Bộ đục điêu khắc Kirschen Serie 3114 dùng lưỡi cong số 5 (Curved gouge), tay cầm bát giác bằng gỗ sồi trắng, phục vụ gia công gỗ nghệ thuật và điêu khắc chi tiết. Lưỡi thép chất lượng cao mài góc 20°, chiều rộng từ 2 mm đến 40 mm, chiều dài tổng thể từ 230 mm đến 280 mm. Sản xuất tại Đức, đáp ứng nhu cầu chuyên nghiệp và thủ công tinh xảo.
Đục điêu khắc lưỡi số 5 Kirschen 3114040 thuộc Serie 3114 (Gebogenes Hohleisen – Curved gouge), chế tạo cho các công việc điêu khắc gỗ yêu cầu độ cong lưỡi vừa phải. Tay cầm hình bát giác bằng gỗ sồi trắng (Weißbuchenheft) mang lại độ bám chắc tay, giảm trượt khi gia công. Lưỡi thép mài góc 20° cho phép cắt gọt mịn, tạo rãnh cong hoặc phá bỏ vật liệu dư trong các chi tiết phức tạp.

Serie 3114 cung cấp 8 kích thước lưỡi từ 2 mm đến 40 mm, phù hợp với nhiều quy mô tác phẩm. Chiều dài tổng thể dao động từ 230 mm (lưỡi nhỏ) đến 280 mm (lưỡi lớn), trọng lượng từ 62 g đến 249 g. Tay cầm bát giác giúp định vị chính xác góc cắt, hạn chế lăn khi đặt trên bàn làm việc.
Lưỡi cong số 5 (Stich 5) mang đặc tính trung gian giữa lưỡi phẳng và lưỡi cong sâu, thích hợp cho cả công việc phá thô và hoàn thiện. Góc mài 20° cân bằng giữa độ sắc và độ bền lưỡi, giảm nhu cầu mài lại thường xuyên. Tay cầm gỗ sồi trắng chịu lực tốt, không bị nứt nẻ khi chịu va đập nhẹ từ búa gỗ.
Mỗi kích thước lưỡi đi kèm mã sản phẩm riêng (ví dụ 3114002 cho lưỡi 2 mm, 3114040 cho lưỡi 40 mm). Kích thước lưỡi lớn (từ 16 mm trở lên) có chiều dài tổng thể tăng lên để cân bằng tỷ lệ, đảm bảo cảm giác cầm thoải mái.
Đục điêu khắc Serie 3114 phục vụ điêu khắc gỗ nghệ thuật, chạm khắc phù điêu, tạo rãnh cong trên bề mặt gỗ mềm và gỗ cứng. Lưỡi cong số 5 thích hợp cho công việc phá bỏ vật liệu dư trong các chi tiết lõm, tạo đường nét mềm mại trên tác phẩm điêu khắc nhỏ và vừa. Tay cầm bát giác giúp thợ điêu khắc kiểm soát góc cắt chính xác, giảm mỏi tay khi làm việc liên tục.
Catalogue Kirschen 2026 (trang 57) liệt kê Serie 3114 (Gebogenes Hohleisen – Curved gouge) với tay cầm bát giác bằng gỗ sồi trắng. Bảng thông số ghi rõ 8 kích thước lưỡi từ 2 mm đến 14 mm, kích thước tổng thể (chiều dài × chiều rộng × chiều cao), và trọng lượng từng phiên bản. Catalogue cũng giới thiệu các Serie khác: 3105 (lưỡi thẳng), 3126 (lưỡi cong hình thìa), 3135 (lưỡi cong ngược). Ghi chú cuối trang nêu rõ kích thước và trọng lượng có thể dao động nhẹ do gia công thủ công.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều rộng | Kích thước | Trọng lượng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3114002 | 2.498.000,0 đ | 2 mm | 230 x 20 x 20 mm | 62g | |||
| 3114003 | 2.498.000,0 đ | 3 mm | 230 x 20 x 20 mm | 65g | |||
| 3114004 | 2.498.000,0 đ | 4 mm | 230 x 20 x 20 mm | 75g | |||
| 3114006 | 2.498.000,0 đ | 6 mm | 230 x 20 x 20 mm | 77g | |||
| 3114008 | 2.498.000,0 đ | 8 mm | 230 x 20 x 20 mm | 81g | |||
| 3114010 | 2.498.000,0 đ | 10 mm | 230 x 20 x 20 mm | 88g | |||
| 3114012 | 2.687.000,0 đ | 12 mm | 240 x 25 x 25 mm | 87g | |||
| 3114014 | 2.687.000,0 đ | 14 mm | 245 x 25 x 25 mm | 107g | |||
| 3114016 | 3.062.000,0 đ | 16 mm | 245 x 25 x 25 mm | 118g | |||
| 3114018 | 3.062.000,0 đ | 18 mm | 255 x 25 x 25 mm | 155g | |||
| 3114020 | 3.937.000,0 đ | 20 mm | 255 x 25 x 25 mm | 151g | |||
| 3114022 | 4.252.000,0 đ | 22 mm | 260 x 25 x 25 mm | 160g | |||
| 3114025 | 4.376.000,0 đ | 25 mm | 270 x 30 x 30 mm | 185g | |||
| 3114030 | 4.876.000,0 đ | 30 mm | 275 x 30 x 30 mm | 175g | |||
| 3114035 | 5.503.000,0 đ | 35 mm | 280 x 30 x 30 mm | 233g | |||
| 3114040 | 6.567.000,0 đ | 40 mm | 280 x 30 x 30 mm | 249g |















