Thước panme điện tử đo ngoài, có rất nhiều chủng loài của dụng cụ này. Về ngoại hình, chúng na ná nhau và vì thế nó làm cho người không chuyên cảm thấy bối rối khi chọn lựa. Vậy làm sao để chọn được cái phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình? Nếu bạn có thời gian để đọc và nghiên cứu kỹ về panme điện tử thì điều đó rất dễ. Nhưng bạn cần nhanh lại không muốn phải đọc nhiều? Dưới đây sẽ là cách giúp bạn tuyển lựa được cái mà bạn cần.

Trong bài viết này, một số thuật ngữ viết tắt được sử dụng lặp đi lặp lại bạn cần biết:

  • CC = Calibration Certificate = Chứng chỉ hiệu chuẩn của nhà sản xuất Vogel Germany. Đây là một loại giấy tờ phải trả phí. Bạn chỉ cần nó nếu yêu cầu buộc phải có, phải mua ngay khi đặt hàng. Hoặc sau thời gian dài sử dụng, bạn cần hiệu chuẩn lại thước panme điện tử đo ngoài. Khi đó cần chuyển về nhà máy và Vogel Germany sẽ hiệu chuẩn, cấp chứng chỉ có thu phí. Dĩ nhiên rằng, họ làm ra cây thước này, họ hiệu chuẩn là đỉnh cao nhất, nếu so với các trung tâm dịch vụ khác.
Hiệu chuẩn thước panme điện tử Vogel Germany Sửa chữa panme điện tử Vogel Germany
  • ABS = Absolute Measurement System = Hệ thống đo lường tuyệt đối, giá trị tuyệt đối.

Tất cả các dụng cụ đo đều có mã hiệu chuẩn riêng, vui lòng liên hệ với chúng tôi khi cần thiết.

Các cơ phận cơ bản của thước panme điện tử

Chống thấm nước và dung môi lạnh theo tiêu chuẩn DIN 40050/IEC 60529 hay cấp bảo vệ IP67. Đây thuộc dòng pamen điện tử cao cấp, kết cấu cũng đơn giản nhất, dễ vận hành, hoạt động ổn định trong một thời gian dài. Loại thước panme này thích hợp cho gia công cơ khí cắt gọt trên máy CNC. Các phương pháp đo lường liên tục với môi trường ẩm ướt.

Tốc độ chuyển vị của trục đo nhanh với bước chuyển 2mm, thích ứng cho phép đo nhanh. Phương thức giao tiếp dữ liệu tầm gần tiệm cận. Lực tỳ trục đo 10N hằng số. Các thước panme điện tử trong này chỉ khác nhau thang đo, một vài thông số cố định hay giống nhau trên các models.

Đường kính trục đo: Ø6.5mm ? Độ dày tổng thể 278mm, gần 3cm là độ dày tương đối lớn. Số phím nhấn tối giản còn 2 nút như hình minh hoạ dưới đây.

230101 thước panme điện tử 0-30mm chống nước IP67 Bản vẽ kích thước dòng panme 23010 cấp IP67

Các thông số cơ bản.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
230101 0-30 0.001 28 0.003
230102 30-66 0.001 28 0.004
230103 66-102 0.001 28 0.005

Panme điện tử đo ngoài dòng Series 23123

Đây cũng thuộc hàng 5 sao, tuy nhiên cấp bảo vệ thấp hơn họ trên, chỉ IP 54, dùng cho mục đích sản xuất công nghiệp. Thước panme điện tử cũng chống nước hay độ ẩm môi trường cao, nhưng không cho môi chất lạnh. Cũng tương tự cho môi trường quá lạnh. 23123x thuộc họ mới, cải tiến từ các đời cũ. Mã hàng thay đổi với “x” khác nhau thang đo.

Thước có báo hiệu dung sai bằng đèn hiệu LED. Tính năng này được hiểu là bạn đặt một dung sai nào đó trong phép đo, nếu vượt biên độ lệch đó, thước sẽ báo hiệu bằng đèn LED.

23123 panme điện tử cấp IP54 Vogel 23123 bản vẽ kích thước panme điện tử cấp IP54 Vogel

Các thông số kỹ thuật cơ bản.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
231231 0-25 0.001 21 0.003
231232 25-50 0.001 21 0.003
231233 50-75 0.001 21 0.004
231234 75-100 0.001 21 0.004

Họ panme này bạn có thể chọn phương pháp truyền dẫn dữ liệu hay kết nối thiết bị ngoại vi bằng cáp có mã hàng 3420195. Truyền dẫn Wifi theo mã 2040102, bluetooth theo mã 209009. Đây là tuỳ chọn mua thêm theo yêu cầu người dùng. Vì thế bạn cần thì nên mua kèm ngay cùng panme điện tử lúc đặt hàng.

