Đồng hồ so cơ có thang đo từ 0mm đến 5mm, độ chính xác ±0.001mm. Gồm 6 models khác nhau tầm đo, bạn tùy chọn theo từng dải đo cụ thể trong bảng dưới đây. Có chức năng chống, dùng trong nhà xưởng công nghiệp. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 878. Vỏ đồng hồ bằng đồng, đúc nguyên khối. Bề mặt vỏ mạ crome, sáng bóng. Trục đo bằng inox, tôi cứng toàn phần.
![]() |
![]() |
![]() |
Đồng hồ so cơ cho phép điều chỉnh dung sai bằng, dễ dàng điều chỉnh và đặt điểm ZERO. Có vòng ngoài điều chỉnh tầm đo bằng phương pháp xoay tay. Dễ sử dụng, thiết lập nhanh chóng.
Bảng các thông số chi tiết của đồng hồ so cơ 2400 Series
Riêng ống bao trục đo có đường kính Ø8mm và trục đo Ø6mm. Kích thước này cố định trong mọi model cùng dòng họ. Bạn chọn chân đế đồng hồ với kích thước này.
| Model | Thang đo mm | Cấp chính xác ±mm |
Chống sốc |
Chống sốc |
Bước nhảy mm |
Kích thước đầu đo A mm |
ĐK mặt đồng hồ mm |
| 240001 | 0 – 3 | 0.01 | – | x | 0.5 | 28.5 | 40 |
| 240002 | 0 – 5 | 0.01 | – | x | 0.5 | 28.5 | 40 |
| 240003 | 0 – 1 | 0.001 | – | x | 0.5 | 28.5 | 40 |
| 240121 | 0 – 3 | 0.01 | Có | – | 0.5 | 28.5 | 40 |
| 240122 | 0 – 5 | 0.01 | Có | – | 0.5 | 28.5 | 40 |
| 240123 | 0 – 1 | 0.001 | Có | – | 0.2 | 28.5 | 40 |









There are no reviews yet.