Mũi khoan inox FAMAG 2450, vật liệu bằng thép gió có thành phần cobalt và gia công mài toàn phần HSS-G Co. Thông số kỹ thuật và tính năng của mũi khoan twist (mũi khoan xoắn) được làm từ hợp kim tungsten (cobalt alloyed HSS-G). Dưới đây là ý nghĩa của từng thông số:
Mũi khoan hợp kim thép gió HSS-G-Co cụ thể, có thiết kế đặc biệt để khoan các vật liệu nhờn và có các thông số kỹ thuật chi tiết để đảm bảo hiệu suất và độ chính xác trong quá trình khoan.
Mũi FAMAG 2450 phù hợp với các yêu cầu đặc biệt của ngành công nghiệp, thủ công và gia đình. Nó rất tốt để khoan trong thép không gỉ V2A, V4A và thép có hàm lượng hợp kim cao hơn và/hoặc độ cứng trên 1300 N/mm².
Ngoài ra, mũi khoan này cũng phù hợp cho thép chịu nhiệt, thép không gỉ và chống ăn mòn, hợp kim đặc biệt, gang dẻo và gang đúc, đồng, hàn, thép crom-niken, nhôm, đồng thau và tất cả các loại nhựa khác.
Mũi khoan inox FAMAG 2450 này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của nhiều ngành công nghiệp và có khả năng khoan được nhiều vật liệu khác nhau, bao gồm các vật liệu cứng như thép không gỉ và thép hợp kim, cũng như các vật liệu khác như nhôm, đồng, và nhựa.
Stainless Steel V2A và V4A là hai loại thép không gỉ phổ biến, đặc biệt được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng. Đây là các tiêu chuẩn chất lượng của thép không gỉ dựa trên hệ thống phân loại Đức.
Cả hai loại thép không gỉ này đều thuộc loại thép Austenitic, có cấu trúc tinh thể Austenit và có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường. Tuy nhiên, thép V4A có thành phần hợp kim phong phú hơn và khả năng chống ăn mòn cao hơn so với thép V2A.
Tiêu chuẩn DIN 340 là tiêu chuẩn công nghiệp của Đức áp dụng cho mũi khoan twist (mũi khoan xoắn). Tiêu chuẩn này đặc tả các yêu cầu kỹ thuật về kích thước và thiết kế của mũi khoan twist, bao gồm các thông số như đường kính, chiều dài, góc cắt, và bề mặt.
DIN 340 đều chỉ định các thông số và kích thước cụ thể để đảm bảo sự tương thích và độ chính xác của mũi khoan twist. Các yêu cầu trong tiêu chuẩn này bao gồm các thông số như đường kính, chiều dài, góc cắt, độ cứng và độ bền của mũi khoan.
Bằng cách tuân thủ tiêu chuẩn DIN 340, các nhà sản xuất mũi khoan twist đảm bảo rằng sản phẩm của họ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và độ chính xác, và có thể được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và thương mại.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Chiều dài lưỡi | Dài tổng | ĐK mũi khoan | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2450.125 | 1.500.000 đ | 134mm | 205mm | Ø12,5mm | |||
| 2450.130 | 1.500.000 đ | 134mm | 205mm | Ø13mm | |||
| 2450.115 | 1.200.000 đ | 128mm | 195mm | Ø11,5mm | |||
| 2450.120 | 0 đ | 134mm | 205mm | Ø12mm | |||
| 2450.105 | 1.100.000 đ | 121mm | 184mm | Ø10,5mm | |||
| 2450.110 | 1.100.000 đ | 128mm | 195mm | Ø11mm | |||
| 2450.102 | 1.100.000 đ | 121mm | 184mm | Ø10,2mm | |||
| 2450.100 | 750.000 đ | 121mm | 184mm | Ø10mm | |||
| 2450.095 | 660.000 đ | 115mm | 175mm | Ø9,5mm | |||
| 2450.090 | 620.000 đ | 115mm | 175mm | Ø9mm | |||
| 2450.085 | 600.000 đ | 109mm | 165mm | Ø8,5mm | |||
| 2450.080 | 510.000 đ | 109mm | 165mm | Ø8mm | |||
| 2450.075 | 510.000 đ | 102mm | 156mm | Ø7,5mm | |||
| 2450.070 | 460.000 đ | 102mm | 156mm | Ø7mm | |||
| 2450.068 | 0 đ | 102mm | 156mm | Ø6,8mm | |||
| 2450.065 | 400.000 đ | 97mm | 148mm | Ø6,5mm | |||
| 2450.060 | 320.000 đ | 91mm | 139mm | Ø6mm | |||
| 2450.057 | 320.000 đ | 91mm | 139mm | Ø5,7mm | |||
| 2450.058 | 320.000 đ | 91mm | 139mm | Ø5,8mm | |||
| 2450.053 | 300.000 đ | 87mm | 132mm | Ø5,3mm | |||
| 2450.055 | 300.000 đ | 91mm | 139mm | Ø5,5mm | |||
| 2450.050 | 250.000 đ | 87mm | 132mm | Ø5mm | |||
| 2450.051 | 0 đ | 87mm | 132mm | Ø5,1mm | |||
| 2450.052 | 0 đ | 87mm | 132mm | Ø5,2mm | |||
| 2450.048 | 0 đ | 87mm | 132mm | Ø4,8mm | |||
| 2450.045 | 210.000 đ | 82mm | 126mm | Ø4,5mm | |||
| 2450.041 | 0 đ | 78mm | 119mm | Ø4,1mm | |||
| 2450.042 | 210.000 đ | 78mm | 119mm | Ø4,2mm | |||
| 2450.040 | 170.000 đ | 78mm | 119mm | Ø4mm | |||
| 2450.035 | 160.000 đ | 73mm | 112mm | Ø3,5mm | |||
| 2450.030 | 140.000 đ | 66mm | 100mm | Ø3mm | |||
| 2450.031 | 160.000 đ | 69mm | 106mm | Ø3,1mm | |||
| 2450.032 | 0 đ | 69mm | 106mm | Ø3,2mm | |||
| 2450.033 | 0 đ | 73mm | 112mm | Ø3,3mm | |||
| 2450.025 | 130.000 đ | 62mm | 95mm | Ø2,5mm | |||
| 2450.020 | 120.000 đ | 56mm | 85mm | Ø2mm |