Phục vụ tạo rãnh cong và chạm trổ chi tiết trên gỗ. Cán gỗ sồi trắng bát giác giúp cầm nắm chắc chắn, lưỡi thẳng cho phép kiểm soát đường cắt chính xác. Chế tạo tại Đức, model này cung cấp 10 kích thước từ 2 mm đến 20 mm, đáp ứng đa dạng yêu cầu chạm khắc từ tinh xảo đến rộng.
Đục chạm khắc gỗ lưỡi cong số 7 Kirschen 31770- mang góc mài 17° và độ cứng 61 HRC, chế tạo tại Đức cho các công việc chạm trổ gỗ yêu cầu độ chính xác cao. Cán gỗ sồi trắng bát giác tạo điểm tựa vững chắc, lưỡi thẳng giúp thợ mộc kiểm soát đường cắt khi tạo rãnh cong hoặc chạm chi tiết phức tạp. Dòng sản phẩm này có 10 kích thước từ 2 mm đến 20 mm, phù hợp với nhiều quy mô dự án từ trang trí nhỏ đến điêu khắc lớn.

Lưỡi cong số 7 cho phép tạo rãnh chữ U sâu, phù hợp với các bề mặt cong và góc khó. Độ cứng 61 HRC duy trì sắc bén lâu dài, giảm tần suất mài lại. Cán bát giác ngăn trượt khi chịu lực va đập, tăng an toàn trong quá trình làm việc.
Lưỡi thẳng với góc mài 17° tối ưu cho việc cắt gỗ cứng và mềm, giảm lực cần thiết khi chạm sâu. Độ cứng 61 HRC đảm bảo lưỡi giữ cạnh sắc qua nhiều ca làm việc liên tục. Hình dạng cong số 7 tạo rãnh chữ U đều, phù hợp với các đường nét trang trí và chi tiết phức tạp.
Cán gỗ sồi trắng bát giác cung cấp độ bám chắc chắn, ngăn trượt khi chịu lực va đập từ búa hoặc chày. Thiết kế bát giác giúp thợ mộc định vị góc lưỡi nhanh chóng mà không cần nhìn, tăng hiệu suất khi làm việc liên tục. Chiều dài cán từ 230 mm đến 255 mm tùy kích thước lưỡi, cân đối trọng lượng và khả năng điều khiển.
Đục chạm khắc gỗ lưỡi cong số 7 Kirschen 31770- phục vụ chạm trổ trang trí, điêu khắc nghệ thuật, sửa chữa đồ gỗ cổ và chế tác đồ thủ công. Lưỡi cong số 7 tạo rãnh sâu cho các chi tiết hoa văn, đường viền cong và bề mặt lõm. Thợ mộc sử dụng model này để hoàn thiện chi tiết tinh xảo trên khung tranh, tượng gỗ, đồ nội thất và nhạc cụ.
Dòng sản phẩm cung cấp 10 kích thước lưỡi từ 2 mm, 3 mm, 4 mm, 6 mm, 8 mm, 10 mm, 12 mm, 14 mm, 16 mm đến 18 mm. Kích thước nhỏ phù hợp với chi tiết tinh xảo, kích thước lớn dùng cho rãnh rộng và chạm nhanh. Trọng lượng dao động từ 68 g đến 129 g tùy kích thước, đảm bảo cân đối khi làm việc lâu dài.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3177002 | 2.498.000,0 đ | 2 mm | 64 g | |||
| 3177004 | 2.498.000,0 đ | 4 mm | 73 g | |||
| 3177006 | 2.498.000,0 đ | 6 mm | 71 g | |||
| 3177008 | 2.498.000,0 đ | 8 mm | 84 g | |||
| 3177010 | 2.498.000,0 đ | 10 mm | 83 g | |||
| 3177012 | 2.687.000,0 đ | 12 mm | 87 g | |||
| 3177014 | 2.687.000,0 đ | 14 mm | 92 g | |||
| 3177016 | 3.186.000,0 đ | 16 mm | 120 g | |||
| 3177018 | 3.250.000,0 đ | 18 mm | 89 g | |||
| 3177020 | 3.437.000,0 đ | 20 mm | 122 g |

















