Bộ nhân lực momen ELORA 2601, nguyên lý cơ khí, dải lực từ 1500 đến 10000 Nm. Đầu vuông có nhiều loại tùy theo dải lực. Có kết cấu bởi các bánh răng hành tinh ăn khớp với nhau. Các cơ cấu bánh răng được rèn bằng công nghệ luyện kim của CHLB Đức.
Toàn bộ cơ cấu truyền động nằm trong hộp kín có mỡ bò bôi trơn. Không bao giờ phải bảo dưỡng hay bảo trì bên trong bộ ELORA 2601. Thiết bị cung cấp chưa kèm theo tay cân lực, thông thường dụng cụ này bạn đã có. Nếu bạn cần hoặc mua mới hoàn toàn, hãy bổ sung.
Bộ nhân lực momen ELORA 2601, sản xuất tại Đức, là một tuyệt tác của kỹ thuật cơ khí. Máy thiết kế cho những nhiệm vụ đòi hỏi độ chính xác cao và mô-men xoắn lớn. Khả năng cung cấp dải lực từ 1500 đến 10000 Nm, tùy thuộc vào mã hàng. Bộ máy xiết ốc này đáp ứng nhu cầu đa dạng trong ngành công nghiệp.
![]() |
![]() |
![]() |
Thiết kế bao gồm sáu mã hàng khác nhau, mỗi loại có đặc điểm kỹ thuật riêng biệt. Phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau. Hệ bánh răng hành tinh với một, hai hoặc ba bước, kết hợp với bánh răng được tôi cứng. Đảm bảo hiệu suất làm việc ổn định và bền bỉ.
Một điểm nổi bật khác là hệ thống bảo vệ quá tải. Thêm vào đó, mỗi đầu dẫn động có thể thay thế, tăng thêm sự linh hoạt cho người sử dụng. Bề mặt được mạ chrome mờ/phosphat hóa, kiểu dáng công thái học, chống gỉ. Bộ nhân lực momen bằng cơ của ELORA được đựng trong vali chuyên dụng, chống va đập.
Bảo dưỡng nội bộ vĩnh viễn và sử dụng ổ trượt ở cả hai phía, bên lái và bên lấy lực, giúp giảm ma sát và tăng hiệu quả truyền lực.
Các nhân lực momen từ 2601-3 đến 2601-6 đều được trang bị chốt an toàn. Ngăn chặn sự quay ngược không mong muốn. Khả năng hoạt động hai chiều, kết hợp với mô-men xoắn cao nhất và độ chính xác tuyệt vời, chênh lệch không quá ±5%, làm cho bộ nhân lực này trở nên đặc biệt hữu ích trong các ứng dụng cơ khí.
| Model | Max. Output (Nm) |
Max. Input (Nm) |
Drive Size |
Output Size |
Torque Ratio |
Gear Reduction |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2601-1 | 1500 | 416 | 1/2“ | 1“ | 1:3.6 | 4:1 |
| 2601-2 | 1500 | 416 | 3/4“ | 1“ | 1:3.6 | 4:1 |
| 2601-3 | 3500 | 269 | 3/4“ | 1“ | 1:13 | 16:1 |
| 2601-4 | 4500 | 264 | 3/4“ | 1.1/2“ | 1:17 | 20:1 |
| 2601-5 | 7000 | 159 | 3/4“ | 1.1/2“ | 1:44 | 59:1 |
| 2601-6 | 10000 | 181 | 3/4“ | 1.1/2“ | 1:55 | 74:1 |
Bảng này cung cấp thông tin tổng quan về mô-men xoắn đầu ra tối đa, mô-men xoắn đầu vào tối đa, tỷ lệ momen, giảm tốc bánh răng, chốt an toàn, kích thước, trọng lượng (cả với và không có hộp đựng và giá đỡ), và số lượng sản phẩm.
| Model | Return Stop | Ø | Dài | Klg có chân tì phản lực (g) | |
|---|---|---|---|---|---|
| (mm) | (mm) | w/o Case | with Case | ||
| 2601-1 | - | 90 | 150 | 3000 | 5400 |
| 2601-2 | - | 90 | 150 | 3000 | 5400 |
| 2601-3 | x | 95 | 200 | 5200 | 7400 |
| 2601-4 | x | 120 | 215 | 7700 | 14500 |
| 2601-5 | x | 130 | 272 | 13000 | 25500 |
| 2601-6 | x | 148 | 272 | 14500 | 27000 |
Điểm đặc biệt của sản phẩm là không yêu cầu nguồn năng lượng bên ngoài. Trọng lượng nhẹ, cấu trúc chắc chắn và bền vững. Độ chính xác đảm bảo ±5% và tính năng bảo trì thấp cung cấp giá trị tốt cho đầu tư. Sản phẩm này phối hợp tuyệt vời với các loại cờ lê lực ELORA, và có sẵn nhiều loại giá đỡ khác nhau.