Series 23013 Thước panme điện tử cấp bảo vệ IP65

Thiết kế có phần đuôi hay tay cầm dài, ống bao trục đo bằng Chrome Vanadium, khắc vạch chia tinh xảo. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 863. Dùng trong môi trường ẩm ướt và môi chất lạnh theo tiêu chuẩn DIN 40050/IEC 60259. Giao tiếp dữ liệu với thiết bị ngoại vi qua cổng USB. Panme điện tử cho phép hoán chuyển theo hệ thống đo lường ABS/INC.

23013 panme điện tử cấp IP65 vogel 23013 bản vẽ kích thước panme điện tử cấp IP54 Vogel

Số nút nhấn tối giản còn 3 phím, thích hợp cho người thuận tay phải. Giao tiếp với người sử dụng qua màn hình LCD với co chữ cao 7mm, hiển thị rõ nét. Khoá trục hành trình bằng nẫy gạt.

Các thông số cố định cho dòng panme điện tử này gồm có:

  • Độ chính xác: ±0.001mm
  • Đường kính chuôi đo: Ø18mm
  • Đường kính trục đo: Ø6.5mm
  • Bước chuyển vị: 0.5mm

Bảng dưới đây được chèn thêm cột chứng chỉ CC, các mã hàng phía trên đây cũng có. Bạn hãy yêu cầu nếu cần.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Dung sai toàn tầm
±mm
Mã chứng chỉ
CC
 230130 0-25 0.001 0.003 2394000
 230131 25-50 0.001 0.003 2394001
 230132 50-75 0.001 0.004 2394001
 230133 75-100 0.001 0.004 2394001

Series 2310 Digital Micrometer DIN 863

Đây là họ panme điện tử đo ngoài có giá thành rẻ nhất, thiết kế khá truyền thống, thân thiện. Điểm dễ nhận biết là núm khoá hành trình được cách điệu như bông hoa mai. Nếu có thể, đặt tên gọi cho nó là panme điện tử bông mai cũng được. Hình minh hoạ và bản vẽ kích thước dưới đây cho thấy một vài thông số cố định cho cả dòng họ.

2310 panme điện tử đo ngoài 0-150mm Vogel 2310 bản vẽ kích thước panme điện tử đo ngoài 0-150mm Vogel

Đường kính trục đo: Ø6.5mm. Đến đây bạn thấy con số 6.5mm dường như áp dụng cho hầu hết các loại panme điện tử thông dụng. Ngay cả đường kính chuôi đo hay tay cầm ống bao ngoài đều là con số Ø18mm.

Các thông số kỹ thuật cơ bản.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
231088 0-25 0.001 18 0.002
231089 25-50 0.001 18 0.002
231090 50-75 0.001 18 0.003
231091 75-100 0.001 18 0.003
231092 100-125 0.001 18 0.003
231093 125-150 0.001 18 0.003

Cũng không có nhiều điều để viết về dòng này, ngoại trừ việc nó có tới 6 models phủ kín tầm đo từ 0 đến 150mm.

Series 23106 Panme điện tử đo ngoài cấp bảo vệ IP40

Điểm nhận biết của họ panme điện tử này về mặt diện mạo khá đặc biệt với tay cầm chuôi đo bọc cao su. Thiết kế kiểu dáng độc đáo, lớp bọc cao su nhìn khá gai góc, hiển nhiên nó mang lại lợi ích cầm nắm chắc chắn. Bạn rất dễ dàng xoay chuôi với lớp bọc này. Mọi chi tiết được tối giản và thu nhỏ lại ở phần chuôi.

Phần đỡ tay cũng được vát chéo, đỡ vướng víu với các đốt góc cạnh do bộ chỉ thị để lại. Bạn dễ dàng vận hành thước chỉ với 1 tay thuận. Ngón cái, ngón trỏ lăn chuôi và gạt nẫy khoá thước.

23106 panme điện tử cấp IP40 Vogel 23106 bản vẽ kích thước panme điện tử cấp IP40 Vogel

Số phím nhấn được tối giản còn 2 nút, đặt cân xứng rất hài hoà dưới màn hình LCD, co chữ 8mm. Bạn cũng có thể hoán chuyển hệ thống đo lường ABS hoặc INC, chuyển đổi đơn vị đo inch/mm. Điều chỉnh dung sai offset. Bảo vệ chống bám bẩn theo tiêu chuẩn DIN 40050/IEC 60529.

Các thang đo cơ bản.

