Các thiết bị đầu đo cho các ứng dụng đặc biệt phù hợp với các máy đo độ cứng Vogel Germany.

Phụ kiện đầu đo Vogel Germany 659-,
cho máy đo độ cứng
| Mã sản phẩm | Loại đầu đo | Mô tả | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| 659892 | Đầu đo va đập loại “D” | Đầu đo va đập chuẩn “D”. | Dùng cho hầu hết các nhiệm vụ kiểm tra độ cứng |
| 659893 | Đầu đo va đập loại “C” | Đầu đo với năng lượng giảm (~¼ so với loại D). | Dùng cho các bộ phận có thành mỏng hoặc nhạy cảm với va đập |
| 659894 | Đầu đo va đập loại “DC” | Đầu đo va đập cực ngắn. | Dùng cho các nhiệm vụ kiểm tra độ cứng đặc biệt |
| 659895 | Đầu đo va đập loại “D+15” | Đầu đo va đập với phần trước đặc biệt mỏng và cuộn đo được chuyển lùi. | Dùng cho các nhiệm vụ đo trong rãnh hẹp và trên bề mặt hẹp (ví dụ như bánh răng) |
| 659896 | Đầu đo va đập loại “DL” | Phần trước của ống có đường kính ø 4,20 mm, dài 50,00 mm. | Dùng cho các phép đo ở những nơi khó tiếp cận và chỗ lõm |
| 659897 | Đầu đo va đập loại “G” | Đầu kiểm tra lớn, năng lượng va đập tăng (~9 lần so với loại D). | Dùng cho các nhiệm vụ kiểm tra độ cứng với chỉ gây hư hại nhỏ đến bề mặt |
| 659890 | Đầu đo va đập loại “D” | Dùng để đo trong phạm vi độ cứng cực cao lên đến 500 HRC/650 HV. Thép công cụ với hàm lượng cao các phần tử cacbua dùng để đo lên đến 1200 HV. | Dùng cho các nhiệm vụ đo độ cứng trong phạm vi cao |
| 659891 | Đầu đo va đập loại “G” | Dùng để đo trong phạm vi độ cứng cực cao lên đến 500 HRC/650 HV. Thép công cụ với hàm lượng cao các phần tử cacbua dùng để đo lên đến 1200 HV. | Dùng cho các nhiệm vụ đo độ cứng trong phạm vi cao |
| 659893-2 | Đầu đo va đập loại “C” | Dùng cho các phần tử bề mặt cứng, lớp phủ, các phần mỏng hoặc nhạy cảm với va đập. | Dùng cho các nhiệm vụ đo bề mặt cứng hoặc nhạy cảm |
| 659894-2 | Đầu đo va đập loại “DC” | Dùng cho các phép đo chuẩn trong lỗ, xi lanh, các phép đo bên trong, v.v. | Dùng cho các nhiệm vụ đo chuẩn trong các không gian hạn chế |
| 659895-2 | Đầu đo va đập loại “D+15” | Dùng cho các phép đo chung trong rãnh hẹp và trên bề mặt hẹp (ví dụ như bánh răng). | Dùng cho các nhiệm vụ đo trong không gian hẹp |
| 659896-2 | Đầu đo va đập loại “DL” | Dùng cho các phép đo ở những nơi khó tiếp cận và chỗ lõm. | Dùng cho các nhiệm vụ đo trong các vị trí khó tiếp cận |
| 651690 | Tất cả các mẫu | Vòng đỡ với giá đỡ, bộ 11 chiếc. | Dùng trên các bề mặt cong với bán kính dưới 30 mm, định vị hiệu quả, các vòng có thể được vặn trên đầu thiết bị va đập |
| 651698-2 | 651698-1 | Cáp máy in. | Dùng để kết nối với máy in |
| 651698-3 | 651606 | Cáp dữ liệu USB đến PC và RS232C. | Dùng để kết nối và truyền dữ liệu từ thiết bị kiểm tra độ cứng đến máy tính |
| 651692-1 | Tất cả các mẫu có đầu ra dữ liệu | Phần mềm xử lý dữ liệu, xem dữ liệu/thống kê. | Dùng để xử lý và thống kê dữ liệu kiểm tra độ cứng |
| 651699 | Tất cả các mẫu | Cáp với đầu nối Lemo, cáp thay thế cho thiết bị va đập. | Dùng để thay thế cáp cho thiết bị va đập |
| 659899 | Tất cả các phiên bản “D” | Khối kiểm tra “D”, với ứng dụng giá trị HLD để kiểm tra hiệu suất của các thiết bị kiểm tra độ cứng. | Dùng để kiểm tra hiệu suất của thiết bị kiểm tra độ cứng |
| 659899-2 | Tất cả các phiên bản “D” | Khối kiểm tra “D”, với ứng dụng giá trị HRC để kiểm tra hiệu suất của các thiết bị kiểm tra độ cứng. | Dùng để kiểm tra hiệu suất của thiết bị kiểm tra độ cứng |
| 659913 | 651607 + 651608 | Cuộn giấy. | Dùng để in dữ liệu kiểm tra độ cứng |






There are no reviews yet.