Bảng tham chiếu cho sáu models cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm. Mô-men xoắn tối đa, tỷ lệ momen, kích thước và trọng lượng, cả với và không với hộp đựng và giá đỡ. Giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của mình.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 2080-2100 |
|
123.608.000
|
Cờ lê lực 2100Nm ELORA 2080-2100 đầu vuông 1 inch
Thang đo vernier rõ ràng, đầu lắp 1 inch, đảo chiều hai hướng với góc xoay nhỏ. Khóa lực an toàn bằng nút chặn và có thể bổ sung nắp bảo vệ 2179-S. Đáp ứng chuẩn EN ISO 6789:2017, độ chính xác ±4%. Tổng chiều dài 1945 mm.
|
|
| 2130-2160 |
|
200.000.000
|
Cờ lê lực ELORA 2130-2160, đầu vuông Push Through
Lực momen điều chỉnh từ 2,5Nm đến 2000Nm tùy theo model khác nhau. Đơn vị lực tùy chọn Newton x met hoặc kgm, in.lb, ft.lb = lực x cánh tay đòn. Thuộc chủng loài click type hay tới lực đặt thì nghe tiếng "cắc".
|
|
| 2070 |
|
54.000.000
|
Cờ lê lực ELORA 2070, đầu vuông loại push through 3/4 inch
Tay cân lực ELORA 2070, điều chỉnh mô-men xoắn 100-1000 Nm, đầu vuông 3/4 inch push through, góc xoay nhỏ 6°. Khóa giá trị mô-men xoắn an toàn, tay cầm chống trượt, sai số ±4%, đáp ứng EN ISO 6789:2017.
|
|
| 2179 |
|
741.000
|
Cờ lê lực loại click ELORA 2179, dải momen xoắn từ 10-335 Nm
Tay cân lực loại thông dụng nhất với 2 thang đo lực trên cùng 1 cây. Loại click, đặt lực khi tới ngưỡng sẽ phát tiếng kêu. Elora Germany.
|
|
| 2178-20 |
|
9.107.000
|
Cờ lê lực mini ELORA 2178-20, momen xoắn từ 4-20Nm
Tay cân lực mini 4-20 Nm. Hàng chính hãng ELORA Germany. Miễn phí giao hàng toàn quốc, bảo hành 12 tháng. Cung cấp chứng chỉ CO, CQ đầy đủ.
|
|
| 2033-20 |
|
7.428.000
|
Cờ lê lực lắp ghép ELORA 2033-20, đầu vuông rời 9x12mm
Lực đo từ 4–20 Nm, sai số ±4%, chia nhỏ 0,1 Nm. Cơ cấu khóa giữ lực cài đặt, phát tiếng "click" rõ khi đạt ngưỡng. Thân thép mờ cứng chắc, tay cầm chống trượt QUATROLIT®-2C. Thích hợp lắp ráp cơ điện tử, thiết bị y tế và tủ điện. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN EN ISO…
|
|
| LSSMF |
|
37.000.000
|
Bộ tuýp hệ mét và inch 57 món ELORA LSSMF
Bộ khẩu hệ mét/hệ inch, đầu vuông 1/2 inch. loại tuýp 6 cạnh. Đầu vuông đáp ứng tiêu chuẩn DIN 3120, ISO 1174. Vật liệu của đầu tuýp: ELORA-Chrome-Vanadium 31CrV3 / 1.2208. Hàng chính hãng ELORA. Sản xuất tại Đức
|
|
| 770/771-LA |
|
17.000.000
|
Bộ khẩu đa năng ELORA 770-LA, hệ inch có tay quay chữ U, đầu vuông 1/2 inch
Bộ tuýp đa năng 24 chi tiết hệ inch, đầu vuông 1/2". Được đựng trong hộp bằng thép hợp kim, sơn tĩnh điện màu đen. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 3120, ISO 1174. Nhập khẩu từ Elora Germany
|
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Dài tổng | Momen | Tỉ số truyền | Đầu vuông cái | Đầu vuông đực | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2601-1 | 75.775.000 đ | 150mm | 1500Nm | 4:1 | 1/2 inch | 1 inch | |||
| 2601-2 | 75.775.000 đ | 150mm | 1500Nm | 4:1 | 3/4 inch | 1 inch | |||
| 2601-3 | 124.798.000 đ | 200mm | 3500Nm | 16:1 | 3/4 inch | 1 inch | |||
| 2601-4 | 168.108.000 đ | 215mm | 4500Nm | 20:1 | 3/4 inch | 1.1/2 inch | |||
| 2601-5 | 321.378.000 đ | 272mm | 7000Nm | 59:1 | 3/4 inch | 1.1/2 inch | |||
| 2601-6 | 517.275.000 đ | 272mm | 10000Nm | 74:1 | 3/4 inch | 1.1/2 inch |