Mũi khoan từ (mũi khoan vòng) đường kính ⌀25mm Euroboor, chuôi Weldon 19,05mm cho máy khoan từ. Đủ lựa chọn chiều sâu khoan 25–200mm và vật liệu HSS/TCT, khoét lỗ ⌀25mm trên thép, gang, inox.
Cần lỗ tròn ⌀25mm sạch và vuông thành trên kim loại? Mũi khoan từ ⌀25mm Euroboor chỉ cắt phần vành nên nhẹ lực, nhanh và chính xác hơn hẳn mũi khoan xoắn đặc cùng cỡ. Chuôi Weldon 19.05mm tiêu chuẩn châu Âu, có chốt định tâm 6.35mm để lấy dấu tâm và đẩy lõi sau khi khoan.
Điểm khác nhau duy nhất giữa các bản ⌀25mm là chiều sâu khoan (25–200mm) và vật liệu lưỡi (HSS/TCT). Chọn chiều sâu ≥ độ dày phôi; chọn TCT nếu vật liệu cứng hoặc cần tuổi thọ cao, còn HSS đủ dùng cho thép mềm và số lượng vừa.
Lỗ ⌀25mm thường làm lỗ thông cho bu-lông M22 phục vụ khoan lỗ lắp bu-lông, chốt định vị và gia công cơ khí; vành cắt mỏng nên lực đẩy nhẹ, phù hợp cả máy khoan từ công suất vừa.
Sau khi xuyên thủng, lõi thép được chốt định tâm đẩy ra; vệ sinh phoi và tra dầu ray giữ mũi hoạt động êm.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều sâu khoan | Vật liệu | Đường kính khoan | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | TRCS.250S | 1.705.000,0 đ | 25mm | TCT | 25mm | |||
| ⋮⋮ | IBS.250 | 0,0 đ | 30mm | HSS | 25mm | |||
| ⋮⋮ | TRCS.250 | 1.851.000,0 đ | 35mm | TCT | 25mm | |||
| ⋮⋮ | HCPL.250 | 1.423.000,0 đ | 55mm | HSS | 25mm | |||
| ⋮⋮ | HMLU.250 | 1.320.000,0 đ | 55mm | TCT | 25mm | |||
| ⋮⋮ | IBL.250-W | 1.823.000,0 đ | 55mm | HSS | 25mm | |||
| ⋮⋮ | HCPY.250 | 3.114.000,0 đ | 75mm | HSS | 25mm | |||
| ⋮⋮ | HMY.250 | 0,0 đ | 75mm | TCT | 25mm | |||
| ⋮⋮ | HMX.250 | 0,0 đ | 100mm | TCT | 25mm | |||
| ⋮⋮ | HMW.250 | 0,0 đ | 150mm | TCT | 25mm | |||
| ⋮⋮ | HMV.250 | 15.544.000,0 đ | 200mm | TCT | 25mm |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
