Mũi khoan từ (mũi khoan vòng) đường kính ⌀26mm Euroboor, chuôi Weldon 19,05mm cho máy khoan từ. Đủ lựa chọn chiều sâu khoan 25–200mm và vật liệu HSS/TCT, khoét lỗ ⌀26mm trên thép, gang, inox.
Ở cỡ ⌀26mm (~1.02″), mũi khoan vòng Euroboor lấy đi lõi kim loại ở giữa thay vì phay hết tiết diện, nhờ đó khoan lỗ ⌀26mm nhanh, tỏa nhiệt ít và giữ lưỡi bền khi chạy máy khoan từ. Đầu kẹp Weldon 19.05mm cùng chốt định tâm 6.35mm giúp lắp nhanh lên máy khoan từ và định vị tâm lỗ chính xác.
Với ⌀26mm, hãy chọn theo hai tiêu chí: độ dày phôi (quyết định chiều sâu 25–200mm) và độ cứng vật liệu (quyết định HSS hay TCT trong HSS/TCT). Bản sâu dùng cho dầm, bích; bản nông cho tôn, tấm mỏng.
Lỗ ⌀26mm thường làm lỗ thông cho bu-lông M24 và khoan lỗ lắp bu-lông, chốt định vị và gia công cơ khí. Khoan có tưới nguội sẽ cho lỗ bóng và kéo dài tuổi thọ lưỡi cắt.
Sau khi xuyên thủng, lõi thép được chốt định tâm đẩy ra; vệ sinh phoi và tra dầu ray giữ mũi hoạt động êm.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều sâu khoan | Vật liệu | Đường kính khoan | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | TRCS.260S | 1.851.000,0 đ | 25mm | TCT | 26mm | |||
| ⋮⋮ | IBS.260-W | 1.320.000,0 đ | 30mm | HSS | 26mm | |||
| ⋮⋮ | TRCS.260 | 2.086.000,0 đ | 35mm | TCT | 26mm | |||
| ⋮⋮ | HCPL.260 | 1.454.000,0 đ | 55mm | HSS | 26mm | |||
| ⋮⋮ | HMLU.260 | 1.349.000,0 đ | 55mm | TCT | 26mm | |||
| ⋮⋮ | IBL.260-W | 1.823.000,0 đ | 55mm | HSS | 26mm | |||
| ⋮⋮ | HCPY.260 | 3.114.000,0 đ | 75mm | HSS | 26mm | |||
| ⋮⋮ | HMY.260 | 0,0 đ | 75mm | TCT | 26mm | |||
| ⋮⋮ | HMX.260 | 0,0 đ | 100mm | TCT | 26mm | |||
| ⋮⋮ | HMW.260 | 0,0 đ | 150mm | TCT | 26mm | |||
| ⋮⋮ | HMV.260 | 15.544.000,0 đ | 200mm | TCT | 26mm |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
