Đầu đo độ cứng kim loại Vogel Germany, cho máy đo độ cứng

Mã: 659/651-

Bảng liệt kê các thiết bị và thân va chạm cho máy đo độ cứng kim loại, bao gồm mã số, phiên bản phù hợp, mô tả và ứng dụng cụ thể cho từng loại bề mặt và thành phần cần đo.

Mô tả

Các thiết bị đầu đo cho các ứng dụng đặc biệt phù hợp với các máy đo độ cứng Vogel Germany.

Phụ kiện đầu đo Vogel Germany 659/651-, cho máy đo độ cứng

Phụ kiện đầu đo Vogel Germany 659-,
cho máy đo độ cứng

Dưới đây là bảng chi tiết về công dụng và ứng dụng của từng loại đầu đo cho máy đo độ cứng kim loại:

Mã sản phẩm Loại đầu đo Mô tả Ứng dụng
659892 Đầu đo va đập loại “D” Đầu đo va đập chuẩn “D”. Dùng cho hầu hết các nhiệm vụ kiểm tra độ cứng
659893 Đầu đo va đập loại “C” Đầu đo với năng lượng giảm (~¼ so với loại D). Dùng cho các bộ phận có thành mỏng hoặc nhạy cảm với va đập
659894 Đầu đo va đập loại “DC” Đầu đo va đập cực ngắn. Dùng cho các nhiệm vụ kiểm tra độ cứng đặc biệt
659895 Đầu đo va đập loại “D+15” Đầu đo va đập với phần trước đặc biệt mỏng và cuộn đo được chuyển lùi. Dùng cho các nhiệm vụ đo trong rãnh hẹp và trên bề mặt hẹp (ví dụ như bánh răng)
659896 Đầu đo va đập loại “DL” Phần trước của ống có đường kính ø 4,20 mm, dài 50,00 mm. Dùng cho các phép đo ở những nơi khó tiếp cận và chỗ lõm
659897 Đầu đo va đập loại “G” Đầu kiểm tra lớn, năng lượng va đập tăng (~9 lần so với loại D). Dùng cho các nhiệm vụ kiểm tra độ cứng với chỉ gây hư hại nhỏ đến bề mặt
659890 Đầu đo va đập loại “D” Dùng để đo trong phạm vi độ cứng cực cao lên đến 500 HRC/650 HV. Thép công cụ với hàm lượng cao các phần tử cacbua dùng để đo lên đến 1200 HV. Dùng cho các nhiệm vụ đo độ cứng trong phạm vi cao
659891 Đầu đo va đập loại “G” Dùng để đo trong phạm vi độ cứng cực cao lên đến 500 HRC/650 HV. Thép công cụ với hàm lượng cao các phần tử cacbua dùng để đo lên đến 1200 HV. Dùng cho các nhiệm vụ đo độ cứng trong phạm vi cao
659893-2 Đầu đo va đập loại “C” Dùng cho các phần tử bề mặt cứng, lớp phủ, các phần mỏng hoặc nhạy cảm với va đập. Dùng cho các nhiệm vụ đo bề mặt cứng hoặc nhạy cảm
659894-2 Đầu đo va đập loại “DC” Dùng cho các phép đo chuẩn trong lỗ, xi lanh, các phép đo bên trong, v.v. Dùng cho các nhiệm vụ đo chuẩn trong các không gian hạn chế
659895-2 Đầu đo va đập loại “D+15” Dùng cho các phép đo chung trong rãnh hẹp và trên bề mặt hẹp (ví dụ như bánh răng). Dùng cho các nhiệm vụ đo trong không gian hẹp
659896-2 Đầu đo va đập loại “DL” Dùng cho các phép đo ở những nơi khó tiếp cận và chỗ lõm. Dùng cho các nhiệm vụ đo trong các vị trí khó tiếp cận
651690 Tất cả các mẫu Vòng đỡ với giá đỡ, bộ 11 chiếc. Dùng trên các bề mặt cong với bán kính dưới 30 mm, định vị hiệu quả, các vòng có thể được vặn trên đầu thiết bị va đập
651698-2 651698-1 Cáp máy in. Dùng để kết nối với máy in
651698-3 651606 Cáp dữ liệu USB đến PC và RS232C. Dùng để kết nối và truyền dữ liệu từ thiết bị kiểm tra độ cứng đến máy tính
651692-1 Tất cả các mẫu có đầu ra dữ liệu Phần mềm xử lý dữ liệu, xem dữ liệu/thống kê. Dùng để xử lý và thống kê dữ liệu kiểm tra độ cứng
651699 Tất cả các mẫu Cáp với đầu nối Lemo, cáp thay thế cho thiết bị va đập. Dùng để thay thế cáp cho thiết bị va đập
659899 Tất cả các phiên bản “D” Khối kiểm tra “D”, với ứng dụng giá trị HLD để kiểm tra hiệu suất của các thiết bị kiểm tra độ cứng. Dùng để kiểm tra hiệu suất của thiết bị kiểm tra độ cứng
659899-2 Tất cả các phiên bản “D” Khối kiểm tra “D”, với ứng dụng giá trị HRC để kiểm tra hiệu suất của các thiết bị kiểm tra độ cứng. Dùng để kiểm tra hiệu suất của thiết bị kiểm tra độ cứng
659913 651607 + 651608 Cuộn giấy. Dùng để in dữ liệu kiểm tra độ cứng
Mã sp Mua Loại cảm biến
659892
Type D
659893
Type C
659894
Type DC
659895
Type D+15
659896
Type DL
659897
Type G
659890
Type D
659891
Type G
659893-2
Type C
659894-2
Type DC
659895-2
Type D+15
659896-2
Type DL
651690
All models
651698-2
651698-1
651698-3
651606
651692-1
All models
651699
All models
659899
All D versions
659899-2
All D versions
659913
651607+651608
  • Chờ nhập 4-8 tuần
Danh mục: