Có lưỡi thẳng, cán gỗ sồi trắng bát giác, phục vụ tạo hình hoa văn và chi tiết trang trí trên gỗ. Chiều rộng lưỡi từ 2 đến 20 mm, chiều dài tổng thể 230–255 mm, khối lượng 62–124 g. Sản xuất tại Đức, đáp ứng yêu cầu chính xác trong điêu khắc nghệ thuật và chế tác đồ gỗ cao cấp.
Đục chạm khắc hoa Kirschen serie 3171 sử dụng lưỡi thẳng dạng Spade gouge, cán gỗ sồi trắng bát giác, chế tạo tại Đức. Chiều rộng lưỡi dao từ 2 mm đến 20 mm, chiều dài tổng thể 230–255 mm, khối lượng từ 62 g đến 124 g.

Cán bát giác giúp định vị chính xác, hạn chế trượt khi chạm khắc chi tiết nhỏ. Lưỡi thẳng tạo rãnh cong đều, phù hợp tạo hình hoa văn, đường viền trang trí và các chi tiết nghệ thuật trên gỗ mềm lẫn gỗ cứng.
Serie 3171 thuộc dòng đục hoa, thiết kế lưỡi thẳng không cong dọc, mặt cắt hình chữ U. Cán gỗ sồi trắng bát giác dài 230–255 mm, đường kính cán khoảng 20–25 mm, bề mặt nhẵn không sơn. Lưỡi thép hợp kim, mài sẵn góc 17°, độ cứng đủ giữ sắc lâu. Khối lượng tăng dần theo chiều rộng lưỡi, từ 62 g (2 mm) đến 124 g (20 mm), giúp cân bằng lực khi chạm.
Đục hoa serie 3171 dùng chạm rãnh cong, tạo hình cánh hoa, lá, đường viền trang trí trên khung tranh, đồ nội thất, tượng gỗ. Lưỡi thẳng cho phép kiểm soát độ sâu đều, phù hợp chạm chi tiết nhỏ, đường nét mềm mại. Cán bát giác ngăn xoay, giúp định hướng lưỡi chính xác khi làm việc liên tục. Thợ điêu khắc chuyên nghiệp và người làm đồ gỗ thủ công thường chọn serie này cho các dự án yêu cầu độ tinh tế cao.
| Mã SKU | Chiều rộngmm | Kích thướcmm | Khối lượngg |
|---|---|---|---|
| 3171002 | 2 | 230 × 20 × 20 | 62 |
| 3171004 | 4 | 230 × 20 × 20 | 69 |
| 3171006 | 6 | 230 × 20 × 20 | 82 |
| 3171008 | 8 | 230 × 20 × 20 | 72 |
| 3171010 | 10 | 230 × 20 × 20 | 89 |
| 3171012 | 12 | 230 × 20 × 20 | 97 |
| 3171014 | 14 | 245 × 25 × 25 | 104 |
| 3171016 | 16 | 245 × 25 × 25 | 103 |
| 3171018 | 18 | 245 × 25 × 25 | 123 |
| 3171020 | 20 | 255 × 25 × 25 | 124 |
Mỗi biến thể có EAN riêng, đóng gói đơn lẻ, sẵn sàng sử dụng sau khi mở hộp. Lưỡi mài sẵn, có thể mài lại khi cần bằng đá mài mịn hoặc giấy nhám 1000–2000 grit. Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập mạnh vào lưỡi.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3171002 | 2.372.000,0 đ | 2 mm | 230 x 20 x 20 mm | 62 g | |||
| 3171004 | 2.372.000,0 đ | 4 mm | 230 x 20 x 20 mm | 69 g | |||
| 3171006 | 2.372.000,0 đ | 6 mm | 230 x 20 x 20 mm | 82 g | |||
| 3171008 | 2.372.000,0 đ | 8 mm | 230 x 20 x 20 mm | 72 g | |||
| 31710010 | 0,0 đ | 10 mm | 230 x 20 x 20 mm | 89 g | |||
| 3171012 | 2.560.000,0 đ | 12 mm | 230 x 20 x 20 mm | 97 g | |||
| 3171014 | 2.560.000,0 đ | 14 mm | 245 x 25 x 25 mm | 104 g | |||
| 3171016 | 2.811.000,0 đ | 16 mm | 245 x 25 x 25 mm | 103 g | |||
| 3171018 | 2.873.000,0 đ | 18 mm | 245 x 25 x 25 mm | 123 g | |||
| 3171020 | 3.375.000,0 đ | 20 mm | 255 x 25 x 25 mm | 124 g |















