Lưỡi đục phẳng chế tạo từ thép gió HSS theo tiêu chuẩn DIN 5139, cạnh mài côn tăng độ chính xác khi chạm khắc. Cán gỗ hornbeam thiết kế bát giác giúp cầm nắm chắc chắn, đai sắt bảo vệ đầu cán khi đóng búa. Đầu cán trang bị nút đệm cao su hấp thụ lực va đập. Sản xuất tại Đức, hoàn thiện thủ công, phù hợp cho thợ mộc chuyên nghiệp.
Đục gỗ lưỡi bẹt Kirschen 1002 chế tạo từ thép gió HSS cao cấp, tuân thủ tiêu chuẩn DIN 5139. Lưỡi đục được mài côn ở hai cạnh, tạo độ sắc bén và chính xác cao khi chạm khắc, đẽo gỗ hoặc tạo rãnh. Cán gỗ hornbeam thiết kế bát giác giúp tay cầm không bị trượt, đai sắt bảo vệ đầu cán khỏi toác khi chịu lực đóng búa liên tục.
Đầu cán trang bị nút đệm cao su hấp thụ chấn động, giảm mỏi tay khi làm việc lâu. Dòng 1002 phù hợp cho cả thao tác đẽo nhẹ bằng tay và đóng búa trong xưởng mộc chuyên nghiệp.
Lưỡi đục gia công từ thép gió HSS, đạt độ cứng cao và giữ sắc lâu. Cạnh lưỡi mài côn theo tiêu chuẩn DIN 5139, tăng khả năng xuyên sâu vào gỗ cứng mà không bị cong vênh. Bề mặt lưỡi đánh bóng thủ công, giảm ma sát khi đẽo.
Thiết kế lưỡi ngắn giúp thợ mộc kiểm soát lực tác động chính xác, phù
hợp cho công việc chạm khắc chi tiết hoặc tạo rãnh hẹp trên bề mặt gỗ.
Cán gỗ hornbeam thiết kế bát giác tạo điểm tựa chắc chắn cho bàn tay, tránh xoay trượt khi tác động lực. Đai sắt ôm chặt đầu cán, chống toác khi chịu va đập mạnh từ búa. Nút đệm cao su ở đầu cán hấp thụ chấn động, bảo vệ cả cán và tay người dùng.
Cấu trúc cán bát giác giúp thợ mộc định vị góc lưỡi nhanh chóng mà không cần nhìn, tăng tốc độ làm việc trong các công đoạn lặp đi lặp lại.
Đục gỗ lưỡi bẹt Kirschen 1002 phù hợp cho chạm khắc chi tiết, tạo rã
nh thẳng, làm phẳng bề mặt gỗ, hoặc đẽo mộng âm dương trong đồ gỗ nội thất. Dùng được cho gỗ cứng như sồi, gụ, gỗ mềm như thông, tùng. Thợ mộc chuyên nghiệp dùng dòng này trong xưởng sản xuất đồ gỗ cao cấp hoặc phục chế đồ cổ.
Sau mỗi ca làm việc, lau sạch mùn cưa và bụi gỗ trên lưỡi, phủ một lớp dầu mỏng chống gỉ. Cất đục trong túi cuộn hoặc hộp gỗ, tránh va chạm làm mẻ lưỏi. Mài lại cạnh lưỡi khi thấy độ sắc giảm, dùng đá mài mịn và giữ đúng góc côn ban đầu.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Kích thước lưỡi đục | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1002050 | 3.437.000,0 đ | 50mm | 370g | |||
| 1002045 | 3.062.000,0 đ | 45mm | 290g | |||
| 1002040 | 2.498.000,0 đ | 40mm | 295g | |||
| 1002035 | 2.436.000,0 đ | 35mm | 264g | |||
| 1002032 | 2.059.000,0 đ | 32mm | 255g | |||
| 1002030 | 1.808.000,0 đ | 30mm | 211g | |||
| 1002028 | 1.808.000,0 đ | 28mm | 203g | |||
| 1002026 | 1.684.000,0 đ | 26mm | 190g | |||
| 1002024 | 1.684.000,0 đ | 24mm | 141g | |||
| 1002022 | 1.684.000,0 đ | 22mm | 143g | |||
| 1002020 | 1.497.000,0 đ | 20mm | 126g | |||
| 1002018 | 1.497.000,0 đ | 18mm | 120g | |||
| 1002016 | 1.433.000,0 đ | 16mm | 103g | |||
| 1002014 | 1.433.000,0 đ | 14mm | 95g | |||
| 1002012 | 1.372.000,0 đ | 12mm | 90g | |||
| 1002010 | 1.372.000,0 đ | 10mm | 90g | |||
| 1002008 | 1.372.000,0 đ | 8mm | 80g | |||
| 1002006 | 1.372.000,0 đ | 6mm | 81g | |||
| 1002004 | 1.372.000,0 đ | 4mm | 72g | |||
| 1002002 | 1.372.000,0 đ | 2mm | 405g |
















