền bỉ |
Khí nén, vỏ nhôm đúc bền bỉ |
| Chứng nhận ATEX | Có tùy chọn | Có tùy chọn | Có tùy chọn |
| Độ ồn | Có thể trang bị bộ giảm âm |
Có thể trang bị bộ giảm âm |
Có thể trang bị bộ giảm âm |
| Áp suất làm việc | 2-7 bar | 2-7 bar | 2-7 bar |
| Lưu lượng khí | 10-15 l/giây | 10-15 l/giây | 10-15 l/giây |
Bảng này giúp làm rõ các điểm mạnh riêng biệt của mỗi dòng máy PC. Từ thiết kế gọn nhẹ của PC-F, khả năng thao tác linh hoạt của PC-S đến lực siết cực lớn của PC-F2 với hộp số 2 tốc độ độc đáo.
Trong ký hiệu PC-x, với x là biến số thay thế bằng F hoặc S hoặc F2. Tương ứng cho 3 dòng họ tiêu biểu. Tùy theo lực xiết bạn cần, mỗi loại lại có các tùy chọn khác nhau và phần dưới đây sẽ giải quyết dần dần từng khái niệm.
Ở bài này ta sẽ tập trung vào mã PC-F2, nên sẽ đi chi tiết cho từng loại cụ thể từng thông số của 10 models máy. Alkitronic® PC-F2 là một máy 2 cấp hiệu suất cao, cung cấp một phạm vi mô-men rất rộng từ 90 đến 35,855 ft.lbs (120 đến 48,610 Nm).
Đặc trưng của PC-F2 là khả năng chuyển đổi nhanh chóng từ cấp nhanh sang cấp công suất, tối ưu cho việc vặn bulông và áp dụng mô-men cuối cùng. Sản phẩm này phù hợp với các công việc cần mô-men lớn, đặc biệt hữu ích trong các ngành công nghiệp nặng.
Bảng vẽ kích thước trên có một vài giá trị cố định cho mọi model.
Bạn có thể dùng đơn vi model theo hệ Anh là ft.lbs hoặc N.m hoặc ngắn gọn là Nm. Tùy theo thói quen sử dụng như để đơn giản, bài viết này sẽ chỉ dùng Nm để tiện theo dõi. Bạn chuyển qua lại các đơn vị theo công thức 1ft.lb = 1.35582Nm.
Điểm mạnh chung của các sản phẩm Alkitronic là vỏ nhôm đúc chắc chắn và động cơ khí nén cao cấp, đảm bảo độ bền và hiệu suất làm việc ổn định. Sự chính xác trong sản xuất cũng góp phần tăng khả năng chịu tải và giảm mài mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
![]() |
![]() |
![]() |
Bên cạnh đó, Alkitronic còn cung cấp các lựa chọn tùy chỉnh như giảm tiếng ồn và chứng nhận ATEX, phù hợp với nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng và môi trường làm việc khác nhau.
Các sản phẩm của Alkitronic được ứng dụng rộng rãi, từ hoạt động xoay liên tục, xiết chặt hoặc nới lỏng cho tất cả các kết nối bulong/đai ốc chịu lực momen lớn, đến các ứng dụng trong môi trường nguy hiểm, cháy nổ.
Các đặc tính vượt trội như thao tác 1 ngón tay đơn giản cho xoay trái/phải, lựa chọn khóa phản ứng ở một vị trí, và bánh răng hiệu suất cao, các sản phẩm của Alkitronic đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong ngành công nghiệp hiện đại.
Bản dưới đây cho bạn cái nhìn dễ hiểu hơn khi so sánh sự khác và giống nhau của 3 dòng họ máy xiết bulong đai ốc bằng khí nén.
Máy 2 cấp: cấp nhanh để vặn vào, gạt sang cấp lực để siết đủ momen. Momen tới 48.610 Nm. Số đo theo catalogue "PC — Pneumatic Torque Multiplier" của alki TECHNIK.
| Tên gọi | Momen cấp lực | Momen cấp nhanh | Đầu vuông | Đường kính D1 | Đường kính D2 | Chiều dài L | Khối lượng | Tốc độ không tải | Mã hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PC-F2/100 | 380-1125 Nm | 120-355 Nm | 3/4" | 41 mm | 85 mm | 330 mm | 7 kg | 12 vòng/phút | 15061 |
| PC-F2/150 | 550-1615 Nm | 170-505 Nm | 1" | 54 mm | 85 mm | 330 mm | 7,5 kg | 7 vòng/phút | 15064 |
| PC-F2/300 | 1225-3595 Nm | 385-1130 Nm | 1" | 54 mm | 85 mm | 360 mm | 9 kg | 5 vòng/phút | 15065 |
| PC-F2/400 | 1720-5055 Nm | 540-1585 Nm | 1.1/2" | 72 mm | 98 mm | 380 mm | 11 kg | 3 vòng/phút | 15066 |
| PC-F2/600 | 2675-7865 Nm | 840-2470 Nm | 1.1/2" | 72 mm | 109 mm | 410 mm | 12 kg | 2 vòng/phút | 15067 |
| PC-F2/800 | 3210-9435 Nm | 1010-2965 Nm | 1.1/2" | 72 mm | 133 mm | 410 mm | 16 kg | 1,5 vòng/phút | 15068 |
| PC-F2/1000 | 3745-11010 Nm | 1175-3455 Nm | 1.1/2" | 91 mm | 173 mm | 430 mm | 24 kg | 1 vòng/phút | 15069 |
