R-SG máy xiết ốc cho bộ trao đổi nhiệt Heat Exchanger, chuyên dụng. Alkitronic sản xuất nhiều máy có ứng dụng và bộ dẫn động khác nhau, mang đến cho người dùng nhiều tùy chọn. Nhưng cho dù bộ nhận lực dùng điện, pin hay khí nén, thậm chí bằng sức người đi nữa thì bộ trực tiếp xiết ốc mới là điều đáng quan tâm. Ngoài việc này, bận cần chọn size của đai ốc phù hợp với bộ tản nhiệt mà bạn đang dùng.
![]() |
![]() |
![]() |
| Kiểu cựa gà GS | Kiểu ăn ren suốt R |
Dưới đây được lược gọn các tính năng cơ bản nhất để bạn có thể tùy chọn sao cho phù hợp. Từ tính đặc thù của bộ trao đổi nhiệt, các lá kim loại ghép lại, các ống ghép với nhau và chúng cần các thanh cái. Đây chính là nơi bộ máy xiết ốc chuyên dùng được sử dụng và phát huy công năng.
![]() |
![]() |
![]() |
| Heat Exchanger | Tangential gearing (SG) | Radial gearing (R) |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| CLV-SG | CLV-R | EFCip-SG | EFCip-R |
Sơ đồ điều khiển dưới đây áp dụng cho các máy xiết ốc dòng alkitronic® CLV-R hoặc CLV-SG. Sử dụng khi bạn gắn cố định vào hệ thống, Vận hành thiết bị từ xa thông qua Remote Control hữu tuyến. Bạn cũng có thể dùng cùng lúc một hoặc 2 thiết bị cùng lúc với 1 Remote điều khiển. Chạy mô phỏng không tải trước, chạy thực tiễn sau. Dùng loại cầm tay hoặc loại bàn đạp là tùy chọn thuộc về người dùng. Miễn sao bạn thấy nó thuận tiện với hiện trường công tác là ổn.

Đi qua một đoạn dài lê thê phía trên, ít nhiều giúp bạn hiểu được thiết bị xiết bulong đai ốc cho bộ trao đổi nhiệt. Cơ bản bộ nhân lực bạn chọn là nó dẫn động bằng khí hay chạy điện. Kiểu xiết ốc cựa gà Tangential gearing (SG) hay ăn ren suốt Radial gearing (R). Nhưng bấy nhiêu cũng chưa chọn ngay được thiết bị bạn cần. Dưới đây là các kiểu đầu vặn ốc chi tiết hơn với các dải momen xoắn và cỡ ốc, bulong cần xiết.

Radial Gear có nghĩa là bạn phải xỏ cái bulong hay thanh ty có ren bọc bởi con tán xuyên qua lỗ lục lăng. So với tên gọi kiểu ren suốt thì cách gọi hướng tâm vẫn mông lung đối với người không chuyên. Chỉ với kiểu này, bạn có 4 dòng máy khác nhau bộ dẫn động ở trên. Gồm RCL, EA-R chạy pin, EFCip-R và EF-R chạy điện. Tổng hợp bạn có 9 models khác nhau trong dòng máy xiết ốc cho bộ trao đổi nhiệt này.
| Model | RCL 36 | RCL 46 | RCL 80 |
| Momen tầng 2 (Nm) | 160-470 | 250-780 | 670-1975 |
| Momen tầng 1 (Nm) | 500-1500 | 800-2500 | 1645-4840 |
| Lỗ lục lăng (mm) | 36 | 46 | 80 |
| Chiều cao H (mm) | 400 | 435 | 450 |
| Chiều rộng B/B1 | 230/190 | 252/215 | 325/240 |
| Khoảng cách mm | 100/128 | 112/145 | 156/194 |
| X-Y (mm) | 56/56 | 75/75 | 98/98 |
| Độ dày đầu (mm) | 90 | 94 | 94 |
| Trọng lượng (kg) | 11 | 13.5 | 21 |
| Vận tốc cấp 1 (v/p) | 5 | 4.5 | 4 |
| Tốc độ cấp 2 (v/p) | 15 | 14 | 12 |
Bạn cần chú ý đến chất lượng nguồn khí như đã nêu ở trên để phù hợp với máy xiết bulong đai ốc này.
| Model | EA-R 36 | EA-R 46 | EF-R 80 |
| Momen tầng 2 (Nm) | 150-450 | 250-730 | - |
| Momen tầng 1 (Nm) | 500-1500 | 750-2500 | 560-3780 |
| Lỗ lục lăng (mm) | 36 | 46 | 80 |
| Chiều cao H (mm) | 400 | 450 | 600 |
| Chiều rộng B/B1 | 230/190 | 252/215 | 325/240 |
| Khoảng cách mm | 100/128 | 112/145 | 156/194 |
| X-Y (mm) | 56/56 | 75/75 | 98/98 |
| Độ dày đầu (mm) | 90 | 94 | 94 |
| Trọng lượng (kg) | 11 | 13.5 | 24.5 |
| Vận tốc cấp 1 (v/p) | 3 | 3 | 9 |
| Tốc độ cấp 2 (v/p) | 10 | 10 | - |
Trong bảng trên, 2 models đầu tiên chạy bằng pin, model EF-R chạy điện. EF-R80 không có tính năng chống nước mưa, nó phù hợp cho bạn dùng trong nhà xưởng. Nếu muốn sử dụng ngoài trời, bạn có thể đề nghị khi đặt hàng. Alkitronic sẽ trang bị cho máy khả năng chống nước ở cấp bảo vệ IP 54.
