Chế tạo cho gia công lỗ chết sâu trong gỗ. Lưỡi cong đặc trưng giúp tiếp cận vị trí không xuyên thấu mà đục thẳng thông thường không làm được. Kết cấu hạng nặng với lưỡi tăng cường độ dày, cán gỗ dẻ gai trắng chịu lực tốt. Góc mài 25° phù hợp gỗ mềm đến trung bình. Sản xuất tại Đức, có 3 kích thước lưỡi 6, 10 và 12 mm.
Đục lỗ cổ ngỗng Serie 1351 của Kirschen phục vụ chuyên biệt cho việc hoàn thiện và làm sạch lỗ chết (blind hole) trong gỗ. Lưỡi cong hình cổ ngỗng cho phép gia công các lỗ sâu, không xuyên thấu mà đục thẳng truyền thống không tiếp cận được.

Kết cấu hạng nặng với lưỡi tăng cường độ dày, cán gỗ dẻ gai trắng chịu lực cao. Góc mài 25° tối ưu cho gỗ mềm đến trung bình, độ cứng vật liệu 61 HRC đảm bảo tuổi thọ cạnh cắt.
Serie 1351 thuộc dòng đục hạng nặng, lưỡi dày hơn các phiên bản tiêu chuẩn. Cán gỗ dẻ gai trắng (hornbeam) có mật độ cao, chống va đập tốt khi đục sâu. Vòng đệm kim loại ở đầu cán và đai ép tăng độ bền khi chịu lực búa liên tục. Lưỡi được tôi 2/3 chiều dài sử dụng, giữ độ cứng 61 HRC ở phần cắt.
Đục lỗ cổ ngỗng 1351 dùng trong gia công mộng âm sâu, lỗ chốt không xuyên, hoặc làm sạch đáy lỗ chết sau khi khoan. Hình dạng cong giúp tay cầm nằm cao hơn bề mặt gia công, tạo góc làm việc thoải mái khi đục trong hốc hẹp. Phù hợp với thợ mộc chế tác đồ gỗ cao cấp, sửa chữa đồ cổ, hoặc gia công khuôn gỗ.
Serie 1351 cung cấp 3 kích thước lưỡi: 6 mm (mã 1351006, 125 g), 10 mm (mã 1351010, 200 g) và 12 mm (mã 1351012, 340 g). Chiều dài tổng thể từ 270 mm, tiết diện cán 30×30 mm (6 và 10 mm) hoặc 30×35 mm (12 mm). Kích thước và trọng lượng có thể chênh lệch nhẹ do gia công thủ công.
Sản phẩm sản xuất tại Đức, tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng Kirschen. Cán gỗ dẻ gai trắng có vân chặt, độ ẩm kiểm soát, hạn chế nứt nẻ khi sử dụng lâu dài. Lưỡi thép carbon cao giữ sắc bén lâu, dễ mài lại khi cần.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 1351006 | 2.247.000,0 đ | 6 mm | 270 x 30 x 30 mm | 125g | |||
| ⋮⋮ | 1351010 | 2.247.000,0 đ | 10 mm | 270 x 30 x 30 mm | 200g | |||
| ⋮⋮ | 1351012 | 2.498.000,0 đ | 12 mm | 270 x 30 x 35 mm | 340g |

















| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
