Lưỏi cưa HSS đường kính 225 mm, độ dày 2 mm, lỗ trục 32 mm với 220 răng mịn chuyên dụng cắt ống thép không gỉ. Thiết kế răng mịn giúp giảm rung động, tạo bề mặt cắt nhẵn, hạn chế biến dạng vật liệu. Phù hợp lắp trên máy cưa ống công nghiệp, đáp ứng yêu cầu gia công chính xác trong lắp đặt hệ thống ống inox.
Lưỡi cưa HSS đường kính 225 mm, độ dày 2 mm, lỗ trục 32 mm với 220 răng mịn chuyên dụng cắt ống thép không gỉ. Thiết kế răng mịn giúp giảm rung động, tạo bề mặt cắt nhẵn, hạn chế biến dạng vật liệu. Phù hợp lắp trên máy cưa ống công nghiệp, đáp ứng yêu cầu gia công chính xác trong lắp đặt hệ thống ống inox.
Lưỡi cưa HSS 849703 R kết cấu từ thép gió tốc độ cao, chịu nhiệt tốt, duy trì độ cứng khi ma sát liên tục. Răng mịn 220 răng phân bố đều trên chu vi 225 mm, tạo lực cắt ổn định, giảm rung lắc khi tiếp xúc vật liệu cứng. Lỗ trục 32 mm tương thích trục động lực máy cưa ống REMS và các dòng máy công nghiệp tương đương.
Độ dày 2 mm cân bằng giữa độ cứng vững và khả năng tản nhiệt, hạn chế cong vênh khi cắt liên tục. Răng mịn phù hợp vật liệu cứng, giảm mài mòn nhanh, kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa trong môi trường gia công thường xuyên.
Lưỡi cưa này phục vụ cắt ống thép không gỉ đường kính lớn trong lắp đặt hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, hệ thống HVAC, đường ống hóa chất. Răng mịn tạo mặt cắt nhẵn, giảm công đoạn mài vát sau cắt, tiết kiệm thời gian hoàn thiện. Tương thích máy cưa ống REMS REG 10-54 E và các model tương tự, đảm bảo độ đồng tâm khi quay tốc độ cao.
Kiểm tra độ căng chỉnh trục trước lắp đĩa, đảm bảo không lệch tâm gây rung. Sử dụng tốc độ quay phù hợp khuyến nghị của nhà sản xuất máy, tránh quá tải làm nóng lưỡi. Bôi trơn dung dịch cắt gọt khi gia công liên tục để giảm ma sát, kéo dài tuổi thọ răng cưa. Thay lưỡi khi phát hiện răng mòn hoặc cắt không đều.
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 113835 R |
![]() |
5.294.000,0
|
REMS 113835 R - Máy mài ống REG 10-54 E Ø 10-54 mm, Ø 1/2-2 1/8"
Außen-/Innen-Rohrentgrater für Handbetrieb oder elektrischen Antrieb. Für nichtrostende Stahlrohre, andere Stahlrohre, Kupfer-, Messing-, Aluminium-, Kunststoffrohre, Dm. 10 - 54 mm, Dm. 1/2- 2 1/8"". In Blisterverpackung.
|
|
| 120125 R |
![]() |
13.699.000,0
|
Giá đỡ vật liệu XL 12" REMS 120125 R
Höhenverstellbare, klappbare Materialauflage für Rohre, Vollmaterial, Dm. 11/4 - 12"", Dm. 42 - 324 mm. Traglast max. 450 kg. Im Karton.
|
|
| 120130 R |
![]() |
7.634.000,0
|
Giá đỡ vật liệu Y REMS 120130 R
Höhenverstellbare Materialauflage für Rohre, Vollmaterial, Dm. ( 1/8) 3/4 - 6"", Dm. (6) 26 - 168 mm mit Klemmvorrichtung für Werkbank. Traglast max. 150 kg. Im Karton.
|
|
| 120200 R |
![]() |
16.841.000,0
|
Bàn làm việc gập Jumbo 1100 x 700 mm REMS 120200 R
Klappwerkbank mit Kniehebelverschluss. Arbeitsplatte Buche-Multiplex nach DIN 68 705. Traglast max. 300 kg. Größe mm (1100 x 700). Im Karton.
|
|
| 120240 R |
![]() |
10.923.000,0
|
Bàn làm việc gập Jumbo E 800 x 600 mm REMS 120240 R
Klappwerkbank mit Kniehebelverschluss. Arbeitsplatte Birke-Multiplex nach DIN 68 705. Traglast max. 300 kg. Größe mm (800 x 600). Im Karton.
|
|
| 849006 R220 |
![]() |
48.583.000,0
|
REMS 849006 R220 - Turbo Cu-INOX
Rohrkreissägemaschine mit Universal-Doppelspannstock zum gratarmen, rechtwinkligen, schnellen Sägen. Für nichtrostende Stahlrohre, C-Stahlrohre, Kupferrohre der Pressfitting-Systeme u. a. Auch zum Trennen von dünnwandigen Profilen zur Vorwandinstallation. Für…
|
|
| 849706 R |
![]() |
11.726.000,0
|
Đĩa cưa ống REMS 849706 R - Lưỡi cưa thép gió HSS-E 225 x 2 x 32 mm, 220 răng
Đĩa cưa ống REMS 849706 R chế tạo từ thép gió HSS-E hợp kim cobalt, chuyên dụng cho gia công ống thép không gỉ. Kích thước 225×2×32 mm với 220 răng mịn giúp cắt chính xác, giảm rung động và kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa. Phù hợp với máy cưa ống công nghiệp, đáp ứ…
|
|
| 849X01 R220 |
![]() |
68.528.000,0
|
REMS 849X01 R220 - Turbo Cu-INOX + lưỡi cưa HSS-E + giá đỡ
Aktions-Set bestehend aus: REMS Turbo Cu-INOX Basic (849006 R220), 1 REMS Metallkreissägeblatt HSS-E (cobaltlegiert) 225 x 2 x 32, 120 Zähne (849706 R), sehr hohe Standzeit. 1 Untergestell (849315 R)
|













