Bộ mũi khoét gỗ FAMAG 1622 bao gồm các mũi từ Ø15 đến 60mm, được chế tạo từ hợp kim cao cấp với thiết kế độc quyền DELTA F đã được cấp bằng sáng chế. Mỗi mũi khoét có chuôi lục giác chắc chắn, đảm bảo độ bám tốt khi vận hành. Bộ dụng cụ được đựng trong hộp gỗ cao cấp với từng ngăn riêng biệt, giúp bảo quản và sắp xếp gọn gàng. Phù hợp cho các công việc khoét lỗ lớn trên gỗ với độ chính xác cao.
Bộ mũi khoét gỗ tập hợp các mũi thông dụng thuộc họ 1622. Đường kính các mũi trong bộ tùy thuộc model bạn chọn từ Ø15-60mm. Hộp đựng chuyên dụng bằng gỗ, thiết kế có tính mỹ thuật làm mộc rất cao. Sản xuất tại CHLB Đức.
| Model | Số chi tiết | Thành phần |
| 1622.505 | 5 | Ø 15, 20, 25, 30, 35 mm |
| 1622.606 | 6 | Ø 15, 20, 25, 30, 35, 40 mm |
| 1622.570 | 7 | Ø 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50 mm |
| 1622.508 | 8 | Ø 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50 mm |
| 1622.515 | 15 | Ø 10, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 25, 26, 28, 30, 35, 40, 45, 50 mm |
| 1622.504 | 4 | Ø 35, 40, 45, 50 mm |
| 1622.530 | 3 | Ø 40, 50, 60 mm |
| 1622.555 | 5 | Ø 20, 25, 30, 35, 40 mm |
| 1622.556 | 5 | Ø 22, 25, 38, 42 mm và thanh nối dài 250mm (1639.009) |
| 1622.804 | 4 | Ø 20, 25, 30, 35, mm |
| 1622.805 | 5 | Ø 15, 20, 25, 30, 35, mm |
Các mũi khoét thành phần đều có 2 rãnh thoát phoi chính, nghiên góc 60 độ. Mũi chống tâm hay mũi định điểm đầu tiên của lỗ khoét liền khối. Kết cấu hình kim tự tháp. 2 me bào lòng đáy lỗ khoét được chia nhỏ rãnh cắt nhằm cắt nhỏ phoi bào, dễ thoát phoi.
Khi đề cập đến công cụ và phụ kiện chất lượng cao dành cho công việc gỗ. FAMAG luôn là thương hiệu đứng đầu danh sách. Đặc biệt là dòng mũi khoét gỗ 1622, sản phẩm nổi bật đến từ Đức, đã chứng minh rằng chất lượng Đức là một tiêu chuẩn.
Sự đa dạng trong lựa chọn: Bộ mũi khoét gỗ 1622 của FAMAG có sẵn trong nhiều bộ sưu tập khác nhau, từ 3 mũi cho đến 15 mũi, và được đóng gói trong hộp gỗ hoặc hộp thiếc. Điều này giúp người dùng lựa chọn dễ dàng tùy theo nhu cầu và ứng dụng cụ thể.
Bộ mũi khoét gỗ 1622 của FAMAG phù hợp cho những ai yêu thích DIY đang tìm kiếm dụng cụ ngành mộc chất lượng. Sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại sự chính xác, hiệu suất và độ bền trong mỗi sản phẩm bạn tạo ra.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Số chi tiết | Thành phần | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 1622.505 | 3.985.000,0 đ | 5 | Ø 15, 20, 25, 30, 35 mm | |||
| ⋮⋮ | 1622.606 | 5.229.000,0 đ | 6 | Ø 15, 20, 25, 30, 35, 40 mm | |||
| ⋮⋮ | 1622.570 | 7.037.000,0 đ | 7 | Ø 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50 mm | |||
| ⋮⋮ | 1622.508 | 8.668.000,0 đ | 8 | Ø 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50 mm | |||
| ⋮⋮ | 1622.515 | 13.496.000,0 đ | 15 | Ø 10, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 25, 26, 28, 30, 35, 40, 45, 50 mm | |||
| ⋮⋮ | 1622.504 | 5.759.000,0 đ | 4 | Ø 35, 40, 45, 50 mm | |||
| ⋮⋮ | 1622.530 | 5.795.000,0 đ | 3 | Ø 40, 50, 60 mm | |||
| ⋮⋮ | 1622.555 | 4.650.000,0 đ | 5 | Ø 20, 25, 30, 35, 40 mm | |||
| ⋮⋮ | 1622.556 | 5.117.000,0 đ | 5 | Ø 22, 25, 38, 42 và thanh nối 250mm |





| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
