Lưỡi cong bán nguyệt, mặt vát ngoài, phục vụ điêu khắc gỗ trong các vùng lõm và đường cong phức tạp. Cán gỗ beech trắng tự nhiên, độ cứng 61 HRC, góc mài 25°. Sản xuất tại Đức, dải chiều rộng từ 6 đến 26 mm, chiều dài tổng thể từ 245 đến 275 mm.
Đục điêu khắc lưỡi cong 6–26 mm Kirschen 14710- mang lưỡi bán nguyệt với mặt vát ngoài, chuyên dùng cho các công việc điêu khắc gỗ trong vùng lõm, rãnh cong và chi tiết trang trí. Cấu tạo lưỡi cong giúp tạo hình nhanh trên bề mặt không phẳng, đặc biệt trong nghề mộc nghệ thuật, chạm khắc tượng và sửa chữa đồ gỗ cổ. Cán gỗ beech trắng mang lại độ bền cao, trọng lượng nhẹ và cảm giác cầm nắm thoải mái trong thời gian dài.

Độ cứng vật liệu đạt 61 HRC, góc mài tiêu chuẩn 25° đảm bảo khả năng cắt sắc bén và giữ lưỡi lâu. Sản phẩm được chế tạo tại Đức theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, phù hợp với thợ mộc chuyên nghiệp, nghệ nhân điêu khắc và xưởng sản xuất đồ gỗ cao cấp.
Lưỡi cong bán nguyệt với mặt vát ngoài cho phép làm việc trong các rãnh hẹp, đường cong phức tạp và vùng lõm sâu. Cán gỗ beech trắng tự nhiên mang lại độ bền cơ học tốt, hấp thụ chấn động và giảm mỏi tay khi sử dụng lâu. Góc mài 25° và độ cứng 61 HRC tạo cân bằng giữa độ sắc và khả năng chống mẻ lưỡi.
Dải kích thước đa dạng từ 6 đến 26 mm cho phép lựa chọn phù hợp với từng chi tiết, từ rãnh nhỏ đến vùng lõm rộng. Trọng lượng từ 82 đến 211 g tùy phiên bản, đảm bảo cân bằng tốt khi thao tác chính xác.
Điêu khắc chi tiết trang trí trên đồ gỗ nội thất, chạm khắc tượng gỗ, sửa chữa và phục chế đồ gỗ cổ. Tạo rãnh cong, vùng lõm bán nguyệt trên bề mặt gỗ mềm và gỗ cứng. Phù hợp với xưởng mộc nghệ thuật, nghệ nhân thủ công và trường dạy nghề chế biến gỗ.
Serie 1471 thuộc dòng đục rỗng với cán gỗ beech trắng, hình dạng cong nhẹ, mặt vát ngoài. Sản phẩm cho phép làm việc trong các vùng hẹp, tạo hình bán nguyệt và loại bỏ vật liệu trong rãnh lõm. Cũng phục vụ việc gọt và đẽo bề mặt gỗ phẳng khi cần độ cong nhẹ.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1471006 | 1.872.000,0 đ | 6 mm | 245 x 25 x 25 mm | 275g | |||
| 1471010 | 1.872.000,0 đ | 10 mm | 250 x 25 x 25 mm | 280g | |||
| 1471012 | 1.872.000,0 đ | 12 mm | 255 x 25 x 25 mm | 82g | |||
| 1471016 | 1.872.000,0 đ | 16 mm | 265 x 25 x 25 mm | 85g | |||
| 1471020 | 1.934.000,0 đ | 20 mm | 270 x 30 x 30 mm | 100g | |||
| 1471026 | 2.059.000,0 đ | 26 mm | 275 x 30 x 30 mm | 127g |


















