Gia công thủ công tại Đức, góc mài 75°, cán gỗ sồi trắng bát giác. Dòng sản phẩm cung cấp 14 kích thước lưỡi từ 2 mm đến 30 mm, chiều dài tổng thể từ 230 mm đến 275 mm, trọng lượng từ 58 g đến 239 g. Lưỡi rèn thủ công nên hình dạng rãnh V có thể khác nhau giữa các cây. Có thể đặt mua riêng lưỡi không cán.
Đục chữ V lưỡi thẳng Kirschen serie 3139 phục vụ điêu khắc gỗ, tạo rãnh chữ V sâu và chi tiết trang trí trên bề mặt gỗ. Góc mài 75° cho phép cắt sạch, tạo rãnh sắc nét. Cán gỗ sồi trắng (Weißbuche) bát giác giúp cầm chắc, chống trượt khi tác động búa. Sản xuất tại Đức, rèn thủ công nên mỗi cây có thể có sai lệch nhỏ về hình dạng rãnh V.
![]() |
![]() |
Dòng 3139 bao gồm 14 phiên bản từ 2 mm đến 30 mm chiều rộng lưỡi, đáp ứng từ chi tiết nhỏ đến rãnh rộng. Trọng lượng dao động từ 58 g (lưỡi 2 mm) đến 239 g (lưỡi 30 mm). Chiều dài tổng thể tăng dần theo kích thước lưỡi, từ 230 mm cho lưỡi nhỏ đến 275 mm cho lưỡi 30 mm.
Lưỡi rèn thủ công từ thép công cụ, mài góc 75° tạo rãnh V sắc bén. Cán gỗ sồi trắng (hornbeam) bát giác chống xoay, bám chắc tay khi chạm khắc hoặc đục búa. Kết cấu cán dài từ 230 mm đến 275 mm tùy kích thước lưỡi, cung cấp đòn bẩy phù hợp cho từng tác vụ.
Hình dạng rãnh V có thể khác nhau giữa các cây do quy trình rèn thủ công. Nhà sản xuất cung cấp tùy chọn mua riêng lưỡi không cán cho người dùng muốn tự lắp hoặc thay thế.
Dòng 3139 phù hợp tạo rãnh chữ V, đường viền, chi tiết trang trí trên gỗ mềm và gỗ cứng. Lưỡi nhỏ (2–6 mm) dùng cho chi tiết tinh xảo, chữ khắc, đường nét mảnh. Lưỡi trung bình (8–16 mm) xử lý rãnh trang trí, họa tiết hình học. Lưỡi lớn (18–30 mm) tạo rãnh sâu, đường viền rộng trên phù điêu hoặc tác phẩm lớn.
Ngoài serie 3139 lưỡi thẳng, Kirschen cung cấp serie 3140 (lưỡi cong) và 3143 (lưỡi cong kiểu thìa). Cả ba dòng đều góc mài 75°, cán bát giác, rèn thủ công. Serie 3140 phù hợp tạo rãnh cong, chi tiết lồi. Serie 3143 với lưỡi cong kiểu thìa dùng cho rãnh sâu, hốc lõm khó tiếp cận.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3139002 | 3.186.000,0 đ | 2 mm | 230 x 20 x 20 mm | 111g | |||
| 3139003 | 3.186.000,0 đ | 3 mm | 230 x 20 x 20 mm | 117g | |||
| 3139004 | 3.186.000,0 đ | 4 mm | 230 x 20 x 20 mm | 58g | |||
| 3139006 | 3.186.000,0 đ | 6 mm | 230 x 20 x 20 mm | 64g | |||
| 3139008 | 3.186.000,0 đ | 8 mm | 230 x 20 x 20 mm | 80g | |||
| 3139010 | 3.186.000,0 đ | 10 mm | 230 x 20 x 20 mm | 87g | |||
| 3139012 | 3.437.000,0 đ | 12 mm | 240 x 25 x 25 | 95g | |||
| 3139014 | 3.437.000,0 đ | 14 mm | 245 x 25 x 25 mm | 105g | |||
| 3139016 | 4.065.000,0 đ | 16 mm | 245 x 25 x 25 mm | 125g | |||
| 3139018 | 4.125.000,0 đ | 18 mm | 255 x 25 x 25 mm | 133g | |||
| 3139020 | 5.379.000,0 đ | 20 mm | 255 x 25 x 25 mm | 142g | |||
| 3139022 | 7.568.000,0 đ | 22 mm | 260 x 25 x 25 mm | 194g | |||
| 3139025 | 7.692.000,0 đ | 25 mm | 270 x 30 x 30 mm | 231g | |||
| 3139030 | 9.259.000,0 đ | 30 mm | 275 x 30 x 30 mm | 204g |

















