Bộ đột lỗ SIMASV dùng lực ép của máy chấn ngang để đột lỗ thép dẹt và ống hộp, thay cho khoan. Trên T 22 và T 40, phôi thép dẹt dày tới 10 mm. Trên T 70 và T 100, phôi dày tới 20 mm. Bản ống hộp đột tới 80 x 80 x 4 mm. Chày, cối và chặn phôi mua riêng.
Bộ đột lỗ SIMASV là khung đột lắp trên máy chấn ngang, đột lỗ tròn hoặc lỗ ô van trong một lần ép. Với lỗ bắt bu lông trên bản mã, đột nhanh hơn khoan nhiều lần. Hãng có hai nhóm. Nhóm thứ nhất đột thép dẹt. Nhóm thứ hai đột ống hộp mà không bẹp thành ống.
Bộ đột thép dẹt có 5 mã, phôi cao tới 60, 90, 100 hoặc 200 mm theo máy. Máy T 22 và T 40 đột thép dày 10 mm, máy T 70 và T 100 đột thép dày 20 mm. Bộ đột ống hộp cho T 40 nhận ống tới 80 x 80 x 4 mm. Chày đột, cối đột và chặn phôi không kèm theo. Bộ đột thép dẹt phải lắp qua quai giữ chày.
SIMASV sản xuất tại Concorezzo, Ý, và là hãng làm ra máy chấn ngang thủy lực đầu tiên năm 1957. Các mã trong bài dùng cho máy T 22, T 40, T 70, T 100, T 120, T 150. Vinatools nhận đặt theo mã hãng, thời gian về hàng báo theo từng đơn.
Đột lỗ ngay trên máy chấn giúp xưởng kết cấu nhỏ làm trọn bản mã trên một máy. Giá từng mã hãng báo theo đơn.
| Mã | Mô tả |
| T15.23 | đột thép dẹt cao tới 60 mm, dày 10 mm, máy T 22 |
| T.15.13 | đột thép dẹt cao tới 60 mm, dày 10 mm, máy T 40 |
| T.15.04 | đột thép dẹt cao tới 90 mm, dày 10 mm, máy T 40 |
| T.15.06 | đột thép dẹt cao tới 100 mm, dày 20 mm, máy T 70 và T 100 |
| T.15.15 | đột thép dẹt cao tới 200 mm, máy T 120 và T 150 |
| T34.TUB.0 | đột ống hộp tới 80 x 80 x 4 mm, máy T 40 |
| T34.TUB.1 | đột ống hộp, máy T 70 tới T 120, cỡ theo đơn |
Hàng nhập khẩu chính hãng từ Ý. Vinatools tư vấn chọn đúng mã theo model máy và phôi của khách.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Phiên bản | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | T15.23 | 0,0 đ | Đột thép dẹt, T 22 | |||
| ⋮⋮ | T.15.13 | 0,0 đ | Đột thép dẹt cao 60 mm, T 40 | |||
| ⋮⋮ | T.15.04 | 0,0 đ | Đột thép dẹt cao 90 mm, T 40 | |||
| ⋮⋮ | T.15.06 | 0,0 đ | Đột thép dẹt, T 70 và T 100 | |||
| ⋮⋮ | T.15.15 | 0,0 đ | Đột thép dẹt, T 120 và T 150 | |||
| ⋮⋮ | T34.TUB.0 | 0,0 đ | Đột ống 80 x 80 x 4 mm, T 40 | |||
| ⋮⋮ | T34.TUB.1 | 0,0 đ | Đột ống, T 70 tới T 120 |









| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
