Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
Mũi khoét gỗ

Mũi khoét gỗ FAMAG 1622, Forstner Bit dòng Delta F, sx tại Đức

★ 5.0 (1 đánh giá)
Đã bán: 92
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: CHLB Đức
Xuất xứ: CHLB Đức
Mũi khoét lỗ trên gỗ hay mũi khoan trong ngành gỗ. Hợp kim cao cấp, sản xuất tại CHLB Đức. Thiết kế độc quyền, phát minh sáng chế dòng DELTA F. Hàng chính hãng FAMAG. Ứng dụng trên mọi loại gỗ, MDF, Lamilate
SKU: 1622-
Có 65 biến thể
745.000,0 đ - 3.724.000,0 đ
Trạng thái kho: Tuỳ theo mã hàng
Giá tham khảo, gồm VAT
Mô tả

Mũi khoét gỗ FAMAG 1622, Forstner Bit dòng Delta F. Chuyên dụng cho máy khoan cầm tay hoặc để bàn và máy gia công chế biến gỗ. Đáp ứng tốc độ vòng quay lớn từ 900 đến 3200 vòng/phút. Chuôi mũi khoan hình lục lăng, cho khả năng truyền động đạt hiệu suất cao nhất. Tương thích hầu hết với các máy theo tiêu chuẩn Châu Âu và ISO.
Mũi khoan gỗ FAMAG dòng 1622 forstner bit
Để chọn lựa mũi khoan gỗ thuộc dòng 1622 hệ mét, bạn cần nắm bắt vài thông số dưới đây.

  1. Đường kính ngoài mũi khoan: Ømm
  2. Kích thước thân mũi khoét, phần trụ chính: Ømm
  3. Đk cán mũi khoan: Ømm
  4. Chiều dài tổng thể: 90mm
  5. Độ dài hiệu dụng của phần cắt trên mũi: 57mm

Đối với dòng mũi 1622 này, thông số 4 và 5 phía trên giống nhau cho mọi kích thước.

Bước khoan 1 cho mũi khoét lỗ FAMAG Bước khoan 2 cho mũi khoét lỗ FAMAG Vết khoét hay bề mặt mịn của mũi khoan 1622

Hình minh họa trên cho bạn thấy vết cắt để lại trên gỗ rất mịn, chính xác. Không tạo ra các đường tưa, vỡ mép cắt. Bề mặt hoàn thiện rất đẹp. Đặc biệt là mũi khoét không hề nóng như các mũi phổ thông, chỉ hơi ấm ấm. Bạn có thể chọn bộ mũi khoan gỗ dòng FAMAG 1622 này với các size tiêu chuẩn.

Hộp đựng bằng gỗ hoặc nhựa tùy theo số lượng bên trong và kích cỡ. Có 7 bộ tiêu chuẩn. Vui lòng xem thêm tại thư mục mũi khoan gỗ

Mũi khoét gỗ FAMAG 1622 với 9 điểm nhấn kỹ thuật

Có thể gọi mũi này là mũi khoét gỗ cũng được. Thực ra công cụ này có ranh giới cách gọi tên khá mờ nhạt. Dù rằng từ "khoan" và "khoét" là 2 khái niệm khác nhau gần như hoàn toàn. Khác nhau về cả ngữ nghĩa lẫn đặc tính kỹ thuật. Nhưng ở đây ta tạm không luận về câu từ. Hãy quan tâm đến 9 điểm nhấn tạo nên sự khác biệt của FAMAG với phần còn lại của thế giới. Những thứ thuộc về bí kíp của hãng, tôi cũng không biết để viết ra.
9 điểm nhấn kỹ thuật của mũi khoan FAMAG 1622
Để dễ định vị, ta tạm chia thành 9 vị trí cần quan tâm trên mũi khoét gỗ này. Mỗi chi tiết nhỏ trên đó, FAMAG có lý do để tạo ra nó.

