Lưỡi bán nguyệt vát ngoài, chế tạo cho gia công hohlkehle và rãnh cong trên gỗ. Cán gỗ bát giác bằng gỗ sồi trắng, đai sắt chống nứt chuôi. Chiều dài tổng thể từ 260 đến 300 mm tùy kích thước lưỡi. Sản xuất tại Đức, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5142.
Đục gỗ mũi cong 1432 có lưỡi bán nguyệt vát ngoài, phục vụ gia công hohlkehle, rãnh cong và các chi tiết lõm trên gỗ. Cán gỗ bát giác bằng gỗ sồi trắng mang lại độ cầm vững, đai sắt bảo vệ chuôi khỏi nứt khi chịu lực búa. Chiều dài tổng thể dao động từ 260 mm (lưỡi 6 mm) đến 300 mm (lưỡi 26 mm và 30 mm). Trọng lượng từ 86 g đến 257 g tùy kích thước. Sản phẩm sản xuất tại Đức, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5142.
Lưỡi có dạng bán nguyệt với mặt vát nằm ở phía ngoài, cho phép tạo rãnh cong và hohlkehle chính xác. Thiết kế này giúp kiểm soát độ sâu khi đục, đồng thời tạo bề mặt hoàn thiện mịn. Lưỡi được mài thủ công, đảm bảo độ sắc và góc vát đồng đều.
Lớp phủ chống gỉ bảo vệ lưỡi trong quá trình bảo quản. Sau khi sử dụng, nên lau sạch và bôi dầu mỏng để duy trì độ bền.
Cán gỗ bát giác bằng gỗ sồi trắng có thiết diện lớn dần về phía chuôi, tạo độ cầm chắc và cân bằng lực. Đai sắt ở chuôi chống nứt khi chịu lực búa liên tục. Chiều dài cán dao động từ 260 mm đến 300 mm tùy kích thước lưỡi.
Trọng lượng từ 86 g (lưỡi 8 mm) đến 257 g (lưỡi 30 mm). Kích thước và trọng lượng có thể chênh lệch nhẹ do gia công thủ công.
Đục gỗ mũi cong 1432 dùng để tạo hohlkehle, rãnh cong, chi tiết lõm trên đồ gỗ nội thất và khung tranh. Lưỡi vát ngoài cho phép đục sâu và tạo hình cong mượt. Phù hợp với thợ mộc chuyên nghiệp và xưởng gia công gỗ thủ công. Có thể dùng để sửa chữa hoặc hoàn thiện bề mặt gỗ phẳng khi cần loại bỏ lớp vật liệu mỏng.
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5142, sản xuất tại Đức. Mỗi kích thước lưỡi có mã riêng, ví dụ 1432006 (lưỡi 6 mm), 1432010 (lưỡi 10 mm), 1432030 (lưỡi 30 mm). Kirschen cung cấp 10 kích thước lưỡi từ 6 mm đến 30 mm trong dòng 1432.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Kích thước lưỡi đục | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1432050 | 4.098.000,0 đ | 50mm | - | |||
| 1432045 | 3.350.000,0 đ | 45mm | - | |||
| 1432040 | 2.762.000,0 đ | 40mm | - | |||
| 1432035 | 2.422.000,0 đ | 35mm | - | |||
| 1432028 | 2.123.000,0 đ | 28mm | 209g | |||
| 1432026 | 1.872.000,0 đ | 26mm | 208g | |||
| 1432024 | 1.872.000,0 đ | 24mm | 151g | |||
| 1432022 | 1.872.000,0 đ | 22mm | 148g | |||
| 1432020 | 1.590.000,0 đ | 20mm | 130g | |||
| 1432018 | 1.684.000,0 đ | 18mm | 115g | |||
| 1432016 | 1.559.000,0 đ | 16mm | 110g | |||
| 1432014 | 1.559.000,0 đ | 14mm | 95g | |||
| 1432012 | 1.559.000,0 đ | 12mm | 86g | |||
| 1432010 | 1.559.000,0 đ | 10mm | 88g | |||
| 1432008 | 1.559.000,0 đ | 8mm | 271g | |||
| 1432006 | 1.559.000,0 đ | 6mm | 272g | |||
| 1432032 | 3.050.000,0 đ | 32mm | - | |||
| 1432030 | 2.123.000,0 đ | 30mm | 257g |








