Thước lá inox mạ crôm chống chói VOGEL Germany 1001, đo lường chính xác và tiện dụng, sản xuất theo tiêu chuẩn Class II, đảm bảo độ chính xác và hiệu quả trong mọi tác vụ đo lường.
Thước có bề mặt mạ crôm mờ, giảm hiện tượng phản quang. Điều này tạo ra bề mặt không chói lóa, giúp người dùng dễ dàng đọc các vạch chia dưới mọi điều kiện ánh sáng. Vật liệu thép không gỉ loại lò xo mang lại độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt.
Vạch chia khắc sâu trên cả hai mặt, tăng độ rõ ràng và dễ đọc. Mặt trước có vạch chia 1/1 mm ở cả hai cạnh. Mặt sau có vạch chia 1/2 mm, cung cấp sự linh hoạt trong việc đo lường các kích thước khác nhau. Ngoài ra, thước cũng có vạch chia cm, giúp dễ dàng chuyển đổi giữa các đơn vị đo.
Thước lá inox mạ crôm này phù hợp cho những người làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật, cơ khí và các ngành nghề khác yêu cầu độ chính xác cao.
Thước lá inox mạ crôm, với tính năng chống chói nổi bật. Bề mặt mạ crôm mờ giảm hiện tượng phản quang khi sử dụng trong môi trường có ánh sáng mạnh hoặc ngoài trời. Điều này đặc biệt hữu ích cho những người làm việc trong điều kiện ánh sáng thay đổi, nơi việc đọc vạch chia trên các thước thông thường có thể trở nên khó khăn.
Bề mặt không chói lóa tăng cường độ rõ ràng của các vạch chia. Vạch chia khắc sâu và rõ ràng, nổi bật trên bề mặt mờ. Điều này giúp người dùng dễ dàng đọc và xác định các kích thước chính xác mà không bị phân tâm bởi ánh sáng phản chiếu. Sự kết hợp giữa bề mặt mạ crôm và vạch chia sâu tạo ra vẻ ngoài chuyên nghiệp, tăng cường khả năng sử dụng trong thực tế.
Vật liệu thép không gỉ loại lò xo mang lại độ bền cao, chịu đựng tốt trong môi trường lóa sáng. Vạch chia vẫn rõ ràng và sáng sau thời gian dài sử dụng. Thước lá là công cụ đo hữu ích cho kỹ sư, nhà thiết kế, thợ máy và các chuyên gia trong lĩnh vực cơ khí và xây dựng.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Độ rộng bản thước | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1001040015 | 217.000 đ | 13 x 0.5mm | |||
| 1001040030 | 343.000 đ | 13 x 0.5mm | |||
| 1001240050 | 774.000 đ | 18 x 0.5mm | |||
| 1001240100 | 1.401.000 đ | 18 x 0.5mm | |||
| 1001260030 | 781.000 đ | 30 x 1.0 mm | |||
| 1001260050 | 1.633.000 đ | 30 x 1.0 mm | |||
| 1001260100 | 2.178.000 đ | 30 x 1.0 mm | |||
| 1001040020 | 213.000 đ | 13 x 0.5mm | |||
| 1001040010 | 109.000 đ | 13 x 0.5mm |