  1. Đường cắt nhỏ theo phương đứng của phần công tác trên mũi khoan gỗ. Hướng cắt xiên để tạo cho phoi hay mạt gỗ thoát ra trong quá trình khoan. Bên cạnh 2 đường thoát phoi gỗ lớn, các đường thoát nhỏ bổ sung này làm giảm ma sát giữa mũi khoan gỗ và gỗ. Nhiều đường thoát phoi sẽ nhanh hơn.
  2. Mũi định vị hay điểm khởi đầu chống tâm cho mũi khoan gỗ.
  3. Vị trí này có đường kính biên nhỏ hơn vị trí số 5 trong hình. Hai vị trí 3 & 5 tạo ta đường biên cho phần công tác trên mũi khoan gỗ có dạng hình thang cân. Đường kính thon cần về phía vị trí số 3. Đây có lẽ là điểm ít được để ý tới nhất trên toàn bộ mũi khoét gỗ. Đặc tính thon nhỏ dần dần này làm giảm tối đa diện tích tiếp xúc với gỗ. Vì vị trí cắt gỗ 5 đã đi trước. Điều này làm giảm tối đa khả năng tỏa nhiệt trên mũi khoan. Dù rằng, tổng thể gây ra nhiệt không riêng gì ở phần này.
  4. Vị trí này tiếp xúc với phần đáy của lỗ khoét. FAMAG sáng tạo ngay cả ở điểm này. Bề mặt được chia nhỏ với góc lệch khác nhau nhằm mục đích cắt nhỏ phoi gỗ khi khoan. Mạt gỗ bị cắt nhỏ sẽ dễ thoát ra theo đường thoát phoi hơn.
  5. Lưỡi cắt gỗ, vị trí này trực tiếp cắt gỗ và tạo ra biên dạng ngoài của lỗ khoét. Phần này cũng được chia nhỏ ra thành nhiều điểm cắt như bạn thấy trên hình. Góc nghiêng bề mặt lưỡi cắt tạo cho hướng phoi gỗ luôn luôn đi vào trong và hướng thẳng tới đường thoát phoi.
  6. Các đường rãnh cắt, cụ thể hình trên có 3 rãnh. Các đường rãnh này chia nhỏ phần mũi cắt theo chiều dài mũi. Giảm diện tích tiếp xúc với gỗ. Vì thế ma sát với mũi khoan sẽ giảm đi, tản nhiệt trên mũi khoan gỗ cũng nhanh hơn.
  7. Vị trí phân chia phần chuôi mũi khoan gỗ với phân thân. Tại đây, chúng được làm nhỏ nhất trên trục. Nếu có gãy mũi, thì đây chính là điểm mớm hay chỉ định cho nó gãy. Điểm yếu nhất trên mũi khoét lỗ gỗ chính là điểm này. Vì một lý do nào đó, với tốc độ quay lớn, momen xoắn lớn, mũi khoan bị kẹt thì điểm này giải phóng ứng suất. Bảo vệ máy khoan và đầu công tác.
  8. Chuôi khoan lục lăng dễ định hướng thẳng góc cho mũi khoan gỗ hơn chuôi tròn. Khi bạn gắn vào máy khoan, đặc biệt là khoan tay, chuôi lục giác này dễ đồng trục hơn chuôi tròn.
  9. Thân mũi khoan hay body. Toàn bộ mũi khoét gỗ này được tiện từ 1 phôi tròn có đường kính lớn hơn đường kính mũi khoan. Máy CNC cắt dần hay làm giảm dần đường kính tới giá trị phù hợp nhất cho từng điểm. Điều này mang đến cho mũi tính đồng nhất trên mọi điểm. Và dĩ nhiên là chi phí gia công tăng lên. Lợi ích mà nó mang lại lớn lao hơn nhiều so với chi phí bỏ ra.

9 điểm nhấn trên đây diễn giải hơi dài dòng. Nhưng đó là sự tỉ mỉ của người Đức. Còn rất nhiều điều khác nữa liên quan, người viết thấy không cần ghi ra, sợ làm loãng thông tin. Cốt lõi rút lại bạn chỉ cần nắm đó là mũi khoan gỗ được làm giảm tối đa ma sát, thoát phoi nhanh nhất, bề mặt khoan mịn. Thời gian thi công nhanh, độ bền mũi khoan cao nhất trong phân khúc mà nó xuất hiện.

