Khối chuẩn V-Block được làm bằng gang cao cấp chống mài mòn cao. Cung cấp 1 cặp đi cùng và giống nhau. Rãnh cắt rộng và sâu, tạo thành 4 chữ V có góc 90 độ. Hàng chính hãng Vogel Germany.
Cặp khối chuẩn V-Block 4 rãnh 90°. Vogel Germany sản xuất dòng này có kiểu dáng như chữ X, kích thước lớn, dùng cho các phôi có kích thước tới đường kính 180mm.
Grade là cấp chính xác của cặp khối V theo dung sai song song giữa các mặt: grade 0 và grade 1 gia công mài (ground) với dung sai ±0.008 mm và ±0.016 mm, còn grade 3 gia công phay (milled) dung sai ±0.064 mm. Grade 0 chính xác nhất — dùng cho đo kiểm, rà chuẩn trong phòng đo lường; grade 1 đủ cho đo kiểm cơ khí thông thường; grade 3 rẻ hơn, phù hợp gá kẹp, lấy dấu, đỡ phôi khi không đòi hỏi độ chính xác cao.
| Grade 0 |
Grade 1 |
Grade 3 |
Kích thước mm |
Đk phôi Ømm |
| 333511 | 333501 | 333531 | 60x120x100 | 8 - 90 |
| 333512 | 333502 | 333532 | 75x150x130 | 10 - 120 |
| 333513 | 333503 | 333533 | 90x200x170 | 12 - 180 |
Điểm đặc trưng của dòng 33351 là thiết kế bốn rãnh V góc 90° trên cùng một khối, mỗi rãnh một cỡ mở khác nhau. Người dùng chỉ cần xoay khối sang mặt phù hợp là gá được phôi từ nhỏ đến lớn, thay vì phải trang bị nhiều bộ khối V riêng lẻ. Dòng này có ba cỡ: 60 × 120 × 100 mm cho trục ø8–90 mm, 75 × 150 × 130 mm cho trục ø10–120 mm và 90 × 200 × 170 mm cho trục ø12–180 mm.
Về độ chính xác, VOGEL cung cấp ba cấp để người dùng chọn đúng nhu cầu và ngân sách. Grade 0 và grade 1 được gia công mài với dung sai song song lần lượt ±0.008 mm và ±0.016 mm, dành cho công việc đo kiểm, rà chuẩn đòi hỏi độ tin cậy cao. Grade 3 gia công phay với dung sai ±0.064 mm, là lựa chọn kinh tế cho nhu cầu gá kẹp, lấy dấu, đỡ phôi khi hàn hoặc khoan. Toàn bộ đều sản xuất tại Đức theo tiêu chuẩn nhà máy, khắc số so cặp trên thân để tránh lẫn lộn giữa các bộ.
Với kết cấu bền chắc, dải phôi rộng và nhiều cấp chính xác, V-Block 33351 là khoản đầu tư nền tảng cho mọi phòng QC và xưởng chế tạo máy.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Cấp chính xác | Dung sai toàn tầm | Kích thước dài x rộng | Trọng lượng | Đường kính phôi | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 333501 | 15.600.000,0 đ | grade 1 | ±0.016 mm | 60 x 120 x 100 mm | 6.000g | Ø8 – Ø90mm | |||
| ⋮⋮ | 333502 | 21.194.000,0 đ | grade 1 | ±0.016 mm | 75 x 150 x 130 mm | 10.800g | Ø10 – Ø120mm | |||
| ⋮⋮ | 333503 | 33.225.000,0 đ | grade 1 | ±0.016 mm | 90 x 200 x 170 mm | 25.000g | Ø12 – Ø180mm | |||
| ⋮⋮ | 333511 | 18.436.000,0 đ | grade 0 | ± 0.008mm | 60 x 120 x 100 mm | 6.000g | Ø8 – Ø90mm | |||
| ⋮⋮ | 333512 | 25.041.000,0 đ | grade 0 | ± 0.008mm | 75 x 150 x 130 mm | 12.000g | Ø10 – Ø120mm | |||
| ⋮⋮ | 333513 | 39.264.000,0 đ | grade 0 | ± 0.008mm | 90 x 200 x 170 mm | 25.000g | Ø12 – Ø180mm | |||
| ⋮⋮ | 333531 | 12.684.000,0 đ | grade 3 | ±0.064 mm | 60 x 120 x 100 mm | 6.109g | Ø8 – Ø90mm | |||
| ⋮⋮ | 333532 | 16.047.000,0 đ | grade 3 | ±0.064 mm | 75 x 150 x 130 mm | 11.950g | Ø10 – Ø120mm | |||
| ⋮⋮ | 333533 | 28.203.000,0 đ | grade 3 | ±0.064 mm | 90 x 200 x 170 mm | 20.147g | Ø12 – Ø180mm |









| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
