Lưỡi cong hình rãnh số 11 phục vụ tạo đường cong sâu và chi tiết tinh xảo trong điêu khắc gỗ. Tay cầm bát giác bằng gỗ sồi trắng mang lại độ bám chắc chắn, giảm trượt khi gia công. Lưỡi thép được mài sắc, giữ cạnh lâu, phù hợp với nghệ nhân và xưởng mộc chuyên nghiệp. Kirschen cung cấp dải chiều rộng từ 2 mm đến 90 mm để đáp ứng nhiều quy mô tác phẩm.
Sử dụng lưỡi hình rãnh cong để tạo các đường cắt sâu, chi tiết tinh tế trên gỗ. Tay cầm bát giác bằng gỗ sồi trắng giúp nghệ nhân kiểm soát lực tác động chính xác, hạn chế trượt tay trong quá trình gia công lâu dài. Lưỡi thép được nhiệt luyện và mài sắc, duy trì cạnh cắt bền vững qua nhiều ca làm việc.

Dòng sản phẩm này cung cấp chiều rộng lưỡi từ 2 mm cho chi tiết nhỏ đến 90 mm cho diện tích rộng, đáp ứng đa dạng kỹ thuật điêu khắc. Trọng lượng nhẹ từ 66 g đến 230 g giúp giảm mỏi tay khi làm việc liên tục.
Lưỡi hình rãnh cong số 11 cho phép tạo đường cong sâu, phù hợp với kỹ thuật tạo hình phức tạp. Tay cầm bát giác bằng gỗ sồi trắng mang lại độ bám tự nhiên, phân bổ lực đều khi đục hoặc gõ búa. Kết cấu bát giác ngăn cản dụng cụ lăn trên bàn làm việc, tăng an toàn khi tạm dừng.
Lưỡi được mài sắc sẵn, sử dụng ngay sau khi mở hộp. Góc mài tối ưu giúp cắt gỗ mềm và gỗ cứng mà không gây rách sợi. Tay cầm dài vừa phải cho phép cầm chắc bằng một tay hoặc hai tay khi cần lực lớn.
Dụng cụ phục vụ tạo rãnh cong, đường viền sâu, chi tiết hoa văn trên tượng gỗ, đồ nội thất thủ công và tác phẩm nghệ thuật. Lưỡi cong số 11 đặc biệt hiệu quả khi tạo hình các bề mặt lõm, đường cong mềm mại. Nghệ nhân sử dụng phiên bản lưỡi hẹp cho chi tiết nhỏ, lưỡi rộng cho diện tích lớn hoặc giai đoạn thô.
Sau mỗi ca làm việc, lau sạch lưỡi bằng vải khô, bôi mỏng dầu chống gỉ nếu bảo quản lâu. Mài lại cạnh cắt khi thấy độ sắc giảm, sử dụng đá mài mịn và giữ đúng góc ban đầu. Tránh để dụng cụ tiếp xúc ẩm ướt kéo dài để bảo vệ tay cầm gỗ và lưỡi thép.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3120002 | 2.687.000,0 đ | 2 mm | 230 x 20 x 20 mm | 66 g | |||
| 3120003 | 2.687.000,0 đ | 3 mm | 230 x 20 x 20 mm | 68 g | |||
| 3120004 | 2.687.000,0 đ | 4 mm | 230 x 20 x 20 mm | 68 g | |||
| 3120006 | 2.687.000,0 đ | 6 mm | 230 x 20 x 20 mm | 70 g | |||
| 3120008 | 2.687.000,0 đ | 8 mm | 230 x 20 x 20 mm | 72 g | |||
| 3120010 | 2.687.000,0 đ | 10 mm | 230 x 20 x 20 mm | 74 g | |||
| 3120012 | 2.998.000,0 đ | 12 mm | 230 x 20 x 20 mm | 76 g | |||
| 3120014 | 2.998.000,0 đ | 14 mm | 245 x 25 x 25 mm | 150 g | |||
| 3120016 | 3.499.000,0 đ | 16 mm | 230 x 20 x 20 mm | 80 g | |||
| 3120018 | 3.499.000,0 đ | 18 mm | 255 x 25 x 25 mm | 167 g | |||
| 3120020 | 4.065.000,0 đ | 20 mm | 230 x 20 x 20 mm | 84 g | |||
| 3120022 | 4.751.000,0 đ | 22 mm | 260 x 25 x 25 mm | 207 g | |||
| 3120025 | 4.815.000,0 đ | 25 mm | 230 x 20 x 20 mm | 90 g | |||
| 3120030 | 5.943.000,0 đ | 30 mm | 230 x 20 x 20 mm | 96 g | |||
| 3120035 | 7.945.000,0 đ | 35 mm | 230 x 20 x 20 mm | 102 g | |||
| 3120040 | 9.510.000,0 đ | 40 mm | 230 x 20 x 20 mm | 108 g |















