Mũi khoan gỗ FAMAG 1594 bằng thép gió HSS-G, chuôi tròn, dùng cho máy khoan cầm tay hoặc máy lớn để bàn. Đường kính phay từ Ø2mm đến Ø20mm. Đường rãnh thoát phoi gỗ được gia công theo công nghệ mài, liệu bằng thép hợp kim HSS-G, cấu trúc hợp kim đồng nhất và chịu lực momen cũng như tốc độ cao. Mép khoan và thân xoắn được tối ưu hóa khả năng tiếp xúc và ma sát sinh nhiệt nhỏ nhất.
Đầu khoan gỗ có mũi chống tâm, chấm điểm đầu tiên khi khoan. Me mũi khoan lấy mép hay tạo hình đường biên. Mũi khoan còn có kết hợp theo bộ, liệu bằng thép gió HSS-G. Phần rãnh thoát phôi được gia công theo phương pháp mài. Có nhiều bộ mũi khoan 1594.8 thích hợp cho các loại vật liệu như nhựa tổng hợp polycarbonate, aryclic, pvc, và các loại gỗ cứng.
Thông thường, HSS-G (High-Speed Steel-Ground) không chứa cobalt. HSS-G là một loại vật liệu thép tốc độ cao được mài phẳng để đạt được độ chính xác cao trong quá trình gia công. Thành phần chính của HSS-G thường bao gồm các nguyên tố như wolfram, molypdenum, chromium, và vanadium.
Cobalt không phải là thành phần chính trong HSS-G thông thường. Tuy nhiên, có thể có một số biến thể của HSS-G chứa một lượng nhỏ cobalt để cải thiện một số tính chất cụ thể của vật liệu, nhưng điều này không phổ biến trong ứng dụng thông thường của HSS-G.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Chiều dài lưỡi | Chuôi | Dài tổng | ĐK mũi khoan | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1594.200 | 2.300.000 đ | 140mm | Ø13mm | 200mm | Ø20mm | |||
| 1594.165 | 1.600.000 đ | 120mm | Ø13mm | 180mm | Ø16,5mm | |||
| 1594.180 | 1.900.000 đ | 130mm | Ø13mm | 190mm | Ø18mm | |||
| 1594.190 | 2.200.000 đ | 132mm | Ø13mm | 192mm | Ø19mm | |||
| 1594.160 | 1.500.000 đ | 120mm | Ø13mm | 176mm | Ø16mm | |||
| 1594.162 | 1.600.000 đ | 140mm | Ø13mm | 200mm | Ø16,2mm | |||
| 1594.140 | 1.100.000 đ | 108mm | Ø13mm | 160mm | Ø14mm | |||
| 1594.145 | 1.300.000 đ | 114mm | Ø13mm | 168mm | Ø14,5mm | |||
| 1594.150 | 1.300.000 đ | 114mm | Ø13mm | 168mm | Ø15mm | |||
| 1594.155 | 1.400.000 đ | 120mm | Ø13mm | 176mm | Ø15,5mm | |||
| 1594.125 | 800.000 đ | 101mm | Ø12,5mm | 150mm | Ø12,5mm | |||
| 1594.130 | 790.000 đ | 1 | 101mm | Ø13mm | 150mm | Ø13mm | ||
| 1594.135 | 1.100.000 đ | 108mm | Ø13mm | 160mm | Ø13,5mm | |||
| 1594.110 | 550.000 đ | 94mm | Ø11mm | 140mm | Ø11mm | |||
| 1594.115 | 700.000 đ | 94mm | Ø11,5mm | 140mm | Ø11,5mm | |||
| 1594.120 | 650.000 đ | 101mm | Ø12mm | 150mm | Ø12mm | |||
| 1594.095 | 410.000 đ | 81mm | Ø9,5mm | 125mm | Ø9,5mm | |||
| 1594.100 | 420.000 đ | 4 | 87mm | Ø10mm | 130mm | Ø10mm | ||
| 1594.105 | 600.000 đ | 87mm | Ø10,5mm | 130mm | Ø10,5mm | |||
| 1594.075 | 320.000 đ | 69mm | Ø7.5mm | 108mm | Ø7,5mm | |||
| 1594.080 | 310.000 đ | 75mm | Ø8mm | 115mm | Ø8mm | |||
| 1594.085 | 340.000 đ | 75mm | Ø8.5mm | 115mm | Ø8,5mm | |||
| 1594.090 | 370.000 đ | 81mm | Ø9mm | 125mm | Ø9mm | |||
| 1594.060 | 230.000 đ | 1 | 57mm | Ø6mm | 92mm | Ø6mm | ||
| 1594.065 | 270.000 đ | 63mm | Ø6,5mm | 100mm | Ø6,5mm | |||
| 1594.070 | 280.000 đ | 69mm | Ø7mm | 108mm | Ø7mm | |||
| 1594.045 | 220.000 đ | 47mm | Ø4,5mm | 80mm | Ø4,5mm | |||
| 1594.050 | 220.000 đ | 52mm | Ø5mm | 85mm | Ø5mm | |||
| 1594.055 | 230.000 đ | 57mm | Ø5,5mm | 92mm | Ø5,5mm | |||
| 1594.025 | 240.000 đ | 7 | 25mm | Ø2,5mm | 57mm | Ø2,5mm | ||
| 1594.030 | 190.000 đ | 33mm | Ø3mm | 60mm | Ø3mm | |||
| 1594.035 | 220.000 đ | 39mm | Ø3,5mm | 70mm | Ø3,5mm | |||
| 1594.040 | 220.000 đ | 43mm | Ø4mm | 75mm | Ø4mm | |||
| 1594.020 | 240.000 đ | 22mm | Ø2mm | 49mm | Ø2mm |
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi khoan gỗ FAMAG 1594 bằng thép gió HSS-G”