Cờ lê vòng miệng loại ngắn, đây là dòng công cụ ra đời sớm nhất trong phổ tộc cle. Tiêu chuẩn DIN 3113 Form A chỉ ra rằng, loại này có đầu vòng vênh lên 15 độ so với thân. Khoảng cách vênh nhỏ nếu so với tiêu chuẩn DIN 3113 Form B. Sự khác biệt chỉ ở điểm nhận biết phía đầu vòng và tổng chiều dài nhỏ hơn loại Form B nếu cùng kích cỡ clê.
Tiêu chuẩn DIN 3113 áp dụng cho cờ lê vòng miệng (combination spanner) trong công nghiệp cơ khí. Chìa vặn kết hợp Form A có đầu vòng vểnh lên. Đặc điểm nhận dạng với loại này là đầu vòng 12 cạnh vểnh lên, khác với Form B thì lệch sâu xuống dưới.
Vì vậy, khi bạn mua hoặc sử dụng khóa vòng miệng tuân theo tiêu chuẩn DIN 3113 Form A. Bạn có thể yên tâm rằng công cụ này tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật và kích thước chuẩn được xác định bởi tiêu chuẩn này. Vật liệu Chrome Vanadium giống như mọi loài, điểm khác biệt chỉ là công nghệ luyện kim.
Trong tiêu chuẩn DIN 3113 Form A, có các phần định nghĩa và yêu cầu cụ thể về kích thước và thông số kỹ thuật. Chuẩn này xác định các kích thước của đầu chìa vặn, bao gồm đường kính và chiều dài của nó. Nó cũng quy định các yêu cầu về vật liệu, độ cứng.
Các thông số này đảm bảo cờ lê ELORA 203 tin cậy và phù hợp cho các ứng dụng cơ khí. Bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt hay mọi nhu cầu cần văn con ê cu hoặc cục bu lông.
Lưu ý rằng tiêu chuẩn DIN 3113 Form A không áp dụng trực tiếp cho cờ lê vòng miệng. Thay vào đó, tiêu chuẩn DIN 3113 Form A áp dụng cho bộ tua vít (cò) và đầu vít. Tuy nhiên, khóa loại này tuân theo một số tiêu chuẩn khác nhau như ISO, ANSI, BS (British Standard) hoặc JIS (Japanese Industrial Standards).
Các tiêu chuẩn này xác định kích thước và thông số kỹ thuật của cờ lê vòng miệng theo cách riêng của từng quốc gia hoặc toàn cầu. Chẳng hạn, tiêu chuẩn ISO 1711-1 xác định kích thước của dụng cụ theo hệ đo mét.
Tiêu chuẩn này định nghĩa các kích thước chính như đường kính, chiều dài và bán kính của ELORA 203. Nó cũng xác định các yêu cầu về vật liệu, độ cứng và kiểm tra chất lượng. Vì vậy, khi bạn đề cập đến tiêu chuẩn áp dụng cho công cụ cầm tay này.
Hãy xác định tiêu chuẩn cụ thể mà bạn quan tâm như ISO, ANSI, BS hoặc JIS. Tìm hiểu chi tiết về kích thước và thông số kỹ thuật được xác định trong tiêu chuẩn đó.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Dài tổng | Size của cờ lê | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 203-6 | 318.000 đ | 103mm | 6mm | |||
| 203-7 | 323.000 đ | 108mm | 7mm | |||
| 203-8 | 334.000 đ | 112mm | 8mm | |||
| 203-9 | 334.000 đ | 124mm | 9mm | |||
| 203-10 | 352.000 đ | 132mm | 10mm | |||
| 203-11 | 359.000 đ | 142mm | 11mm | |||
| 203-12 | 391.000 đ | 155mm | 12mm | |||
| 203-13 | 415.000 đ | 162mm | 13mm | |||
| 203-14 | 437.000 đ | 172mm | 14mm | |||
| 203-15 | 468.000 đ | 187mm | 15mm | |||
| 203-16 | 490.000 đ | 196mm | 16mm | |||
| 203-17 | 527.000 đ | 208mm | 17mm | |||
| 203-18 | 579.000 đ | 220mm | 18mm | |||
| 203-19 | 613.000 đ | 226mm | 19mm | |||
| 203-20 | 696.000 đ | 230mm | 20mm | |||
| 203-21 | 721.000 đ | 230mm | 21mm | |||
| 203-22 | 783.000 đ | 246mm | 22mm | |||
| 203-23 | 885.000 đ | 270mm | 23mm | |||
| 203-24 | 910.000 đ | 270mm | 24mm | |||
| 203-25 | 985.000 đ | 288mm | 25mm | |||
| 203-26 | 985.000 đ | 288mm | 26mm | |||
| 203-27 | 1.113.000 đ | 316mm | 27mm | |||
| 203-28 | 1.214.000 đ | 316mm | 28mm | |||
| 203-29 | 1.309.000 đ | 339mm | 29mm | |||
| 203-30 | 1.309.000 đ | 339mm | 30mm | |||
| 203-32 | 1.479.000 đ | 362mm | 32mm | |||
| 203-34 | 2.025.000 đ | 390mm | 34mm |