Dùng trong công nghiệp với tải trọng từ 300 kg đến 10.000 kg. Trang bị màn hình LED sáng rõ, chức năng TARE trừ bì, CAL hiệu chỉnh và HOLD giữ kết quả. Thiết kế gọn, chắc chắn, tích hợp móc treo và khóa an toàn, phù hợp cho kho vận, cảng biển và sản xuất cơ khí.
![]()
Cân treo điện tử Kern là dòng cân công nghiệp chuyên dùng để đo khối lượng hàng hóa nặng khi treo trực tiếp từ móc cẩu. Phạm vi tải trọng trải rộng từ 300 kg đến 10.000 kg, phù hợp cho nhiều môi trường làm việc như kho vận, bến cảng, sản xuất cơ khí, luyện kim và logistics. Phân phối bởi Vogel Germany.
Thân cân chắc chắn, màn hình hiển thị LED rõ ràng, cho phép đọc kết quả ngay cả khi sử dụng ngoài trời hoặc trong xưởng có ánh sáng mạnh. Chức năng TARE giúp loại bỏ khối lượng vật chứa hoặc phụ kiện treo, đưa màn hình về “0” để chỉ cân phần hàng hóa.
Chương trình hiệu chỉnh CAL duy trì độ chính xác lâu dài, đặc biệt hữu ích khi cân thường xuyên hoặc trong môi trường biến động. Cân hỗ trợ chế độ HOLD, giữ kết quả cân trên màn hình để người vận hành dễ ghi lại dữ liệu. Nhiều model trang bị thêm chức năng cộng dồn, phục vụ kiểm kê nhanh khi cân nhiều kiện hàng liên tiếp.
Thiết kế nhỏ gọn so với tải trọng, cân treo điện tử Kern tối ưu cho không gian làm việc có hạn chế về sàn đặt. Đây là công cụ cân hàng trực tiếp trên dây chuyền mà không cần bàn cân riêng.
Cấu trúc chắc chắn chịu được va đập trong vận hành thường ngày. Mỗi model đều đi kèm móc cẩu và khóa an toàn, bảo đảm an tâm trong quá trình treo tải.
Trong catalogue của cân Kern, cột “độ chia (d)” hoặc đôi khi gọi là “bước nhảy của cân” chính là giá trị nhỏ nhất mà cân hiển thị và thay đổi được trên màn hình.
| STT | Mã hàng | Tải trọng | Độ chia | A | B | C | D | Kích thước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (kg) | (d) | mm | mm | mm | mm | mm | ||
| 1 | 273100 | 1000 | 0,1 kg | 80 | 40 | 540 | 610 | 270 × 175 × 200 |
| 2 | 273101 | 3000 | 0,5 kg | 75 | 50 | 540 | 610 | 270 × 175 × 200 |
| 3 | 273102 | 5000 | 0,5 kg | 75 | 50 | 650 | 730 | 300 × 190 × 230 |
| 4 | 273103 | 10000 | 1,0 kg | 100 | 60 | 750 | 840 | 300 × 190 × 230 |
| 5 | 273110 | 300 | 0,1 kg | 26 | 25 | 358 | 390 | 163 × 120 × 159 |
| 6 | 273111 | 600 | 0,2 kg | 26 | 25 | 358 | 390 | 163 × 120 × 159 |
Ví dụ: cân treo 300 kg, độ chia 0,1 kg. Nghĩa là cân chỉ thay đổi số đọc theo từng 0,1 kg. Nếu bạn đặt một vật nặng 50,15 kg thì màn hình sẽ hiển thị 50,2 kg. Với cân 10.000 kg, độ chia là 5 kg. Nghĩa là kết quả sẽ hiển thị dạng 9.995 kg hoặc 10.000 kg, chứ không hiển thị được 9.997 kg.
? Như vậy, độ chia càng nhỏ thì cân càng “nhạy” trong việc hiển thị khối lượng. Tuy nhiên, khi tải trọng tối đa lớn, độ chia sẽ lớn hơn để đảm bảo cân chịu được tải mà vẫn duy trì độ ổn định.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Bước nhảy cân (g) | Trọng lượng | Tải trọng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 273100 | 70.911.000,0 đ | 100 | 18.000g | 1 tấn | |||
| ⋮⋮ | 273102 | 98.466.000,0 đ | 500 | 28.000g | 5 tấn | |||
| ⋮⋮ | 273101 | 73.343.000,0 đ | 500 | 19.000g | 3 tấn | |||
| ⋮⋮ | 273103 | 111.836.000,0 đ | 1.000 | 40.000g | 10 tấn | |||
| ⋮⋮ | 273110 | 23.526.000,0 đ | 100 | - | 300 kg | |||
| ⋮⋮ | 273111 | 31.607.000,0 đ | 200 | 4.000g | 600 kg |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
