Mũi khoan gỗ FAMAG 1599.1 dài 150mm, bằng thép gió HSS-G. Gia công theo công nghệ mài toàn phần. Chiều dài chung cho dòng 1599.1 là 150mm. Chuôi khoan tròn, đường cắt tạo rãnh 2 me, có mũi định tâm và khoan mồi kiểu hình kim tự tháp. Đáp ứng tốc độ khoan cao, rãnh thoát phoi lớn. Sản xuất 100% tại CHLB Đức.
Mũi khoan FAMAG 1594.1 có chuôi khoan tròn và đường cắt tạo rãnh 2 me. Tạo ra rãnh thoát phoi lớn và loại bỏ phoi một cách hiệu quả. Nó cũng có mũi định tâm và khoan mồi kiểu hình kim tự tháp. Tạo ra các lỗ khoan chính xác và tránh trượt trong quá trình khoan.
Mũi khoan Brad Point HSS-G extra long 150 mm, mài toàn phần. Gồm 2 lưỡi/me cắt và 2 gờ nhọn, thoát phoi nhanh nhờ rãnh xoắn đặc biệt. Khoan gỗ cứng, gỗ công nghiệp, ván phủ và một số nhựa như acrylic, Corian, GFRP, HPL, PVC, polycarbonate.
Mũi khoan đáp ứng tốc độ khoan cao, khoan chính xác trên các vật liệu gỗ đặc biệt khó. Ngoài ra, nó cũng phù hợp cho một số loại nhựa như kính acrylic, Corian®, GFRP, lớp phủ HPL, polycarbonate, PVC và bảng Trespa®.
Tuy nhiên, đối với gỗ mềm, mũi khoan gỗ này phù máy khoan cầm tay, do tốc độ quay thấp. Trong trường hợp này, FAMAG khuyến nghị sử dụng các dòng sản phẩm khác như 1591 với chuôi trụ hoặc 1596/1597 với chuôi bit hình lục giác.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Chiều dài lưỡi | Chuôi | Dài tổng | ĐK mũi khoan | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1599.111 | 800.000 đ | 100mm | Ø11mm | 150mm | Ø11mm | |||
| 1599.108 | 600.000 đ | 100mm | Ø8mm | 150mm | Ø8mm | |||
| 1599.109 | 630.000 đ | 100mm | Ø9mm | 150mm | Ø9mm | |||
| 1599.110 | 700.000 đ | 100mm | Ø10mm | 150mm | Ø10mm | |||
| 1599.104 | 410.000 đ | 100mm | Ø4mm | 150mm | Ø4mm | |||
| 1599.105 | 430.000 đ | 100mm | Ø5mm | 150mm | Ø5mm | |||
| 1599.106 | 460.000 đ | 9 | 100mm | Ø6mm | 150mm | Ø6mm | ||
| 1599.107 | 600.000 đ | 100mm | Ø7mm | 150mm | Ø7mm | |||
| 1599.103 | 410.000 đ | 100mm | Ø3mm | 150mm | Ø3mm |