Thiết kế cong nâng thân lưỡi khỏi bề mặt gia công. Phục vụ chạm khắc gỗ, tạo rãnh cong, hoàn thiện chi tiết phù điêu. Chiều rộng lưỡi từ 2 mm đến 40 mm, chiều dài tổng thể 230–280 mm, khối lượng 59–269 g. Sản xuất tại Đức, phù hợp gỗ mềm đến trung bình.
Cán gỗ bạch dương tám cạnh, lưỡi thép hợp kim chịu lực cao, góc mài 20° — đây là ba đặc điểm cốt lõi của dòng đục điêu khắc Kirschen 3124.

Sản xuất tại Đức, dòng này phục vụ nghệ nhân chạm khắc gỗ, điêu khắc đá mềm và các công việc tạo hình tinh xảo. Lưỡi phẳng cong (gekröpftes Flacheisen) giúp tiếp cận mặt cong, rãnh sâu mà đục thẳng không làm được.
Cán tám cạnh bằng gỗ bạch dương (Weißbuche) cho độ bám chắc, giảm trượt khi tác động búa. Lưỡi thép hợp kim, tôi cứng, mài góc 20° để cắt gỗ mềm đến trung bình. Phần cổ cong (gekröpft) nâng thân lưỡi lên khỏi bề mặt gia công, tạo khoảng trống cho ngón tay và tầm nhìn rõ đường cắt.
Dòng 3124 thuộc serie 31 (Stich 8 — góc mài 20°), phân biệt với serie 3108 (góc thẳng), 3117 (lưỡi cong), 3129 (lưỡi muỗng cong) và 3138 (lưỡi muỗng cong ngược). Mỗi serie đáp ứng góc cắt và hình dạng rãnh khác nhau.
Catalogue liệt kê 15 biến thể chiều rộng lưỡi, từ 2 mm (mã 3124002) đến 40 mm (mã 3124040). Chiều dài tổng thể dao động 230–280 mm, khối lượng từ 59 g đến 269 g. Kích thước cụ thể: ví dụ mã 3124020 (20 mm) có tổng thể 255×25×25 mm, nặng 146 g; mã 3124030 (30 mm) có 275×30×30 mm, nặng 188 g.
Góc mài 20° phù hợp gỗ thông, gỗ sồi non, gỗ lipă, gỗ bạch dương. Không khuyến nghị cho gỗ cứng nhiệt đới hoặc gỗ có nhựa cao mà không mài lại góc.
Chạm khắc phù điêu gỗ, tạo rãnh cong trên khung tranh, đục mặt lõm trên tay vịn cầu thang, hoàn thiện chi tiết tượng gỗ. Lưỡi cong giúp làm sạch đáy rãnh mà không va vào thành, đặc biệt hữu ích khi gia công hộp gỗ có góc bo tròn hoặc mặt nổi ba chiều.
Trước khi dùng, kiểm tra lưỡi không có vết nứt, cán không bị nứt dọc. Khi đục, giữ cán chắc tay, đặt lưỡi sát bề mặt, gõ búa nhẹ từng nhịp đều. Không dùng búa sắt nặng quá 500 g để tránh nứt cán gỗ. Sau mỗi ca, lau sạch mùn gỗ, phết dầu khoáng mỏng lên lưỡi. Cất nơi khô, treo hoặc để nằm, không chồng lưỡi lên nhau. Mài lại khi lưỡi cùn, giữ nguyên góc 20°, dùng đá mài nước hạt 1000 rồi đánh bóng hạt 3000.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 3124002 | 2.498.000,0 đ | 2 mm | 230 x 20 x 20 mm | 59g | |||
| ⋮⋮ | 3124003 | 2.498.000,0 đ | 3 mm | 230 x 20 x 20 mm | 63g | |||
| ⋮⋮ | 3124004 | 2.498.000,0 đ | 4 mm | 230 x 20 x 20 mm | 62g | |||
| ⋮⋮ | 3124006 | 2.498.000,0 đ | 6 mm | 230 x 20 x 20 mm | 77g | |||
| ⋮⋮ | 3124008 | 2.498.000,0 đ | 8 mm | 230 x 20 x 20 mm | 72g | |||
| ⋮⋮ | 3124010 | 2.498.000,0 đ | 10 mm | 230 x 20 x 20 mm | 88g | |||
| ⋮⋮ | 3124012 | 2.687.000,0 đ | 12 mm | 240 x 25 x 25 mm | 88g | |||
| ⋮⋮ | 3124014 | 2.687.000,0 đ | 14 mm | 245 x 25 x 25 mm | 84g | |||
| ⋮⋮ | 3124016 | 3.186.000,0 đ | 16 mm | 245 x 25 x 25 mm | 96g | |||
| ⋮⋮ | 3124018 | 3.250.000,0 đ | 18 mm | 255 x 25 x 25 mm | 98g | |||
| ⋮⋮ | 3124020 | 3.437.000,0 đ | 20 mm | 255 x 25 x 25 mm | 121g |



















| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