| PC-F2/3400 | 11575-34025 Nm | 3310-9720 Nm | 2.1/2" | — | — | — | 58 kg | — | 15072 |
| PC-F2/4800 | 16540-48610 Nm | 4725-13890 Nm | 2.1/2" | — | — | — | 58 kg | — | 15073 |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Momen | Momen cấp 2 | Tên gọi | Tốc độ không tải | Đầu vuông | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15061 | 241.571.000,0 đ | 380-1125Nm | 120-355Nm | PC-F2/100 | 12rpm | 3/4" | |||
| 15064 | 251.863.000,0 đ | 550-1615Nm | 170-505Nm | PC-F2/150 | 7rpm | 1" | |||
| 15065 | 262.652.000,0 đ | 1225-3595Nm | 385-1130Nm | PC-F2/300 | 5rpm | 1" | |||
| 15066 | 313.233.000,0 đ | 1720-5055Nm | 540-1585Nm | PC-F2/400 | 3rpm | 1.1/2" | |||
| 15067 | 331.797.000,0 đ | 2675-7865Nm | 840-2470Nm | PC-F2/600 | 2rpm | 1.1/2" | |||
| 15068 | 370.411.000,0 đ | 3210-9435Nm | 1010-2965Nm | PC-F2/800 | 1.5rpm | 1.1/2" | |||
| 15069 | 429.204.000,0 đ | 3745-11010Nm | 1175-3455Nm | PC-F2/1000 | 1rpm | 1.1/2" | |||
| 15072 | 586.452.000,0 đ | 11575-34025Nm | 3310-9720Nm | PC-F2/3400 | - | 2.1/2" | |||
| 15073 | 625.720.000,0 đ | 16540-48610Nm | 4725-13890Nm | PC-F2/4800 | - | 2.1/2" |
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 791LT |
![]() |
12.000.000,0
|
Đầu tuýp đen ELORA 791LT đầu vuông 3/4", dài hệ inch và mét
Đầu vuông 3/4 inch, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 3121-H 20, ISO 1174. Chịu momen xoắn cao, tốc độ quay lớn. Hàng chính hãng Elora Germany. Chuyên dùng cho các máy xiết bulong đai ốc. Chrome Vanadium Molybdenum
|
|
| STACO 3-4 |
![]() |
3.584.000,0
|
Đầu khẩu đen 17–46mm, đầu vuông 3/4 inch, Alkitronic STACO
Đầu khẩu đen 17–46mm, đầu vuông 3/4 inch, Alkitronic STACO dùng cho máy siết bulong, bộ nhân lực và cờ lê thủy lực alkitronic. Thân đen chịu momen lớn, lòng 6 cạnh, có rãnh cho chốt an toàn và vòng cao su giữ đầu tuýp khi máy quay. Nhập khẩu chính hãng từ CHL…
|
|
| 792LT |
![]() |
52.000.000,0
|
Đầu tuýp đen ELORA 792LT, 6 cạnh loại dài, đầu vuông 1"
Đa dạng kích cỡ từ 21mm đến 100mm. Đầu vuông 1 inch, có rãnh cho đai cao su và lỗ xỏ chốt an toàn. Kiểu đầu tuýp lục lăng, 6 cạnh. Vật liệu thép công cụ đặc biệt, phủ phosphat đen. Nhập khẩu chính hãng ELORA.
|
|
| STACO 1 |
![]() |
3.584.000,0
|
Đầu khẩu đen 19–75mm, đầu vuông 1 inch, Alkitronic STACO
Đầu khẩu đen 19–75mm, đầu vuông 1 inch, Alkitronic STACO dùng cho máy siết bulong, bộ nhân lực và cờ lê thủy lực alkitronic. Thân đen chịu momen lớn, lòng 6 cạnh, có rãnh cho chốt an toàn và vòng cao su giữ đầu tuýp khi máy quay. Nhập khẩu chính hãng từ CHLB…
|
|
| 793LT |
![]() |
59.000.000,0
|
Đầu tuýp đen 6 cạnh hệ mét ELORA 793LT, đầu vuông 1.1/2 inch
Đầu khẩu đen impact socket có đầu vuông 1.1/2 inch ≈ 38,1mm. Chuyên dùng cho các máy vặn bulong đai ốc cỡ lớn, chịu momen cao. Có chốt xỏ an toàn và rãnh cho o-ring khóa chốt. Hàng chính hãng ELORA Germany.
|
|
| STACO 1.1-2 |
![]() |
9.370.000,0
|
Đầu khẩu đen 32–95mm, đầu vuông 1.1/2 inch, Alkitronic STACO
Đầu khẩu đen 32–95mm, đầu vuông 1.1/2 inch, Alkitronic STACO dùng cho máy siết bulong, bộ nhân lực và cờ lê thủy lực alkitronic. Thân đen chịu momen lớn, lòng 6 cạnh, có rãnh cho chốt an toàn và vòng cao su giữ đầu tuýp khi máy quay. Nhập khẩu chính hãng từ C…
|
|
| 794- |
![]() |
140.000.000,0
|
Đầu tuýp đen 6 cạnh ELORA 794, từ 41-160mm, đầu vuông 2.1/2"
Đầu vuông: 2.1/2 inch. Size: 41-160mm. Chịu momen xoắn cao, tốc độ quay lớn. Hàng chính hãng có CO, CQ của Elora Germany. Sản xuất tại Đức.
|
|
| STACO 2 |
![]() |
29.338.000,0
|
Đầu khẩu đen 65–170mm, đầu vuông 2.1/2 inch, Alkitronic STACO
Đầu khẩu đen 65–170mm, đầu vuông 2.1/2 inch, Alkitronic STACO dùng cho máy siết bulong, bộ nhân lực và cờ lê thủy lực alkitronic. Thân đen chịu momen lớn, lòng 6 cạnh, có rãnh cho chốt an toàn và vòng cao su giữ đầu tuýp khi máy quay. Nhập khẩu chính hãng từ…
|







