Thước lá inox phủ điện hóa anod màu đen, bề mặt của thước được phủ điện hóa anod màu đen. Tăng cường độ bền và chống ăn mòn. Vẻ ngoài đẹp tinh tế và dễ đọc số đo. Made in Germany. Vạch chia trên thước khắc laser chính xác và sâu, dễ dàng khi đọc số đo.
Thước lá có vạch chia ở cả mặt trước và mặt sau. Mặt trước hiển thị vạch chia 1/1 mm và 1/2 mm theo hệ mét. Mặt sau có vạch chia theo hệ inch với các đơn vị 1/10, 1/16, 1/20, 1/32, 1/64, 1/50, 1/100 inch. Tạo sự linh hoạt và đa dạng trong việc sử dụng cho cả hệ thống đo lường mét và inch.
Thước lá VOGEL Germany 1026431 làm từ thép carbion có tính đàn hồi cao, với bề mặt phủ anod màu đen. Tăng cường độ bền và chống lại các tác động từ môi trường. Thước có kích thước thiết diện khác nhau tùy theo độ dài: 150mm có thiết diện 18x0.5 mm, còn các kích thước 300mm, 400mm, 600mm và 1m có thiết diện 30x1.0 mm.
Sản xuất tại Đức, nổi tiếng với chất lượng và độ chính xác cao. Độ chính xác của thước tuân thủ theo lớp dung sai II hoặc BS. Sự kết hợp giữa chất liệu tốt, công nghệ khắc laser tiên tiến.
"Tolerance Class II" và "BS" (British Standards) là các tiêu chuẩn độ chính xác được áp dụng cho thiết bị đo. Chúng định nghĩa mức độ chính xác mà một thiết bị đo cần đạt được. Qua đó được coi là độ chuẩn xác trong ứng dụng cụ thể của nó. Dưới đây là chi tiết về mỗi tiêu chuẩn:
Khi một thước đo tuân theo "Tolerance Class II or BS", nó đáp ứng các tiêu chuẩn độ chính xác quy định. Đảm bảo độ chính xác trong việc đo lường. Phù hợp cho cả ứng dụng chuyên nghiệp và thương mại.
"Black anodized" là một quá trình hoàn thiện bề mặt được áp dụng cho kim loại. Thường là nhôm, để tăng cường độ bền và cải thiện tính thẩm mỹ. Bề mặt kim loại được xử lý qua một quá trình điện hóa tạo ra lớp oxit bảo vệ.
Nhờ những đặc tính này, "black anodized" được ưa chuộng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và thương mại. Thị trường yêu cầu vừa độ bền cao vừa có yếu tố thẩm mỹ.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Độ rộng bản thước | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1026431015 | 337.000 đ | 18 x 0.5mm | |||
| 1026431030 | 738.000 đ | 30 x 1.0 mm | |||
| 1026431045 | 1.094.000 đ | 30 x 1.0 mm | |||
| 1026431060 | 1.228.000 đ | 30 x 1.0 mm | |||
| 1026431100 | 2.066.000 đ | 30 x 1.0 mm |