Dòng máy này có khả năng chống nước phun sương, cấp bảo vệ IP 54. Thích hợp cho bạn dùng trong môi trường ẩm ướt, kho lạnh hoặc ngoài trời mưa.
| Model | EFCip-R 36 | EFCip-R 46 | EFCip-R 80 |
| Momen tầng 2 (Nm) | - | - | - |
| Momen tầng 1 (Nm) | 150-1590 | 250-2530 | 480-3840 |
| Lỗ lục lăng (mm) | 36 | 46 | 80 |
| Chiều cao H (mm) | 385 | 425 | 475 |
| Chiều rộng B/B1 | 230/190 | 252/215 | 325/240 |
| Khoảng cách mm | 100/128 | 112/145 | 156/194 |
| X-Y (mm) | 56/56 | 75/75 | 98/98 |
| Độ dày đầu (mm) | 90 | 94 | 94 |
| Trọng lượng (kg) | 12 | 14.5 | 21 |
| Vận tốc cấp 1 (v/p) | 8 | 7 | 7 |
| Tốc độ cấp 2 (v/p) | - | - | - |
Khi dùng thiết bị này cho ứng dụng tháo ra, lực momen xoắn được khuyến nghị cao hơn xiết vào 20%.
Tên gọi kiểu cựa gà nghe có vẻ hài hước, có thể làm bạn cười đến sặc, nhưng thực sự là cái tên dễ nhớ. Chắc chắn bạn sẽ hình dung ra ngay nó thuộc loại nào trong một mớ hỗn độn ở đây. Trước tiên là hình dáng của nó có thêm 2 cái ngoe lòi ra thay vì phẳng lì như kiểu hướng tâm phía trên.
Trong mã hàng, bạn phân biệt nó bằng chữ SG thay vì chữ R như ở trên.
Chỉ có 4 models cho bộ dòng máy vặn ốc kiểu gà trống này nếu so với 9 models kiểu gà mái phía trên. Tổng cộng đi tới chỗ này, bạn có tất cả 13 con gà để giải quyết hầu hết các bộ trao đổi nhiệt trong toàn bộ công trường. Không có bộ chạy bằng pin cho gà trống (hơi kỳ cục ?, gà trống không pin).
| Model | CLS-SG 80 | CLS2-SG80 | EFCip-SG80 | EF-SG80 |
| Momen tầng 2 (Nm) | - | 440-1330 | - | - |
| Momen tầng 1 (Nm) | 1330-3780 | 1400-3780 | 560-3780 | 560-3780 |
| Trọng lượng (kg) | 17 | 17 | 19 | 22 |
| Vận tốc cấp 1 (v/p) | 3,5 | 3,5 | 6 | 10 |
| Tốc độ cấp 2 (v/p) | - | 10 | - | - |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Kiểu hộp số | Momen | Nguồn dẫn động | Size lục giác | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CLS-SG 80 | 319.800.000 đ | Tangential | 1330-3780Nm | khí nén | 80mm | |||
| CLS2-SG 80 | 389.000.000 đ | Tangential | 1400-3780Nm | khí nén | 80mm | |||
| EFCip-R 36 | 0 đ | Radial | 150-1590Nm | điện | 36mm | |||
| RCL80 | 344.450.000 đ | Radial | 1645-4840Nm | khí nén | 80mm | |||
| EFCip-R 46 | 301.400.000 đ | Radial | 250-2530Nm | điện | 46mm | |||
| EFCip-R 80 | 414.350.000 đ | Radial | 480-3840Nm | điện | 80mm | |||
| RCL36 | 115.000.000 đ | Radial | 500-1500Nm | khí nén | 36mm | |||
| EF-R 80 | 414.350.000 đ | Radial | 560-3780Nm | điện | 80mm | |||
| EA-R46 | 247.320.000 đ | Radial | 750-2500Nm | pin | 46mm | |||
| RCL46 | 199.890.000 đ | Radial | 800-2500Nm | khí nén | 46mm | |||
| EA-R 36 | 0 đ | Radial | 500-1500Nm | pin | 36mm | |||
| EFCip-SG 80 | 432.000.000 đ | Tangential | 560-3780Nm | điện | 80mm | |||
| EF-SG 80 | 420.000.000 đ | Tangential | 560-3780Nm | điện | 80mm |
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Máy xiết ốc R-SG cho bộ trao đổi nhiệt Heat Exchanger, chuyên dụng”