Lưỡi thép carbon cao đạt độ cứng 61 HRC, mài sẵn góc 25° cho gỗ mềm đến trung bình, cán nhựa đỏ không đai sắt giúp dễ nhận diện trên công trường. Bề mặt lưỡi đánh bóng không gợn sóng, 2/3 chiều dài được tôi cứng để tăng tuổi thọ cạnh cắt. Phù hợp với các thao tác vát mép, làm mộng, chạm rãnh và san phẳng bề mặt gỗ.
Đục gỗ phẳng 1003 sử dụng lưỡi thép carbon cao với độ cứng 61 HRC, mài sẵn góc 25° phục vụ gia công gỗ mềm đến trung bình. Cán nhựa đỏ không đai sắt mang lại độ bền tốt trong môi trường ngoài trời, đồng thời dễ phát hiện khi làm việc. Bề mặt lưỡi được đánh bóng kỹ, không gợn sóng, giúp cắt mịn và giảm ma sát.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Thiết kế tôi cứng 2/3 chiều dài lưỡi giúp duy trì độ sắc lâu hơn, giảm tần suất mài lại. Cán nhựa cứng không đai sắt chịu va đập tốt, phù hợp với công việc thường xuyên dùng búa gõ. Dòng 1003 có 16 kích thước từ 2 mm đến 30 mm, đáp ứng đa dạng yêu cầu từ chi tiết nhỏ đến rãnh rộng.
Lưỡi được chế tạo từ thép carbon cao, tôi đạt 61 HRC ở 2/3 chiều dài phần cắt. Độ cứng này đảm bảo cạnh sắc giữ được lâu khi làm việc với gỗ mềm và gỗ cứng vừa. Bề mặt đánh bóng không gợn sóng giúp giảm lực cản khi đẩy, tạo mặt cắt mịn hơn.
Góc mài 25° là lựa chọn cân bằng giữa độ sắc và độ bền cạnh cắt, phù hợp với phần lớn loại gỗ thông dụng trong xưởng mộc. Hai cạnh bên được vát nhẹ giúp lưỡi trượt dễ dàng trong rãnh hẹp.
Cán nhựa đỏ cứng không có đai sắt gia cố, thiết kế đơn giản nhưng chịu va đập tốt. Màu đỏ nổi bật giúp dễ tìm thấy dụng cụ trên bàn làm việc hoặc sàn xưởng. Cấu trúc liền khối giảm nguy cơ nứt vỡ do va đập lặp lại.
Thiết kế không đai sắt giúp giảm chi phí sản xuất, đồng thời vẫn đảm bảo độ bền cần thiết cho công việc hàng ngày. Cán dài khoảng 275 mm tạo đòn bẩy vừa đủ khi cần lực đẩy mạnh.
Đục gỗ phẳng 1003 phục vụ các thao tác vát mép, làm mộng âm dương, chạm rãnh trang trí và san phẳng bề mặt gỗ. Thợ mộc dùng để hoàn thiện chi tiết cửa, khung cửa sổ, đồ nội thất và các sản phẩm gỗ thủ công. Góc mài 25° cho phép cắt nhanh mà vẫn giữ được độ bền cạnh khi làm việc liên tục. Dòng sản phẩm có nhiều kích thước giúp chọn đúng chiều rộng lưỡi theo từng chi tiết gia công.
Dòng 1003 cung cấp 16 kích thước lưỡi từ 2 mm đến 30 mm. Chiều dài tổng thể khoảng 275 mm, chiều cao cán khoảng 30 mm. Trọng lượng dao động từ dưới 100 g cho lưỡi nhỏ đến khoảng 250 g cho lưỡi 28–30 mm. Mỗi kích thước đều có mã SKU riêng và mã vạch EAN để quản lý kho.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1003028 | 1.808.000,0 đ | 28 mm | 275 x 30 x 30 mm | 253g | |||
| 1003026 | 1.748.000,0 đ | 26 mm | 260 x 30 x 30 mm | 129g | |||
| 1003024 | 1.748.000,0 đ | 24 mm | 260 x 30 x 30 mm | 207g | |||
| 1003022 | 1.748.000,0 đ | 22 mm | 260 x 30 x 30 mm | 198g | |||
| 1003020 | 1.497.000,0 đ | 20 mm | 255 x 30 x 30 mm | 175g | |||
| 1003018 | 1.497.000,0 đ | 18 mm | 255 x 30 x 30 mm | 172g | |||
| 1003016 | 1.433.000,0 đ | 16 mm | 245 x 25 x 25 mm | 138g | |||
| 1003014 | 1.433.000,0 đ | 14 mm | 245 x 25 x 25 mm | 134g | |||
| 1003012 | 1.372.000,0 đ | 12 mm | 235 x 25 x 25 mm | 119g | |||
| 1003010 | 1.372.000,0 đ | 10 mm | 235 x 25 x 25 mm | 109g | |||
| 1003008 | 1.372.000,0 đ | 8 mm | 235 x 25 x 25 mm | 103g | |||
| 1003006 | 1.372.000,0 đ | 6 mm | 235 x 25 x 25 mm | 101g | |||
| 1003004 | 1.372.000,0 đ | 4 mm | 235 x 25 x 25 mm | 95g | |||
| 1003003 | 1.372.000,0 đ | 3 mm | 235 x 25 x 25 mm | 91g | |||
| 1003002 | 1.372.000,0 đ | 2 mm | 230 x 25 x 25 mm | 88g | |||
| 1003030 | 1.808.000,0 đ | 30 mm | 275 x 30 x 30 mm | 263g |
















