Chày chấn chữ U SIMASV tạo đường gập kín hình chữ U chỉ trong một lần ép. Lòng chữ U từ 40 tới 120 mm, thép dẹt dày tới 20 mm tùy model máy. Hãng có 10 mã cho máy T 22 tới T 120. Bán kính khác tiêu chuẩn hãng làm theo đơn.
Chày chấn chữ U SIMASV là chày đầu tròn dày, dùng để chấn thép dẹt thành hình chữ U hẹp. Thay vì chấn hai góc riêng, chày ép phôi qua cối một lần là thành chữ U. Cách này nhanh và đều hơn cho chi tiết như quai, móc treo và kẹp ống. Bề rộng lòng chữ U bằng đúng bề rộng mũi chày.
Hãng có 10 mã, lòng chữ U từ 40 tới 120 mm. Máy T 22 chấn được thép dày tới 10 mm. Máy T 100 và T 120 chấn được thép dày tới 20 mm với lòng 100 hoặc 120 mm. Bảng dưới ghi chiều cao, bán kính và độ dày tối đa từng mã. Cần đối chiếu độ dày phôi với model máy trước khi chọn.
SIMASV sản xuất tại Concorezzo, Ý, và là hãng làm ra máy chấn ngang thủy lực đầu tiên năm 1957. Các mã trong bài dùng cho máy T 22, T 40, T 70, T 100, T 120. Vinatools nhận đặt theo mã hãng, thời gian về hàng báo theo từng đơn.
Chày chữ U hợp với xưởng làm phụ kiện cột điện, giá treo ống và bản lề cổng.
| Mã | Mô tả |
| T03.U40.01 | T 22, lòng chữ U 40 mm, cao 120 mm, bán kính 1,5 mm, thép dày tới 6 mm |
| T03.U50.01 | T 22, lòng chữ U 50 mm, cao 120 mm, bán kính 2 mm, thép dày tới 8 mm |
| T03.U60.01 | T 22, lòng chữ U 60 mm, cao 120 mm, bán kính 2,5 mm, thép dày tới 10 mm |
| T03.U40.02 | T 40, lòng chữ U 40 mm, cao 120 mm, bán kính 2 mm, thép dày tới 6 mm |
| T03.U50.02 | T 40, lòng chữ U 50 mm, cao 120 mm, bán kính 2 mm, thép dày tới 8 mm |
| T03.U60.02 | T 40, lòng chữ U 60 mm, cao 120 mm, bán kính 2 mm, thép dày tới 10 mm |
| T03.U80.01 | T 40, lòng chữ U 80 mm, cao 160 mm, bán kính 3 mm, thép dày tới 12 mm |
| T03.U80.10 | T 70 và T 100, lòng chữ U 80 mm, cao 200 mm, bán kính 3 mm, thép dày tới 15 mm |
| T03.U100.10 | T 100 và T 120, lòng chữ U 100 mm, cao 250 mm, bán kính 4 mm, thép dày tới 20 mm |
| T03.U120.10 | T 100 và T 120, lòng chữ U 120 mm, cao 250 mm, bán kính 4 mm, thép dày tới 20 mm |
Hàng nhập khẩu chính hãng từ Ý. Vinatools tư vấn chọn đúng mã theo model máy và phôi của khách.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Phiên bản | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | T03.U40.01 | 54.841.000,0 đ | T 22, chữ U 40 mm | |||
| ⋮⋮ | T03.U50.01 | 54.841.000,0 đ | T 22, chữ U 50 mm | |||
| ⋮⋮ | T03.U60.01 | 54.841.000,0 đ | T 22, chữ U 60 mm | |||
| ⋮⋮ | T03.U40.02 | 58.478.000,0 đ | T 40, chữ U 40 mm | |||
| ⋮⋮ | T03.U50.02 | 61.556.000,0 đ | T 40, chữ U 50 mm | |||
| ⋮⋮ | T03.U60.02 | 61.556.000,0 đ | T 40, chữ U 60 mm | |||
| ⋮⋮ | T03.U80.01 | 86.178.000,0 đ | T 40, chữ U 80 mm | |||
| ⋮⋮ | T03.U80.10 | 86.178.000,0 đ | T 70 và T 100, chữ U 80 mm | |||
| ⋮⋮ | T03.U100.10 | 98.490.000,0 đ | T 100 và T 120, chữ U 100 mm | |||
| ⋮⋮ | T03.U120.10 | 111.360.000,0 đ | T 100 và T 120, chữ U 120 mm |









| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