Biểu tượng tính năng của dòng thước panme điện tử

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
231061 0-25 0.001 22 0.003
231062 25-50 0.001 22 0.003
231063 50-75 0.001 22 0.004
231064 75-100 0.001 22 0.005

Panme điện tử ngàm đo bánh răng Series 23117

Bắt đầu từ dòng này trở về sau, panme dùng cho các ứng dụng đo đặc biệt. Điểm dễ nhận biệt là vị trí tiếp xúc với phôi có kết cấu khác biệt, đặc thù. Vậy ứng dụng khác nhau sẽ có kiểu thước phù hợp riêng. Họ panme điện tử đo ngoài 23117 này dùng cho các ứng dụng liên quan đến bánh răng, khoá chốt, lát cắt, rìa, mép phôi v.v. Vị trí tiếp xúc cần lớn.

23117 panme điện tử đo ngoài 0-100mm Vogel 23117 bản vẽ kích thước panme điện tử đo ngoài 0-100mm Vogel

Các thông số cơ bản.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
231171 0-25 0.001 0.004
231172 25-50 0.001 0.004
231173 50-75 0.001 0.005
231174 75-100 0.001 0.005

Panme điện tử đầu đo kim Series 2328

2328 panme đo ngoài điện tử 0-50mm Vogel 2328 bản vẽ kích thước panme đo ngoài điện tử 0-50mm Vogel

Các thông số cơ bản.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
 232871 0-25 0.001  18  0.002
 232872 25-50 0.001  18  0.002
232861 0-25 0.001 18 0.002
232862 25-50 0.001 18 0.002

Series 2329

2329 panme đo ngoài điện tử 0-25mm Vogel 2329 bản vẽ kích thước panme đo ngoài điện tử 0-25mm Vogel

Các thông số cơ bản.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
 232971 0-25 0.001 18 0.002
 232961 0-25 0.001 18 0.002

Series 23238

23238 panme điện tử đo rãnh ngoài chống bụi IP40 Vogel 23238 bản vẽ panme điện tử đo rãnh ngoài chống bụi IP40 Vogel

Các thông số cơ bản.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
232381 0-25 0.001 18 0.002
232382 25-50 0.001 18 0.002
232383 50-75 0.001 18 0.003
232384 75-100 0.001 18 0.003

232813

232813 panme điện tử đo ngoài 0-25mm 232813 bản vẽ kích thước panme điện tử đo ngoài 0-25mm

Các thông số cơ bản.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
232813 0-25 0.001 18 0.003

Panme điện tử với ngàm cặp chữ V Series 23218 type A

Đây thực sự là panme có hình thù ấn tượng nhất bởi ngàm kẹp phôi chữ V. Có rất nhiều ứng dụng cho họ panme này, nhưng một trong chuỗi đó được dùng nhiều nhất là đo mũi taro, mũi khoan, mũi phay ngón. Các mảnh hợp kim trong máy tiện phay CNC.

Ngàm kẹo chữ V của panme điện tử Panme điện tử đo ngàm đặc chủng

Hình minh hoạ trên đây cho một ứng dụng cụ thể, phôi càng phức tạp, đồ gá cần chế chuyên dụng hơn. Ngàm chữ V có nhiều góc nghiêng khác nhau chia thành 2 loại chính là Type A và Type B. Góc nghiêng 60o hoặc 108o. Đối với góc kẹp 60 độ, thường dùng cho các phôi cân xứng, biên dạng ngoài tạo thành tam giác đều.

23218 Panme điện tử đo ngoài ngàm chữ V Vogel 23218 bản vẽ kích thước type A panme điện tử đo ngoài ngàm chữ V Vogel

Hình vẽ trên đây cho bạn cái nhìn tổng quan nhất của họ panme điện tử ngàm V, type A. Với các tình huống đặc biệt khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn kỹ hơn.

Tính năng tiêu biểu của panme điện tử ngàm V
Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
 232180  1-15 0.001 0.002
 232181  5-20 0.001 0.002
 232182  20-35 0.001 0.003
 232183  35-50 0.001 0.003
232184 50-65 0.001 0.003
232185 65-80 0.001 0.003

Digital micrometer with V-Anvil Series 23218 type B

23218 Panme điện tử đo ngoài ngàm chữ V Vogel 23218 bản vẽ kích thước type B panme điện tử đo ngoài ngàm chữ V Vogel

Các thông số cơ bản.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Đk chuôi
Ømm
Dung sai toàn tầm
±mm
232186 5-25 0.001 0.002
232187 25-45 0.001 0.003
232188 45-65 0.001 0.003
232189 65-85 0.001 0.004
232190 85-105 0.001 0.004

Showing all 16 results

098.900.3395