Đục chạm khắc vát chéo lưỡi phẳng Kirschen 31020- phục vụ công việc điêu khắc gỗ chuyên nghiệp với lưỡi thép chất lượng cao và cán gỗ sồi hình bát giác. Dòng sản phẩm cung cấp 15 kích thước lưỡi từ 2 mm đến 40 mm, trọng lượng từ 61 g đến 265 g tùy phiên bản. Cấu tạo cán bát giác giúp cầm nắm chắc chắn, hạn chế trượt khi tác nghiệp. Phù hợp cho thợ mộc, nghệ nhân điêu khắc và các xưởng gia công gỗ mỹ nghệ.
Đục chạm khắc vát chéo lưỡi phẳng Kirschen 31020- được chế tạo cho các công việc điêu khắc gỗ đòi hỏi độ chính xác cao. Lưỡi thép được gia công vát chéo, tạo góc cắt tối ưu khi tạo hình chi tiết hoặc làm sạch bề mặt. Cán gỗ sồi hình bát giác mang lại độ bám tốt, giảm mỏi tay trong ca làm việc dài.

Dòng 31020- cung cấp 15 phiên bản với độ rộng lưỡi từ 2 mm đến 40 mm, đáp ứng từ công việc tỉa nhỏ đến phay rộng. Trọng lượng dao động từ 61 g đến 265 g, phù hợp với nhiều kỹ thuật chạm khắc khác nhau.
Lưỡi thép được mài vát chéo, tạo góc cắt sắc bén khi tiếp xúc với bề mặt gỗ. Cán gỗ sồi hình bát giác ngăn trượt xoay khi tác lực, đảm bảo kiểm soát chính xác đường cắt. Chiều dài tổng thể dao động từ 230 mm đến 280 mm tùy phiên bản, cân đối giữa tầm với và khả năng điều khiển.
Dòng đục này phục vụ các nghệ nhân điêu khắc gỗ, thợ mộc mỹ nghệ và xưởng sản xuất đồ gỗ thủ công. Lưỡi vát chéo phù hợp cho việc tạo rãnh, làm sạch góc cạnh, hoặc hoàn thiện bề mặt sau khi phay thô. Các kích thước nhỏ (2-8 mm) dùng cho chi tiết tinh, kích thước lớn (20-40 mm) dùng cho diện tích rộng.
Phiên bản 2-6 mm nặng 61-84 g, thích hợp cho công việc tỉa nhỏ, chạm hoa văn tinh xảo. Phiên bản 8-16 mm nặng 85-136 g, cân bằng giữa độ linh hoạt và khả năng phay sâu. Phiên bản 18-40 mm nặng 149-265 g, dùng cho gọt thô, làm phẳng diện lớn hoặc tạo rãnh rộng. Mỗi kích thước có chiều dài cán và tiết diện tương ứng để đảm bảo tỷ lệ cân đối.
Đục chạm khắc vát chéo lưỡi phẳng Kirschen 31020- là công cụ tin cậy cho các xưởng điêu khắc gỗ chuyên nghiệp, đáp ứng yêu cầu từ tạo hình chi tiết đến gia công diện rộng.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3102002 | 1.808.000,0 đ | 2 mm | 230 x 20 x 20 mm | 61 g | |||
| 3102003 | 1.808.000,0 đ | 3 mm | 230 x 20 x 20 mm | 63 g | |||
| 3102004 | 1.808.000,0 đ | 4 mm | 230 x 20 x 20 mm | 66 g | |||
| 3102006 | 1.808.000,0 đ | 6 mm | 230 x 20 x 20 mm | 84 g | |||
| 3102008 | 1.808.000,0 đ | 8 mm | 230 x 20 x 20 mm | 85 g | |||
| 3102010 | 1.808.000,0 đ | 10 mm | 230 x 20 x 20 mm | 89 g | |||
| 3102012 | 2.059.000,0 đ | 12 mm | 240 x 25 x 25 mm | 98 g | |||
| 3102014 | 2.059.000,0 đ | 14 mm | 245 x 25 x 25 mm | 107 g | |||
| 3102016 | 2.247.000,0 đ | 16 mm | 245 x 25 x 25 mm | 124 g | |||
| 3102018 | 2.311.000,0 đ | 18 mm | 255 x 25 x 25 mm | 132 g | |||
| 3102020 | 2.560.000,0 đ | 20 mm | 255 x 25 x 25 mm | 136 g | |||
| 3102022 | 2.873.000,0 đ | 22 mm | 260 x 25 x 25 mm | 149 g | |||
| 3102025 | 2.935.000,0 đ | 25 mm | 270 x 30 x 30 mm | 178 g | |||
| 3102030 | 3.561.000,0 đ | 30 mm | 275 x 30 x 30 mm | 172 g | |||
| 3102035 | 4.125.000,0 đ | 35 mm | 280 x 30 x 30 mm | 205 g | |||
| 3102040 | 4.627.000,0 đ | 40 mm | 280 x 30 x 30 mm | 265 g |















