Có lưỡi vát cong số 1, chế tạo thủ công tại Đức, phục vụ gia công chi tiết cong và góc khó trong điêu khắc gỗ. Cán gỗ sồi trắng thiết diện bát giác giúp cầm chắc, chống trượt khi tác động búa. Dòng 3122 cung cấp 7 kích thước lưỡi từ 2 mm đến 16 mm, trọng lượng từ 61 g đến 87 g, chiều dài tổng thể từ 230 mm đến 245 mm. Lưỡi rèn thủ công nên hình dạng cắt có thể khác nhau giữa các mẻ sản xuất.
Đục điêu khắc vát cạnh bên trái Kirschen serie 3122 thuộc nhóm đục lưỡi vát cong (gekröpftes, linksschräges Balleisen), chuyên dùng cho các thao tác khắc góc trái và bề mặt cong trong điêu khắc gỗ.

Lưỡi vát số 1 (Stich 1) cho phép gia công chi tiết sắc nét, tiếp cận vùng hẹp mà đục thẳng không đến được. Cán gỗ sồi trắng (Weißbuche) thiết diện bát giác tạo độ bám tốt, hạn chế xoay khi chịu lực búa hoặc tay ép.
Serie 3122 gồm 7 phiên bản lưỡi từ 2 mm đến 16 mm, mỗi model có chiều dài tổng thể và trọng lượng riêng. Lưỡi rèn thủ công tại Đức, hình dạng cắt có thể thay đổi nhẹ giữa các lô sản xuất do quy trình rèn thủ công. Cán bát giác giúp định vị chính xác góc cắt khi làm việc.
Model 3122016 có lưỡi 16 mm, chiều dài 245 × 25 × 25 mm, trọng lượng 84 g. Các model nhỏ hơn (2–8 mm) dùng cán 230 × 20 × 20 mm, trọng lượng 61–79 g. Model 12–16 mm dùng cán 240–245 × 25 × 25 mm, trọng lượng 80–87 g.
Đục vát cong trái phục vụ gia công rãnh cong, góc lõm, chi tiết phù điêu có độ sâu thay đổi. Lưỡi vát giúp tiếp cận góc hẹp mà lưỡi thẳng không vào được, đặc biệt trong khắc chân tượng, nếp gấp vải, hoặc họa tiết hoa lá. Cán bát giác cho phép điều chỉnh góc cắt chính xác bằng cách xoay nhẹ cán trong lòng bàn tay.
Lưỡi rèn thủ công nên hình dạng cắt có thể khác nhau giữa các mẻ sản xuất; điều này không ảnh hưởng chức năng nhưng cần kiểm tra trước khi mài. Kirschen cung cấp lưỡi đơn (không cán) cho người dùng muốn tự lắp cán hoặc thay thế. Kích thước và trọng lượng có thể lệch nhẹ so với bảng kỹ thuật do tính chất thủ công.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3122002 | 2.372.000,0 đ | 2 mm | 230 x 20 x 20 mm | 61 g | |||
| 3122003 | 2.372.000,0 đ | 3 mm | 230 x 20 x 20 mm | 63 g | |||
| 3122004 | 2.372.000,0 đ | 4 mm | 230 x 20 x 20 mm | 63 g | |||
| 3122006 | 2.372.000,0 đ | 6 mm | 230 x 20 x 20 mm | 78 g | |||
| 3122008 | 2.372.000,0 đ | 8 mm | 230 x 20 x 20 mm | 79 g | |||
| 3122010 | 2.372.000,0 đ | 19 mm | 230 x 20 x 20 mm | 79 g | |||
| 3122012 | 2.560.000,0 đ | 12 mm | 240 x 25 x 25 mm | 80 g | |||
| 3122014 | 2.560.000,0 đ | 14 mm | 245 x 25 x 25 mm | 87 g | |||
| 3122016 | 2.811.000,0 đ | 16 mm | 245 x 25 x 25 mm | 84 g |

















