Dùng cho công việc chạm khắc gỗ theo phong cách Tirol. Tay cầm gỗ dẻ trắng bát giác mang lại độ bám chắc tay, lưỡi thép chất lượng cao được mài sắc bén. Công cụ phù hợp cho nghệ nhân chạm khắc gỗ, điêu khắc trang trí và gia công chi tiết cong. Sản xuất tại Đức theo tiêu chuẩn nghề thủ công truyền thống.
Đục chạm khắc lưỡi thẳng Kirschen serie 319X mũi cong vừa kiểu số 5 phục vụ công việc chạm khắc gỗ theo phong cách Tirol. Tay cầm gỗ dẻ trắng bát giác cho độ bám chắc tay, lưỡi thép cao cấp được mài sắc bén. Mũi cong vừa kiểu số 5 tạo rãnh cong với độ sâu vừa phải, phù hợp cho nhiều kỹ thuật chạm khắc.

Serie 319X được chế tạo tại Đức, kế thừa truyền thống nghề thủ công Tirol. Lưỡi thép được nhiệt luyện đạt độ cứng cao, giữ sắc lâu trong quá trình gia công gỗ cứng. Tay cầm gỗ dẻ trắng có tiết diện bát giác chống lăn, giúp kiểm soát lực tác động chính xác.
Lưỡi thẳng mũi cong vừa kiểu số 5 cho phép tạo rãnh cong với độ sâu vừa phải. Tay cầm bát giác chống lăn khi đặt trên bàn làm việc. Lưỡi thép được mài sắc bén từ nhà máy, sẵn sàng sử dụng ngay.
Thiết kế bát giác của tay cầm giúp định vị chính xác góc cắt. Lưỡi thép giữ sắc lâu, giảm tần suất mài lại. Độ dài tổng thể 290 mm cân đối giữa tầm với và khả năng kiểm soát.
Đục chạm khắc lưỡi thẳng Kirschen 319X phục vụ chạm khắc gỗ theo phong cách Tirol, tạo rãnh cong cho hoa văn trang trí, điêu khắc tượng gỗ, gia công chi tiết nội thất gỗ cao cấp. Mũi cong vừa kiểu số 5 thích hợp cho cả công việc thô và hoàn thiện chi tiết. Nghệ nhân chạm khắc, thợ mộc nghệ thuật và người làm đồ gỗ thủ công sử dụng công cụ này cho các dự án yêu cầu độ chính xác cao.
Serie 319X áp dụng hệ thống phân loại mũi cong theo truyền thống Tirol. Kiểu số 5 là mũi cong vừa, nằm giữa thang độ cong từ 1 đến 7. Mỗi kiểu mũi tạo rãnh cong với bán kính khác nhau, phục vụ các kỹ thuật chạm khắc đa dạng.
Hệ thống này giúp nghệ nhân chọn đúng công cụ cho từng chi tiết hoa văn. Mũi cong vừa kiểu số 5 là lựa chọn đa năng cho nhiều dạng rãnh cong.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3195050 | 7.881.000,0 đ | 50 mm | 290 x 30 x 30 mm | 274 g | |||
| 3195060 | 10.260.000,0 đ | 60 mm | 290 x 30 x 30 mm | 319 g |

