Tags / Từ khóa: Mũi khoét gỗ FAMAG 1622
Bảng giá & Đặt hàng
Kéo thả để sắp xếp
Mã SKU Giá (VND) Mua Tồn kho Chiều dài lưỡi Chuôi Dài tổng ĐK mũi khoan Đường kính khoan
1622.214 829.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø7,94mm 794
1622.215 829.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø9,53mm 953
1622.217 829.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø12,7mm 1270
1622.219 829.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø15,88mm 1588
1622.220 899.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø17,46mm 1746
1622.221 899.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø19,05mm 1905
1622.222 1.078.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø20,64mm 2064
1622.223 974.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø22,23mm 2223
1622.224 1.000.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø23,81mm 2381
1622.225 1.041.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø25,40mm 2540
1622.226 1.216.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø26,99mm 2699
1622.227 1.454.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø28,58mm 2858
1622.228 1.203.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø30,16mm 3016
1622.229 1.203.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø31,75mm 3175
1622.230 1.454.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø33,34mm 3334
1622.231 1.324.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø34,93mm 3493
1622.233 1.696.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø38,05mm 3805
1622.235 2.216.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø41,28mm 4128
1622.237 2.216.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø44,45mm 4445
1622.239 2.460.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø47,63mm 4763
1622.241 2.460.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø50,80mm 5080
1622.243 3.603.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø53,98mm 5398
1622.245 3.724.000,0 đ 57mm Ø13mm 90mm Ø57,15mm 5715
1622.008 745.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø8mm 8
1622.009 745.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø9mm 9
1622.010 745.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø10mm 10
1622.011 745.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø11mm 11
1622.012 745.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø12mm 12
1622.013 769.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø13mm 13
1622.014 769.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø14mm 14
1622.015 754.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø15mm 15
1622.016 754.000,0 đ 8 57mm Ø8mm 90mm Ø16mm 16
1622.017 816.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø17mm 17
1622.018 816.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø18mm 18
1622.019 981.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø19mm 19
1622.020 816.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø20mm 20
1622.021 981.000,0 đ 57mm Ø8mm 90mm Ø21mm 21
1622.022 886.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø22mm 22
1622.023 912.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø23mm 23
1622.024 912.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø24mm 24
1622.025 946.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø25mm 25
1622.026 946.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø26mm 26
1622.027 1.216.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø27mm 27
1622.028 1.093.000,0 đ 1 57mm Ø10mm 90mm Ø28mm 28
1622.029 1.324.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø29mm 29
1622.030 1.093.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø3,0mm 30
1622.032 1.093.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø32mm 32
1622.033 1.540.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø33mm 33
1622.034 1.324.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø34mm 34
1622.035 1.324.000,0 đ 9 57mm Ø10mm 90mm Ø35mm 35
1622.036 1.540.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø36mm 36
1622.038 1.540.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø38mm 38
1622.040 1.540.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø40mm 40
1622.042 2.017.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø42mm 42
1622.043 2.017.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø43mm 43
1622.044 2.017.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø44mm 44
1622.045 2.017.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø45mm 45
1622.046 2.236.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø46mm 46
1622.048 2.236.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø48mm 48
1622.049 3.277.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø49mm 49
1622.050 2.236.000,0 đ 1 57mm Ø10mm 90mm Ø50mm 50
1622.054 3.603.000,0 đ 57mm Ø10mm 90mm Ø54mm 54
1622.055 3.277.000,0 đ 57mm Ø13mm 90mm Ø55mm 55
1622.058 3.359.000,0 đ 57mm Ø13mm 90mm Ø58mm 58
1622.060 3.383.000,0 đ 57mm Ø13mm 90mm Ø60mm 60

Đánh giá sản phẩm

L
Lôi điểu ★★★★★ rãnh thoát phoi, thiết kế này khá hay trong mũi khoan FAMAG à nha ! Các mũi thông thường khi khoan phoi nó nằm dí bên trong tầy quầy 1 nùi, gây ma sát giảm tuổi thọ mũi với nát lỗ khoan cả 👌
2 năm trước
Dựa trên 1 đánh giá
5.0
Tổng quan
5★ 1
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0
🎁 Viết đánh giá để nhận 20 điểm thưởng — có hình +10, có video +15 điểm.
Tích lũy điểm thưởng để đổi quà tặng độc đáo từ Minh Khang Vinatools. Đăng nhập
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có